Gói thầu: Mua sắm vắc xin phục vụ hoạt động tiêm chủng dịch vụ tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600002098-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin phục vụ hoạt động tiêm chủng dịch vụ tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500373706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-01-09 14:00:00 đến ngày 2026-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 485,022,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500648869 - Vắc xin phòng bệnh Lao: BCG sống, đông khô 166,320
2 PP2500648870 - Vắc xin phòng bạch hầu- ho gà- uốn ván: Thành phầm gồm: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg 1,196,000
3 PP2500648871 - Vắc xin phế cầu: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); 2,800,980
4 PP2500648872 - Vắc xin phế cầu: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32µg; 2,154,600
5 PP2500648873 - Vắc xin phòng bệnh cúm mùa: Các kháng nguyên bề mặt virus cúm (haemagglutinin và neuraminidase) chứa các chủng sau: (A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 µg haemagglutinin, (A/Darwin/9/2021 (H3N2)- like strain (A/Darwin/9/2021, SAN-010) 15 µg haemagglutinin, B/ Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26) 15 µg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 µg haemagglutinin; 1,320,000
6 PP2500648874 - Vắc xin phòng bệnh zona thần kinh: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B 6,790,770
7 PP2500648875 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết 109,896
8 PP2500648876 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết 158,054
9 PP2500648877 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 111,930
10 PP2500648878 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 159,810
11 PP2500648879 - Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg 3,019,200
12 PP2500648880 - Vắc xin phòng bệnh viêm ung thư do vi rút HPV: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 5,145,000
13 PP2500648881 - Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; 1,920,672
14 PP2500648882 - Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero/ chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero); 759,360
15 PP2500648883 - Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA) 1,137,560
16 PP2500648884 - Kháng thể kháng vi rút dại; chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero 1,720,744
17 PP2500648885 - Huyết thanh kháng uốn ván; 174,260
18 PP2500648886 - Vắc xin phòng bệnh viêm đường hô hấp do RSV: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg 9,318,750
19 PP2500648887 - Vắc xin phòng bệnh viêm đường hô hấp do RSV Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg 10,338,300
Vắc xin phòng bệnh Lao: BCG sống, đông khô
Mã phần lô PP2500648869
Giá từng phần lô 166,320
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bạch hầu- ho gà- uốn ván: Thành phầm gồm: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Mã phần lô PP2500648870
Giá từng phần lô 1,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phế cầu: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197);
Mã phần lô PP2500648871
Giá từng phần lô 2,800,980
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phế cầu: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32µg;
Mã phần lô PP2500648872
Giá từng phần lô 2,154,600
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh cúm mùa: Các kháng nguyên bề mặt virus cúm (haemagglutinin và neuraminidase) chứa các chủng sau: (A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 µg haemagglutinin, (A/Darwin/9/2021 (H3N2)- like strain (A/Darwin/9/2021, SAN-010) 15 µg haemagglutinin, B/ Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26) 15 µg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 µg haemagglutinin;
Mã phần lô PP2500648873
Giá từng phần lô 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh zona thần kinh: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Mã phần lô PP2500648874
Giá từng phần lô 6,790,770
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
Mã phần lô PP2500648875
Giá từng phần lô 109,896
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
Mã phần lô PP2500648876
Giá từng phần lô 158,054
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
Mã phần lô PP2500648877
Giá từng phần lô 111,930
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
Mã phần lô PP2500648878
Giá từng phần lô 159,810
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg
Mã phần lô PP2500648879
Giá từng phần lô 3,019,200
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm ung thư do vi rút HPV: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Mã phần lô PP2500648880
Giá từng phần lô 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU;
Mã phần lô PP2500648881
Giá từng phần lô 1,920,672
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero/ chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero);
Mã phần lô PP2500648882
Giá từng phần lô 759,360
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
Mã phần lô PP2500648883
Giá từng phần lô 1,137,560
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kháng thể kháng vi rút dại; chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero
Mã phần lô PP2500648884
Giá từng phần lô 1,720,744
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Huyết thanh kháng uốn ván;
Mã phần lô PP2500648885
Giá từng phần lô 174,260
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm đường hô hấp do RSV: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Mã phần lô PP2500648886
Giá từng phần lô 9,318,750
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm đường hô hấp do RSV Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
Mã phần lô PP2500648887
Giá từng phần lô 10,338,300
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->