Gói thầu: Mua sắm vắc xin dịch vụ bổ sung năm 2025 của Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500612893-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Khu Vực Tân Trụ
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin dịch vụ bổ sung năm 2025 của Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
Số hiệu KHLCNT PL2500328350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-12-25 08:00:00 đến ngày 2025-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 1,994,326,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500595417 - Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) 86,830,380
2 PP2500595418 - Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU 48,016,800
3 PP2500595419 - Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 56,595,000
4 PP2500595420 - Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 7,990,500
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Mã phần lô PP2500595417
Giá từng phần lô 86,830,380
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Mã phần lô PP2500595418
Giá từng phần lô 48,016,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Mã phần lô PP2500595419
Giá từng phần lô 56,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
Mã phần lô PP2500595420
Giá từng phần lô 7,990,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->