Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500095682-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Số hiệu KHLCNT PL2500038575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 3,687,762,920 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500105549 - Máy siêu âm tổng quát (Máy siêu âm Doppler màu 4D) 1,900,000,000 2.714.285.715 9018 950.000.000 1 Cóyêu cầu 27,550,000
2 PP2500105550 - Máy điện tim 113,100,000 161.571.429 9018 56.550.000 1 Cóyêu cầu 1,639,950
3 PP2500105551 - Máy thở (Máy thở NCPAP trẻ em) 91,000,000 130.000.000 Máy thở 45.500.000 1 Cóyêu cầu 1,319,500
4 PP2500105552 - Máy khí dung 13,800,000 19.714.286 9019 6.900.000 4 Cóyêu cầu 200,100
5 PP2500105553 - Máy siêu âm điều trị 80,000,000 114.285.715 9019 40.000.000 1 Cóyêu cầu 1,160,000
6 PP2500105554 - Máy điều trị sóng 325,000,000 464.285.715 9019 162.500.000 1 Cóyêu cầu 4,712,500
7 PP2500105555 - Máy theo dõi bệnh nhân (Dùng cho trẻ sơ sinh) 188,500,000 269.285.715 9018 94.250.000 1 Cóyêu cầu 2,733,250
8 PP2500105556 - Máy châm cứu (Máy điện châm) 34,000,000 48.571.429 9019 17.000.000 6 Cóyêu cầu 493,000
9 PP2500105557 - Máy li tâm 63,000,000 90.000.000 8421 31.500.000 1 Cóyêu cầu 913,500
10 PP2500105558 - Kèm gặm xương 1,653,436 2.362.052 9018 826.718 1 Cóyêu cầu 23,975
11 PP2500105559 - Kìm nâng xương mũi 23cm 10,156,860 14.509.800 9018 5.078.430 1 Cóyêu cầu 147,275
12 PP2500105560 - Kìm thẳng nhọn 16cm 15,159,900 21.657.000 9018 7.579.950 3 Cóyêu cầu 219,819
13 PP2500105561 - Kenlly thẳng 16cm 30,319,800 43.314.000 9018 15.159.900 6 Cóyêu cầu 439,638
14 PP2500105562 - Kenlly cong 12- 12.5cm 31,833,900 45.477.000 9018 15.916.950 9 Cóyêu cầu 461,592
15 PP2500105563 - Kenlly cong 14cm 34,108,200 48.726.000 9018 17.054.100 9 Cóyêu cầu 494,569
16 PP2500105564 - Kéo Mayzo 17cm 9,930,000 14.185.715 9018 4.965.000 3 Cóyêu cầu 143,985
17 PP2500105565 - Kéo Metzenbaun 18cm 11,000,000 15.714.286 9018 5.500.000 3 Cóyêu cầu 159,500
18 PP2500105566 - Kéo cắt chỉ 02 đầu bầu 14cm 22,738,800 32.484.000 9018 11.369.400 6 Cóyêu cầu 329,713
19 PP2500105567 - Kéo thẳng nhọn 16cm 2,420,780 3.458.258 9018 1.210.390 3 Cóyêu cầu 35,102
20 PP2500105568 - Kéo thẳng nhọn 12cm 12,127,500 17.325.000 9018 6.063.750 3 Cóyêu cầu 175,849
21 PP2500105569 - Kéo cong 12cm 25,771,200 36.816.000 9018 12.885.600 6 Cóyêu cầu 373,683
22 PP2500105570 - Kẹp gắp nha khoa 16cm 38,440,000 54.914.286 9018 19.220.000 12 Cóyêu cầu 557,380
23 PP2500105571 - Kẹp kim khâu 20cm 36,382,500 51.975.000 9018 18.191.250 6 Cóyêu cầu 527,547
24 PP2500105572 - Kẹp kim khâu đầu nhỏ 14cm 15,159,900 21.657.000 9018 7.579.950 3 Cóyêu cầu 219,819
25 PP2500105573 - Kẹp kim khâu đầu nhỏ 16cm 17,540,000 25.057.143 9018 8.770.000 3 Cóyêu cầu 254,330
26 PP2500105574 - Kẹp cá sấu nhỏ 15cm 5,375,000 7.678.572 9018 2.687.500 2 Cóyêu cầu 77,938
27 PP2500105575 - Kẹp cá sấu trung 16cm 5,230,000 7.471.429 9018 2.615.000 2 Cóyêu cầu 75,835
28 PP2500105576 - Kẹp cá sấu to 20cm 2,801,400 4.002.000 9018 1.400.700 2 Cóyêu cầu 40,621
29 PP2500105577 - Kẹp gắp xương 30 độ 16,296,000 23.280.000 9018 8.148.000 2 Cóyêu cầu 236,292
30 PP2500105578 - Kẹp gắp xương 70 độ 16,675,050 23.821.500 9018 8.337.525 2 Cóyêu cầu 241,789
31 PP2500105579 - Kẹp gắp xương 90 độ,23cm 16,675,050 23.821.500 9018 8.337.525 2 Cóyêu cầu 241,789
32 PP2500105580 - Kẹp Chắp Desmarres, Oval, loại lớn 564,848 806.926 9018 282.424 1 Cóyêu cầu 8,191
33 PP2500105581 - Kẹp Chắp Lambert,tròn, loại nhỏ 2,576,072 3.680.103 9018 1.288.036 2 Cóyêu cầu 37,354
34 PP2500105582 - Cây lấy dị vật 2 đầu: đầu móc đôi, đầu tròn 10,232,250 14.617.500 9018 5.116.125 2 Cóyêu cầu 148,368
35 PP2500105583 - Cây lấy dị vật 2 đầu: đầu móc đơn, đầu tròn 7,958,475 11.369.250 9018 3.979.238 2 Cóyêu cầu 115,398
36 PP2500105584 - Muỗng mổ chấp 1,568,175 2.240.250 9018 784.088 2 Cóyêu cầu 22,739
37 PP2500105585 - Spatul 3,411,450 4.873.500 9018 1.705.725 2 Cóyêu cầu 49,467
38 PP2500105586 - Cây nạo xương ổ đầu nhỏ 6,240,000 8.914.286 9018 3.120.000 3 Cóyêu cầu 90,480
39 PP2500105587 - Phẫu tích có mấu đầu nhỏ 6,822,900 9.747.000 9018 3.411.450 3 Cóyêu cầu 98,933
40 PP2500105588 - Phẫu tích không mấu đầu nhỏ 6,822,900 9.747.000 9018 3.411.450 3 Cóyêu cầu 98,933
41 PP2500105589 - Xilanh nha 1.8ml 10,071,345 14.387.636 9018 5.035.673 5 Cóyêu cầu 146,035
42 PP2500105590 - Ống hút mũi thẳng 8,130,160 11.614.515 9018 4.065.080 6 Cóyêu cầu 117,888
43 PP2500105591 - Ống hút mũi cong 4,065,080 5.807.258 9018 2.032.540 3 Cóyêu cầu 58,944
44 PP2500105592 - Ống hút tai dài 9,165,460 13.093.515 9018 4.582.730 6 Cóyêu cầu 132,900
45 PP2500105593 - Ống hút tai ngắn 9,165,460 13.093.515 9018 4.582.730 6 Cóyêu cầu 132,900
46 PP2500105594 - Gương khám nha khoa 14,700,000 21.000.000 9018 7.350.000 6 Cóyêu cầu 213,150
47 PP2500105595 - Thám trâm 5,298,320 7.569.029 9018 2.649.160 12 Cóyêu cầu 76,826
48 PP2500105596 - Panh mũi 33,555,920 47.937.029 9018 16.777.960 12 Cóyêu cầu 486,561
49 PP2500105597 - Đè lưỡi inox 3,714,920 5.307.029 9018 1.857.460 12 Cóyêu cầu 53,867
50 PP2500105598 - Khay chữ nhật 30x46 3,225,000 4.607.143 9018 1.612.500 2 Cóyêu cầu 46,763
51 PP2500105599 - Khay chữ nhật 17x22 2,310,000 3.300.000 9018 1.155.000 2 Cóyêu cầu 33,495
52 PP2500105600 - Khay hạt đậu 800ml 797,500 1.139.286 9018 398.750 2 Cóyêu cầu 11,564
53 PP2500105601 - Khay hạt đậu 400ml 4,131,050 5.901.500 9018 2.065.525 12 Cóyêu cầu 59,901
54 PP2500105602 - Ống soi quang học 70 độ 6mm 11,745,000 16.778.572 9018 5.872.500 1 Cóyêu cầu 170,303
55 PP2500105603 - Ống soi quang học 0 độ 2.7mm 10,295,000 14.707.143 9018 5.147.500 1 Cóyêu cầu 149,278
56 PP2500105604 - Ống soi quang học 0 độ 4mm 9,062,500 12.946.429 9018 4.531.250 1 Cóyêu cầu 131,407
57 PP2500105605 - Bộ thay băng 24,055,500 34.365.000 3006 12.027.750 6 Cóyêu cầu 348,805
58 PP2500105606 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu 24,542,700 35.061.000 9018 12.271.350 3 Cóyêu cầu 355,870
59 PP2500105607 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 3 lưỡi 11,522,280 16.460.400 9018 5.761.140 2 Cóyêu cầu 167,074
60 PP2500105608 - Bộ dụng cụ phẫu thuật ngoại khoa 28,000,000 40.000.000 9018 14.000.000 1 Cóyêu cầu 406,000
61 PP2500105609 - Cassette X-Ray CR 37,700,000 53.857.143 Phụkiện 18.850.000 1 Cóyêu cầu 546,650
62 PP2500105610 - Máy in nhiệt trắng đen 28,000,000 40.000.000 Phụkiện 14.000.000 1 Cóyêu cầu 406,000
63 PP2500105611 - Bộ dây đo cảm biến đo SPO2 máy Monitor 7,800,000 11.142.858 Phụkiện 3.900.000 2 Cóyêu cầu 113,100
64 PP2500105612 - Bao đo huyết áp máy Monitor 1,960,000 2.800.000 Phụkiện 980.000 3 Cóyêu cầu 28,420
65 PP2500105613 - Dây cắt đốt máy đốt điện 5,800,000 8.285.715 Phụkiện 2.900.000 1 Cóyêu cầu 84,100
66 PP2500105614 - Bóng đèn halogen đặt nội khí quản 570,940 815.629 Phụkiện 285.470 2 Cóyêu cầu 8,279
67 PP2500105615 - Đèn đọc phim X- Quang 15,986,250 22.837.500 9405 7.993.125 3 Cóyêu cầu 231,801
68 PP2500105616 - Đồng hồ đo oxy (loại gắn bình đẩy oxy) 21,750,000 31.071.429 Phụkiện 10.875.000 5 Cóyêu cầu 315,375
69 PP2500105617 - Bộ điều chỉnh oxy âm tường 26,250,000 37.500.000 Phụkiện 13.125.000 5 Cóyêu cầu 380,625
70 PP2500105618 - Tay cầm dây cưa phẫu thuật Gigi Hilbro 909,563 1.299.376 Phụkiện 454.782 1 Cóyêu cầu 13,189
71 PP2500105619 - Dây cưa Gigi 1,819,126 2.598.752 9018 909.563 1 Cóyêu cầu 26,378
72 PP2500105620 - Xe đẩy dụng cụ inox 19,937,500 28.482.143 9402 9.968.750 2 Cóyêu cầu 289,094
73 PP2500105621 - Xe đẩy dụng cụ inox 50x80cm,2 tầng có hộc 28,710,000 41.014.286 9402 14.355.000 2 Cóyêu cầu 416,295
74 PP2500105622 - Xe đẩy nằm (Xe đẩy băng ca) 17,864,000 25.520.000 9402 8.932.000 1 Cóyêu cầu 259,028
75 PP2500105623 - Bàn tiểu phẫu 12,760,000 18.228.572 9402 6.380.000 1 Cóyêu cầu 185,020
Máy siêu âm tổng quát (Máy siêu âm Doppler màu 4D)
Mã phần lô PP2500105549
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy điện tim
Mã phần lô PP2500105550
Giá từng phần lô 113,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,639,950
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy thở (Máy thở NCPAP trẻ em)
Mã phần lô PP2500105551
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS) Máy thở
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,319,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy khí dung
Mã phần lô PP2500105552
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,100
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy siêu âm điều trị
Mã phần lô PP2500105553
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy điều trị sóng
Mã phần lô PP2500105554
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy theo dõi bệnh nhân (Dùng cho trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2500105555
Giá từng phần lô 188,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,733,250
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy châm cứu (Máy điện châm)
Mã phần lô PP2500105556
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy li tâm
Mã phần lô PP2500105557
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kèm gặm xương
Mã phần lô PP2500105558
Giá từng phần lô 1,653,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.052
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,975
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kìm nâng xương mũi 23cm
Mã phần lô PP2500105559
Giá từng phần lô 10,156,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.509.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.078.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,275
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kìm thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2500105560
Giá từng phần lô 15,159,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.657.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.579.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,819
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kenlly thẳng 16cm
Mã phần lô PP2500105561
Giá từng phần lô 30,319,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.314.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.159.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,638
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kenlly cong 12- 12.5cm
Mã phần lô PP2500105562
Giá từng phần lô 31,833,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.477.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.916.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,592
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kenlly cong 14cm
Mã phần lô PP2500105563
Giá từng phần lô 34,108,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.726.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.054.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,569
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo Mayzo 17cm
Mã phần lô PP2500105564
Giá từng phần lô 9,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.185.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,985
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo Metzenbaun 18cm
Mã phần lô PP2500105565
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo cắt chỉ 02 đầu bầu 14cm
Mã phần lô PP2500105566
Giá từng phần lô 22,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.484.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.369.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,713
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2500105567
Giá từng phần lô 2,420,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.458.258
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,102
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo thẳng nhọn 12cm
Mã phần lô PP2500105568
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,849
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kéo cong 12cm
Mã phần lô PP2500105569
Giá từng phần lô 25,771,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.816.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.885.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,683
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp gắp nha khoa 16cm
Mã phần lô PP2500105570
Giá từng phần lô 38,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,380
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp kim khâu 20cm
Mã phần lô PP2500105571
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,547
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp kim khâu đầu nhỏ 14cm
Mã phần lô PP2500105572
Giá từng phần lô 15,159,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.657.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.579.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,819
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp kim khâu đầu nhỏ 16cm
Mã phần lô PP2500105573
Giá từng phần lô 17,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,330
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp cá sấu nhỏ 15cm
Mã phần lô PP2500105574
Giá từng phần lô 5,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.678.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,938
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp cá sấu trung 16cm
Mã phần lô PP2500105575
Giá từng phần lô 5,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.471.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,835
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp cá sấu to 20cm
Mã phần lô PP2500105576
Giá từng phần lô 2,801,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,621
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp gắp xương 30 độ
Mã phần lô PP2500105577
Giá từng phần lô 16,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,292
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp gắp xương 70 độ
Mã phần lô PP2500105578
Giá từng phần lô 16,675,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.821.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.337.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,789
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp gắp xương 90 độ,23cm
Mã phần lô PP2500105579
Giá từng phần lô 16,675,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.821.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.337.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,789
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp Chắp Desmarres, Oval, loại lớn
Mã phần lô PP2500105580
Giá từng phần lô 564,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.926
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,191
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp Chắp Lambert,tròn, loại nhỏ
Mã phần lô PP2500105581
Giá từng phần lô 2,576,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.680.103
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,354
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây lấy dị vật 2 đầu: đầu móc đôi, đầu tròn
Mã phần lô PP2500105582
Giá từng phần lô 10,232,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.617.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.116.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,368
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây lấy dị vật 2 đầu: đầu móc đơn, đầu tròn
Mã phần lô PP2500105583
Giá từng phần lô 7,958,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.369.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.979.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,398
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Muỗng mổ chấp
Mã phần lô PP2500105584
Giá từng phần lô 1,568,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,739
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Spatul
Mã phần lô PP2500105585
Giá từng phần lô 3,411,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.873.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,467
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây nạo xương ổ đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500105586
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,480
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phẫu tích có mấu đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500105587
Giá từng phần lô 6,822,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.411.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,933
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phẫu tích không mấu đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500105588
Giá từng phần lô 6,822,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.411.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,933
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xilanh nha 1.8ml
Mã phần lô PP2500105589
Giá từng phần lô 10,071,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.387.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.035.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,035
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống hút mũi thẳng
Mã phần lô PP2500105590
Giá từng phần lô 8,130,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.614.515
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,888
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống hút mũi cong
Mã phần lô PP2500105591
Giá từng phần lô 4,065,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.807.258
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,944
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống hút tai dài
Mã phần lô PP2500105592
Giá từng phần lô 9,165,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.093.515
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.582.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,900
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống hút tai ngắn
Mã phần lô PP2500105593
Giá từng phần lô 9,165,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.093.515
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.582.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,900
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gương khám nha khoa
Mã phần lô PP2500105594
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,150
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thám trâm
Mã phần lô PP2500105595
Giá từng phần lô 5,298,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.569.029
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.649.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,826
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Panh mũi
Mã phần lô PP2500105596
Giá từng phần lô 33,555,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.937.029
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.777.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,561
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đè lưỡi inox
Mã phần lô PP2500105597
Giá từng phần lô 3,714,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.307.029
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.857.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,867
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay chữ nhật 30x46
Mã phần lô PP2500105598
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.607.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,763
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay chữ nhật 17x22
Mã phần lô PP2500105599
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,495
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay hạt đậu 800ml
Mã phần lô PP2500105600
Giá từng phần lô 797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,564
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay hạt đậu 400ml
Mã phần lô PP2500105601
Giá từng phần lô 4,131,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.901.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,901
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống soi quang học 70 độ 6mm
Mã phần lô PP2500105602
Giá từng phần lô 11,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.778.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,303
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống soi quang học 0 độ 2.7mm
Mã phần lô PP2500105603
Giá từng phần lô 10,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.707.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,278
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống soi quang học 0 độ 4mm
Mã phần lô PP2500105604
Giá từng phần lô 9,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.946.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,407
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ thay băng
Mã phần lô PP2500105605
Giá từng phần lô 24,055,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.027.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,805
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500105606
Giá từng phần lô 24,542,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.061.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.271.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,870
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ đặt nội khí quản người lớn 3 lưỡi
Mã phần lô PP2500105607
Giá từng phần lô 11,522,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.460.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.761.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,074
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật ngoại khoa
Mã phần lô PP2500105608
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cassette X-Ray CR
Mã phần lô PP2500105609
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.857.143
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,650
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Máy in nhiệt trắng đen
Mã phần lô PP2500105610
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dây đo cảm biến đo SPO2 máy Monitor
Mã phần lô PP2500105611
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,100
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bao đo huyết áp máy Monitor
Mã phần lô PP2500105612
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,420
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây cắt đốt máy đốt điện
Mã phần lô PP2500105613
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,100
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bóng đèn halogen đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500105614
Giá từng phần lô 570,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.629
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,279
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đèn đọc phim X- Quang
Mã phần lô PP2500105615
Giá từng phần lô 15,986,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.993.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,801
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đồng hồ đo oxy (loại gắn bình đẩy oxy)
Mã phần lô PP2500105616
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.071.429
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,375
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ điều chỉnh oxy âm tường
Mã phần lô PP2500105617
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,625
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tay cầm dây cưa phẫu thuật Gigi Hilbro
Mã phần lô PP2500105618
Giá từng phần lô 909,563
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.376
Mã hàng hóa (HS) Phụkiện
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.782
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,189
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây cưa Gigi
Mã phần lô PP2500105619
Giá từng phần lô 1,819,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.752
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,378
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xe đẩy dụng cụ inox
Mã phần lô PP2500105620
Giá từng phần lô 19,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.482.143
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,094
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xe đẩy dụng cụ inox 50x80cm,2 tầng có hộc
Mã phần lô PP2500105621
Giá từng phần lô 28,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.014.286
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,295
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xe đẩy nằm (Xe đẩy băng ca)
Mã phần lô PP2500105622
Giá từng phần lô 17,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,028
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bàn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500105623
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.228.572
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,020
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->