| 1 |
PP2500648869 - Vắc xin phòng bệnh Lao: BCG sống, đông khô |
166,320 |
| 2 |
PP2500648870 - Vắc xin phòng bạch hầu- ho gà- uốn ván: Thành phầm gồm: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
1,196,000 |
| 3 |
PP2500648871 - Vắc xin phế cầu: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); |
2,800,980 |
| 4 |
PP2500648872 - Vắc xin phế cầu: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32µg; |
2,154,600 |
| 5 |
PP2500648873 - Vắc xin phòng bệnh cúm mùa: Các kháng nguyên bề mặt virus cúm (haemagglutinin và neuraminidase) chứa các chủng sau: (A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 µg haemagglutinin, (A/Darwin/9/2021 (H3N2)- like strain (A/Darwin/9/2021, SAN-010) 15 µg haemagglutinin, B/ Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26) 15 µg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 µg haemagglutinin; |
1,320,000 |
| 6 |
PP2500648874 - Vắc xin phòng bệnh zona thần kinh: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
6,790,770 |
| 7 |
PP2500648875 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết |
109,896 |
| 8 |
PP2500648876 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết |
158,054 |
| 9 |
PP2500648877 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
111,930 |
| 10 |
PP2500648878 - Vắc xin phòng bệnh viêm gan B: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
159,810 |
| 11 |
PP2500648879 - Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg |
3,019,200 |
| 12 |
PP2500648880 - Vắc xin phòng bệnh viêm ung thư do vi rút HPV: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
5,145,000 |
| 13 |
PP2500648881 - Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; |
1,920,672 |
| 14 |
PP2500648882 - Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero/ chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero); |
759,360 |
| 15 |
PP2500648883 - Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA) |
1,137,560 |
| 16 |
PP2500648884 - Kháng thể kháng vi rút dại; chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero |
1,720,744 |
| 17 |
PP2500648885 - Huyết thanh kháng uốn ván; |
174,260 |
| 18 |
PP2500648886 - Vắc xin phòng bệnh viêm đường hô hấp do RSV: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
9,318,750 |
| 19 |
PP2500648887 - Vắc xin phòng bệnh viêm đường hô hấp do RSV Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg |
10,338,300 |