Gói thầu: Mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2024 -2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400188987-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2024 -2025
Số hiệu KHLCNT PL2400114325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
Giá gói thầu 2,147,896,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.484.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400072809 - Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) 258,300,000 259.210.000 180.810.000 2,583,000
2 PP2400072810 - Virus dại (chủng Pitman Moore) bất hoạt bằng beta-propiolactone, được nhân giống trên tế bào Vero 575,211,000 577.237.000 402.647.700 5,753,000
3 PP2400072811 - Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 30,051,000 30.157.000 21.035.700 301,000
4 PP2400072812 - Virus sởi; Virus quai bị ; virus rubella 18,847,000 18.914.000 13.192.900 189,000
5 PP2400072813 - Kháng thể kháng vi rút dại 193,777,500 194.460.000 135.644.250 1,938,000
6 PP2400072814 - Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18.Chứa Protein L1 HPV 6 ; protein L1 HPV 11; protein L1 HPV 16; protein L1 HPV 18 226,440,000 227.238.000 158.508.000 2,265,000
7 PP2400072815 - Protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 385,875,000 387.234.000 270.112.500 3,859,000
8 PP2400072816 - Polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 82,990,000 83.282.218 58.093.000 830,000
9 PP2400072817 - Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu 107,730,000 108.109.331 75.411.000 1,078,000
10 PP2400072818 - * Giải độc tố bạch hầu; * Giải độc tố uốn ván; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT). Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); 86,520,000 86.824.648 60.564.000 866,000
11 PP2400072819 - Kháng nguyên tinh khiếtbất hoạt virus cúm A H1N1A/GuangdongMaonan/SWL1536/2019CNIC-1909 (H1N1);Kháng nguyên tinh khiếtbất hoạt 143,955,000 144.462.000 100.768.500 1,440,000
12 PP2400072820 - Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) 38,200,000 38.335.000 26.740.000 382,000
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M)
Mã phần lô PP2400072809
Giá từng phần lô 258,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Virus dại (chủng Pitman Moore) bất hoạt bằng beta-propiolactone, được nhân giống trên tế bào Vero
Mã phần lô PP2400072810
Giá từng phần lô 575,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.647.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,753,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
Mã phần lô PP2400072811
Giá từng phần lô 30,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.035.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Virus sởi; Virus quai bị ; virus rubella
Mã phần lô PP2400072812
Giá từng phần lô 18,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.192.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Kháng thể kháng vi rút dại
Mã phần lô PP2400072813
Giá từng phần lô 193,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.644.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18.Chứa Protein L1 HPV 6 ; protein L1 HPV 11; protein L1 HPV 16; protein L1 HPV 18
Mã phần lô PP2400072814
Giá từng phần lô 226,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Mã phần lô PP2400072815
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,859,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
Mã phần lô PP2400072816
Giá từng phần lô 82,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.282.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu
Mã phần lô PP2400072817
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.109.331
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
* Giải độc tố bạch hầu; * Giải độc tố uốn ván; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT). Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA);
Mã phần lô PP2400072818
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.824.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Kháng nguyên tinh khiếtbất hoạt virus cúm A H1N1A/GuangdongMaonan/SWL1536/2019CNIC-1909 (H1N1);Kháng nguyên tinh khiếtbất hoạt
Mã phần lô PP2400072819
Giá từng phần lô 143,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.768.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
Mã phần lô PP2400072820
Giá từng phần lô 38,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 17 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->