Gói thầu: Mua sắm tròng kính, gọng kính và các vật tư, phụ kiện sử dụng trong mài lắp tròng kính, gọng kính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380281-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm tròng kính, gọng kính và các vật tư, phụ kiện sử dụng trong mài lắp tròng kính, gọng kính
Số hiệu KHLCNT PL2300254508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 33,850,515,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330.231.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300509507 - Đơn tròng chiết suất 1.50 125,748,000 179.640.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 88.024.000 750
2 PP2300509508 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn thấp 5,971,900,000 8.531.286.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 4.180.330.000 45250
3 PP2300509509 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn trung bình 4,105,832,500 5.865.475.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.874.083.000 22630
4 PP2300509510 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn cao 1,841,430,800 2.630.616.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.289.002.000 7550
5 PP2300509511 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn thấp 1,286,700,000 1.838.143.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 900.690.000 7150
6 PP2300509512 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn trung bình 750,750,000 1.072.500.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 525.525.000 3580
7 PP2300509513 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn cao 728,892,000 1.041.275.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 510.225.000 1200
8 PP2300509514 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp 85,050,000 121.500.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 59.535.000 350
9 PP2300509515 - Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình 54,000,000 77.143.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 37.800.000 150
10 PP2300509516 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp 175,000,000 250.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 122.500.000 590
11 PP2300509517 - Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình 90,000,000 128.572.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 63.000.000 250
12 PP2300509518 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp 64,800,000 92.572.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 45.360.000 100
13 PP2300509519 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình 26,250,000 37.500.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 18.375.000 50
14 PP2300509520 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ cầu cận, độ loạn cao 39,600,000 56.572.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 27.720.000 20
15 PP2300509521 - Đơn tròng đổi màu tráng cứng 340,200,000 486.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 238.140.000 50
16 PP2300509522 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn thấp 96,000,000 137.143.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 67.200.000 140
17 PP2300509523 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn trung bình 67,200,000 96.000.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 47.040.000 70
18 PP2300509524 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ cầu cận, độ loạn thấp 140,400,000 200.572.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 98.280.000 100
19 PP2300509525 - Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ loạn cao 270,000,000 385.715.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 189.000.000 40
20 PP2300509526 - Đơn tròng chiết suất 1.59, phủ váng dầu 9,240,000 13.200.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 6.468.000 10
21 PP2300509527 - Đơn tròng chiết suất 1.59 30,210,000 43.158.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 21.147.000 30
22 PP2300509528 - Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu 459,648,000 656.640.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 321.754.000 450
23 PP2300509529 - Đơn tròng n=1,67, độ loạn cao 23,400,000 33.429.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 16.380.000 20
24 PP2300509530 - Đơn tròng (độ cầu cao) n= 1,67, độ loạn cao 110,000,000 157.143.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 77.000.000 10
25 PP2300509531 - Đơn tròng n= 1,74, độ loạn trung bình 34,900,000 49.858.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 24.430.000 10
26 PP2300509532 - Đơn tròng (độ cầu cao) n= 1,74, độ loạn cao 79,200,000 113.143.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 55.440.000 10
27 PP2300509533 - Hai tròng tráng cứng 511,920,000 731.315.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 358.344.000 790
28 PP2300509534 - Hai tròng váng dầu 30,780,000 43.972.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 21.546.000 30
29 PP2300509535 - Hai tròng đổi màu không phủ váng 16,224,000 23.178.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 11.357.000 10
30 PP2300509536 - Hai tròng đổi màu váng dầu 13,788,000 19.698.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 9.652.000 10
31 PP2300509537 - Đa tròng không phủ váng 101,376,000 144.823.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 70.964.000 100
32 PP2300509538 - Đa tròng váng dầu 63,336,000 90.480.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 44.336.000 60
33 PP2300509539 - Đa tròng đổi màu không phủ váng 35,640,000 50.915.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 24.948.000 10
34 PP2300509540 - Đa tròng đổi màu váng dầu 35,640,000 50.915.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 24.948.000 10
35 PP2300509541 - Đa tròng tâm rộng không phủ váng (độ viễn cao) 196,560,000 280.800.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 137.592.000 60
36 PP2300509542 - Đa tròng tâm rộng váng dầu 22,680,000 32.400.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 15.876.000 10
37 PP2300509543 - Gọng kính TR90 nhỏ 2,860,000,000 4.085.715.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.002.000.000 4340
38 PP2300509544 - Gọng kính TR90 5,830,000,000 8.328.572.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 4.081.000.000 8840
39 PP2300509545 - Gọng kính Utem 1,560,000,000 2.228.572.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 1.092.000.000 840
40 PP2300509546 - Gọng kính nhựa và kim loại 866,250,000 1.237.500.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 606.375.000 1050
41 PP2300509547 - Gọng kính kim loại 3,547,500,000 5.067.858.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 2.483.250.000 2750
42 PP2300509548 - Gọng kính titan 324,000,000 462.858.000 TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021 226.800.000 150
Đơn tròng chiết suất 1.50
Mã phần lô PP2300509507
Giá từng phần lô 125,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.640.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509508
Giá từng phần lô 5,971,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.531.286.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.180.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45250
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509509
Giá từng phần lô 4,105,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.865.475.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.874.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22630
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509510
Giá từng phần lô 1,841,430,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.630.616.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7550
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509511
Giá từng phần lô 1,286,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.143.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7150
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509512
Giá từng phần lô 750,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3580
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509513
Giá từng phần lô 728,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.275.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509514
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, tráng cứng, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509515
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.143.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509516
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 590
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.56, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509517
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509518
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.572.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509519
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu, lọc ánh sáng xanh, độ cầu cận, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509520
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.572.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng đổi màu tráng cứng
Mã phần lô PP2300509521
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509522
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.56, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509523
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ cầu cận, độ loạn thấp
Mã phần lô PP2300509524
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.572.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng đổi màu váng dầu n=1.60, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509525
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.715.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.59, phủ váng dầu
Mã phần lô PP2300509526
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.59
Mã phần lô PP2300509527
Giá từng phần lô 30,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.158.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng chiết suất 1.60, phủ váng dầu
Mã phần lô PP2300509528
Giá từng phần lô 459,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.640.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng n=1,67, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509529
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.429.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng (độ cầu cao) n= 1,67, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509530
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng n= 1,74, độ loạn trung bình
Mã phần lô PP2300509531
Giá từng phần lô 34,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.858.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đơn tròng (độ cầu cao) n= 1,74, độ loạn cao
Mã phần lô PP2300509532
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.143.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hai tròng tráng cứng
Mã phần lô PP2300509533
Giá từng phần lô 511,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.315.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hai tròng váng dầu
Mã phần lô PP2300509534
Giá từng phần lô 30,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.972.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hai tròng đổi màu không phủ váng
Mã phần lô PP2300509535
Giá từng phần lô 16,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.178.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Hai tròng đổi màu váng dầu
Mã phần lô PP2300509536
Giá từng phần lô 13,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.698.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đa tròng không phủ váng
Mã phần lô PP2300509537
Giá từng phần lô 101,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.823.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đa tròng váng dầu
Mã phần lô PP2300509538
Giá từng phần lô 63,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.480.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đa tròng đổi màu không phủ váng
Mã phần lô PP2300509539
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.915.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đa tròng đổi màu váng dầu
Mã phần lô PP2300509540
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.915.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đa tròng tâm rộng không phủ váng (độ viễn cao)
Mã phần lô PP2300509541
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Đa tròng tâm rộng váng dầu
Mã phần lô PP2300509542
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Gọng kính TR90 nhỏ
Mã phần lô PP2300509543
Giá từng phần lô 2,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.715.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4340
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Gọng kính TR90
Mã phần lô PP2300509544
Giá từng phần lô 5,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.328.572.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8840
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Gọng kính Utem
Mã phần lô PP2300509545
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Gọng kính nhựa và kim loại
Mã phần lô PP2300509546
Giá từng phần lô 866,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Gọng kính kim loại
Mã phần lô PP2300509547
Giá từng phần lô 3,547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.067.858.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Gọng kính titan
Mã phần lô PP2300509548
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.858.000
Mã hàng hóa (HS) TTBYT theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08-11-2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->