Gói thầu: Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500299594-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500153838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 4,825,137,410 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500298311 - 52,800,000 75.428.571 36.960.000 528,000
2 PP2500298312 - 81,000,000 115.714.286 56.700.000 810,000
3 PP2500298313 - 432,000,000 617.142.857 302.400.000 4,320,000
4 PP2500298314 - 432,600,000 618.000.000 302.820.000 4,326,000
5 PP2500298315 - 12,564,810 17.949.729 8.795.367 125,648
6 PP2500298316 - 646,380,000 923.400.000 452.466.000 6,463,800
7 PP2500298317 - 133,516,500 190.737.857 93.461.550 1,335,165
8 PP2500298318 - 261,658,500 373.797.857 183.160.950 2,616,585
9 PP2500298319 - 214,128,000 305.897.143 149.889.600 2,141,280
10 PP2500298320 - 76,400,000 109.142.857 53.480.000 764,000
11 PP2500298321 - 108,628,000 155.182.857 76.039.600 1,086,280
12 PP2500298322 - 75,480,000 107.828.571 52.836.000 754,800
13 PP2500298323 - 23,495,000 33.564.286 16.446.500 234,950
14 PP2500298324 - 248,970,000 355.671.429 174.279.000 2,489,700
15 PP2500298325 - 1,157,625,000 1.653.750.000 810.337.500 11,576,250
16 PP2500298326 - 4,435,200 6.336.000 3.104.640 44,352
17 PP2500298327 - 8,599,500 12.285.000 6.019.650 85,995
18 PP2500298328 - 2,904,300 4.149.000 2.033.010 29,043
19 PP2500298329 - 77,511,000 110.730.000 54.257.700 775,110
20 PP2500298330 - 16,128,000 23.040.000 11.289.600 161,280
21 PP2500298331 - 6,766,200 9.666.000 4.736.340 67,662
22 PP2500298332 - 13,860,000 19.800.000 9.702.000 138,600
23 PP2500298333 - 27,562,500 39.375.000 19.293.750 275,625
24 PP2500298334 - 23,971,500 34.245.000 16.780.050 239,715
25 PP2500298335 - 5,827,500 8.325.000 4.079.250 58,275
26 PP2500298336 - 220,400,000 314.857.143 154.280.000 2,204,000
27 PP2500298337 - 81,000,000 115.714.286 56.700.000 810,000
28 PP2500298338 - 36,750,000 52.500.000 25.725.000 367,500
29 PP2500298339 - 189,604,800 270.864.000 132.723.360 1,896,048
30 PP2500298340 - 35,036,400 50.052.000 24.525.480 350,364
31 PP2500298341 - 41,038,400 58.626.286 28.726.880 410,384
32 PP2500298342 - 76,496,300 109.280.429 53.547.410 764,963
Mã phần lô PP2500298311
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298312
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298313
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298314
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,326,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298315
Giá từng phần lô 12,564,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.949.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.795.367
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,648
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298316
Giá từng phần lô 646,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,463,800
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298317
Giá từng phần lô 133,516,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.737.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.461.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,165
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298318
Giá từng phần lô 261,658,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.797.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.160.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,616,585
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298319
Giá từng phần lô 214,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.897.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.889.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,141,280
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298320
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298321
Giá từng phần lô 108,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.182.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.039.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,280
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298322
Giá từng phần lô 75,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,800
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298323
Giá từng phần lô 23,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,950
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298324
Giá từng phần lô 248,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,700
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298325
Giá từng phần lô 1,157,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,576,250
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298326
Giá từng phần lô 4,435,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,352
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298327
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,995
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298328
Giá từng phần lô 2,904,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.033.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,043
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298329
Giá từng phần lô 77,511,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.257.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,110
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298330
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,280
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298331
Giá từng phần lô 6,766,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.736.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,662
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298332
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298333
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,625
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298334
Giá từng phần lô 23,971,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.780.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,715
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298335
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,275
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298336
Giá từng phần lô 220,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298337
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298338
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298339
Giá từng phần lô 189,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.723.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,048
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298340
Giá từng phần lô 35,036,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.525.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,364
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298341
Giá từng phần lô 41,038,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.626.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.726.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,384
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Mã phần lô PP2500298342
Giá từng phần lô 76,496,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.280.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.547.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,963
Thời gian thực hiện HĐ Sau khi nhận được dự trù bằng văn bản (đính kèm Email) của bên mua, nhà thầu phải cung cấp thuốc trong vòng 7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->