Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế theo nhóm (gói thầu gồm 10 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393087-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị y tế theo nhóm (gói thầu gồm 10 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300187881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,747,366,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37.473.662 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300394012 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY MIỄN DỊCH ELISA THẾ HỆ 3.1 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy miễn dịch Elisa thế hệ 3.1 tại đơn vị) 388,308,240 582.462.360 271.815.768 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
2 PP2300394013 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU 400 - Beckman Coulter (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU 400 - Beckman Coulter tại đơn vị) 312,876,984 469.315.476 219.013.889 Sản lượng = 2 x (Số Cam kết hàng hóa tương thích lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
3 PP2300394014 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY NƯỚC TIỂU URO-DIPCHECK 240e (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy nước tiểu URO-DIPCHECK 240e tại đơn vị) 900,000 1.350.000 630.000 Sản lượng = 2 x (Số Cam kết hàng hóa tương thích lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
4 PP2300394015 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC 18 thông số SYSMEX KX-21 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số SYSMEX KX-21 tại đơn vị) 164,205,000 246.307.500 114.943.500 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên thầu x 30/360)mời thầu
5 PP2300394016 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC 18 NIHON KOHDEN (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số NIHON KODEN tại đơn vị) 102,290,000 153.435.000 71.603.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên thầu x 30/360)mời thầu
6 PP2300394017 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY TÁCH CHIẾT TANBEAD 32 và 96 vị trí (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy tách chiết Tanbead 32 và 96 tại đơn vị) 1,188,000,000 1.782.000.000 831.600.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu30/360)
7 PP2300394018 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY MIỄN DỊCH ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG E411 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy miễn dịch điện hóa phát quang E411 tại đơn vị) 1,407,109,736 2.110.664.604 984.976.816 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
8 PP2300394019 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy sinh hóa tự động C111 tại đơn vị) 141,464,664 212.196.996 99.025.264, 8Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
9 PP2300394020 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG Cobas C111 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy sinh hóa tự động Cobas C111 tại đơn vị) 10,989,000 16.483.500 7.692.300 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
10 PP2300394021 - NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG Beckman coulter AU400 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy sinh hóa tự động Beckman coulter AU400 tại đơn vị) 31,222,400 46.833.600 21.855.680 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị cầu của gói thầu x 30/360)hiện có tại bên mời thầu
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY MIỄN DỊCH ELISA THẾ HỆ 3.1 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy miễn dịch Elisa thế hệ 3.1 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394012
Giá từng phần lô 388,308,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.462.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.815.768
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ 03 đến 07 ngày sau khi Trung tâm đặt hàng
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU 400 - Beckman Coulter (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU 400 - Beckman Coulter tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394013
Giá từng phần lô 312,876,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.315.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.013.889
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số Cam kết hàng hóa tương thích lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Số 400 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY NƯỚC TIỂU URO-DIPCHECK 240e (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy nước tiểu URO-DIPCHECK 240e tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394014
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số Cam kết hàng hóa tương thích lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ 03 đến 07 ngày sau khi Trung tâm đặt hàng
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC 18 thông số SYSMEX KX-21 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số SYSMEX KX-21 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394015
Giá từng phần lô 164,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.943.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên thầu x 30/360)mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ 03 đến 07 ngày sau khi Trung tâm đặt hàng
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC 18 NIHON KOHDEN (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số NIHON KODEN tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394016
Giá từng phần lô 102,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên thầu x 30/360)mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ 03 đến 07 ngày sau khi Trung tâm đặt hàng
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY TÁCH CHIẾT TANBEAD 32 và 96 vị trí (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy tách chiết Tanbead 32 và 96 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394017
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Từ 03 đến 07 ngày sau khi Trung tâm đặt hàng
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY MIỄN DỊCH ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG E411 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy miễn dịch điện hóa phát quang E411 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394018
Giá từng phần lô 1,407,109,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.110.664.604
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.976.816
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ 03 đến 07 ngày sau khi Trung tâm đặt hàng
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy sinh hóa tự động C111 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394019
Giá từng phần lô 141,464,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.196.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.025.264,
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG Cobas C111 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy sinh hóa tự động Cobas C111 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394020
Giá từng phần lô 10,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.483.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.692.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại bên mời thầu
NHÓM HÓA CHẤT, VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG Beckman coulter AU400 (hoặc nhóm tương đương, có thể sử dụng cho máy sinh hóa tự động Beckman coulter AU400 tại đơn vị)
Mã phần lô PP2300394021
Giá từng phần lô 31,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.833.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.855.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị cầu của gói thầu x 30/360)hiện có tại bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->