Gói thầu: Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng năm 2025 (Đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500252320-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng năm 2025 (Đợt 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500125266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 9,599,695,430 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500250198 - 43,976,800 79.957.000 30.784.000
2 PP2500250199 - 733,320,000 1.333.309.000 513.324.000
3 PP2500250200 - 81,000,000 147.272.000 56.700.000
4 PP2500250201 - 9,162,880 16.659.000 6.415.000
5 PP2500250202 - 220,400,000 400.727.000 154.280.000
6 PP2500250203 - 756,563,200 1.375.569.000 529.595.000
7 PP2500250204 - 460,101,000 836.547.000 322.071.000
8 PP2500250205 - 321,192,000 583.985.000 224.835.000
9 PP2500250206 - 829,900,000 1.508.909.000 580.930.000
10 PP2500250207 - 538,650,000 979.363.000 377.055.000
11 PP2500250208 - 2,058,000,000 3.741.818.000 1.440.600.000
12 PP2500250209 - 174,439,000 317.161.000 122.108.000
13 PP2500250210 - 217,256,000 395.010.000 152.080.000
14 PP2500250211 - 278,087,200 505.613.000 194.662.000
15 PP2500250212 - 81,000,000 147.272.000 56.700.000
16 PP2500250213 - 250,849,200 456.089.000 175.595.000
17 PP2500250214 - 768,268,800 1.396.852.000 537.789.000
18 PP2500250215 - 280,098,000 509.269.000 196.069.000
19 PP2500250216 - 169,769,250 308.671.000 118.839.000
20 PP2500250217 - 5,596,500 10.175.000 3.918.000
21 PP2500250218 - 39,952,500 72.640.000 27.967.000
22 PP2500250219 - 3,144,500 5.717.000 2.202.000
23 PP2500250220 - 341,712,000 621.294.000 239.199.000
24 PP2500250221 - 33,835,500 61.519.000 23.685.000
25 PP2500250222 - 2,982,100 5.422.000 2.088.000
26 PP2500250223 - 475,200,000 864.000.000 332.640.000
27 PP2500250224 - 105,235,200 191.336.000 73.665.000
28 PP2500250225 - 107,546,500 195.539.000 75.283.000
29 PP2500250226 - 3,485,200 6.336.000 2.440.000
30 PP2500250227 - 152,992,600 278.168.000 107.095.000
31 PP2500250228 - 55,979,500 101.780.000 39.186.000
Mã phần lô PP2500250198
Giá từng phần lô 43,976,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250199
Giá từng phần lô 733,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250200
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250201
Giá từng phần lô 9,162,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250202
Giá từng phần lô 220,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250203
Giá từng phần lô 756,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250204
Giá từng phần lô 460,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250205
Giá từng phần lô 321,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250206
Giá từng phần lô 829,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250207
Giá từng phần lô 538,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250208
Giá từng phần lô 2,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.741.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250209
Giá từng phần lô 174,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250210
Giá từng phần lô 217,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250211
Giá từng phần lô 278,087,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250212
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250213
Giá từng phần lô 250,849,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250214
Giá từng phần lô 768,268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250215
Giá từng phần lô 280,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250216
Giá từng phần lô 169,769,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250217
Giá từng phần lô 5,596,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250218
Giá từng phần lô 39,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250219
Giá từng phần lô 3,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250220
Giá từng phần lô 341,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250221
Giá từng phần lô 33,835,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250222
Giá từng phần lô 2,982,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250223
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250224
Giá từng phần lô 105,235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250225
Giá từng phần lô 107,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250226
Giá từng phần lô 3,485,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250227
Giá từng phần lô 152,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Mã phần lô PP2500250228
Giá từng phần lô 55,979,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->