Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ người bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Tân Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300364289-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN BIÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ người bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Tân Biên
Số hiệu KHLCNT PL2300241888
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 493,542,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.922.513 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300479257 - Lô 1: Vật tư y tế (45 mặt hàng) 221,180,000 331.770.000 154.826.000 32.803
2 PP2300479258 - Lô 2: Sinh phẩm chẩn đoán (06 mặt hàng) 34,200,000 51.300.000 23.940.000 1.567
3 PP2300479259 - Lô 3: Phim khô kỹ thuật số (01 mặt hàng) 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1.667
4 PP2300479260 - Lô 4: Hóa chất khử khuẩn ( 05 mặt hàng) 15,535,000 23.302.500 10.874.500 46
5 PP2300479261 - Lô 5 : Hóa chất sinh hóa dùng cho máy Autora (12 mặt hàng) 72,178,720 108.268.080 50.525.104 17
6 PP2300479262 - Lô 6: Hóa chất huyết học dùng cho máy Celtac Alpha (05 mặt hàng) 41,906,000 62.859.000 29.334.200 7
7 PP2300479263 - Lô 7: Hóa chất huyết học dùng cho máy ABX Micro-60 ( 03 mặt hàng) 8,339,100 12.508.650 5.837.370 2
8 PP2300479264 - Lô 8: Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c cho máy Labonacheck A1C (01 mặt hàng) 8,880,000 13.320.000 6.216.000 2
9 PP2300479265 - Lô 9: Hóa chất xác định nhóm máu (04 mặt hàng) 1,323,945 1.985.918 926.762 4
Lô 1: Vật tư y tế (45 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479257
Giá từng phần lô 221,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.803
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 2: Sinh phẩm chẩn đoán (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479258
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 3: Phim khô kỹ thuật số (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479259
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 4: Hóa chất khử khuẩn ( 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479260
Giá từng phần lô 15,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.874.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 5 : Hóa chất sinh hóa dùng cho máy Autora (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479261
Giá từng phần lô 72,178,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.268.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.525.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 6: Hóa chất huyết học dùng cho máy Celtac Alpha (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479262
Giá từng phần lô 41,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.334.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 7: Hóa chất huyết học dùng cho máy ABX Micro-60 ( 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479263
Giá từng phần lô 8,339,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.508.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.837.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 8: Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c cho máy Labonacheck A1C (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479264
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lô 9: Hóa chất xác định nhóm máu (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300479265
Giá từng phần lô 1,323,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.918
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->