Gói thầu: Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300232059-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Chủ đầu tư Bệnh Viện Trưng Vương
Tên gói thầu Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300149427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 20,475,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 307.136.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật y sinh; Điện tử y sinh; Điện - Điện tử; Điện tử - Tự động hóa, Công nghệ y khoa hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến máy móc, thiết bị. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300323203 - Máy C Arm 2,970,000,000 4.242.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 2.079.000.000 1
2 PP2300323204 - Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT ≥ 16 dãy vật lý 7,250,000,000 10.357.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 5.075.000.000 1
3 PP2300323205 - Máy siêu âm màu 2,080,000,000 2.971.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 1.456.000.000 1
4 PP2300323206 - Máy thận nhân tạo 1,775,000,000 2.535.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 1.242.500.000 3
5 PP2300323207 - Máy đo điện cơ 1,250,000,000 1.785.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 875.000.000 1
6 PP2300323208 - Hệ thống nội soi phẫu thuật ổ bụng 2,950,000,000 4.214.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 2.065.000.000 1
7 PP2300323209 - Máy Doppler tim thai 48,000,000 68.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 33.600.000 1
8 PP2300323210 - Máy điện tim 3 kênh 99,750,000 142.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 69.825.000 3
9 PP2300323211 - Monitor sản khoa 300,000,000 428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 210.000.000 1
10 PP2300323212 - Máy hút dịch 150,000,000 214.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 105.000.000 3
11 PP2300323213 - Máy hút dịch màng phổi 30,000,000 42.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 21.000.000 1
12 PP2300323214 - Tủ lạnh trữ mẫu 95,000,000 135.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 66.500.000 1
13 PP2300323215 - Máy làm ấm máu và dịch truyền 140,000,000 200.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 98.000.000 1
14 PP2300323216 - Máy điện trị liệu kết hợp siêu âm điều trị 158,000,000 225.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 110.600.000 1
15 PP2300323217 - Máy gây mê giúp thở 900,000,000 1.285.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 630.000.000 1
16 PP2300323218 - Hệ thống kéo dãn vùng cổ và cột sống 280,000,000 400.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 196.000.000 1
Máy C Arm
Mã phần lô PP2300323203
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT ≥ 16 dãy vật lý
Mã phần lô PP2300323204
Giá từng phần lô 7,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.357.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 91 ngày
Máy siêu âm màu
Mã phần lô PP2300323205
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 92 ngày
Máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300323206
Giá từng phần lô 1,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 93 ngày
Máy đo điện cơ
Mã phần lô PP2300323207
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 94 ngày
Hệ thống nội soi phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300323208
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 95 ngày
Máy Doppler tim thai
Mã phần lô PP2300323209
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 96 ngày
Máy điện tim 3 kênh
Mã phần lô PP2300323210
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 97 ngày
Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300323211
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 98 ngày
Máy hút dịch
Mã phần lô PP2300323212
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 99 ngày
Máy hút dịch màng phổi
Mã phần lô PP2300323213
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 100 ngày
Tủ lạnh trữ mẫu
Mã phần lô PP2300323214
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 101 ngày
Máy làm ấm máu và dịch truyền
Mã phần lô PP2300323215
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 102 ngày
Máy điện trị liệu kết hợp siêu âm điều trị
Mã phần lô PP2300323216
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 103 ngày
Máy gây mê giúp thở
Mã phần lô PP2300323217
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 104 ngày
Hệ thống kéo dãn vùng cổ và cột sống
Mã phần lô PP2300323218
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 105 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->