Gói thầu: Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500081672-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500040810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 5,015,852,470 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500110658 - 259,200,000 184.680.000 181.440.000 2,700,000
2 PP2500110659 - 173,040,000 123.291.000 121.128.000 1,900,000
3 PP2500110660 - 248,970,000 177.391.125 174.279.000 2,500,000
4 PP2500110661 - 430,920,000 307.030.500 301.644.000 5,000,000
5 PP2500110662 - 158,400,000 112.860.000 110.880.000 1,800,000
6 PP2500110663 - 71,977,500 51.283.969 50.384.250 800,000
7 PP2500110664 - 108,628,000 77.397.450 76.039.600 1,200,000
8 PP2500110665 - 1,234,800,000 879.795.000 864.360.000 13,000,000
9 PP2500110666 - 75,480,000 53.779.500 52.836.000 1,000,000
10 PP2500110667 - 1,102,500,000 785.531.250 771.750.000 11,100,000
11 PP2500110668 - 267,033,000 190.261.013 186.923.100 3,000,000
12 PP2500110669 - 82,250,720 58.603.638 57.575.504 1,000,000
13 PP2500110670 - 129,055,800 91.952.258 90.339.060 1,300,000
14 PP2500110671 - 126,403,200 90.062.280 88.482.240 1,300,000
15 PP2500110672 - 11,928,000 8.498.700 8.349.600 150,000
16 PP2500110673 - 5,596,500 3.987.506 3.917.550 80,000
17 PP2500110674 - 27,966,750 19.926.309 19.576.725 300,000
18 PP2500110675 - 11,278,500 8.035.931 7.894.950 150,000
19 PP2500110676 - 93,980,000 66.960.750 65.786.000 1,000,000
20 PP2500110677 - 87,219,500 62.143.894 61.053.650 1,000,000
21 PP2500110678 - 76,400,000 54.435.000 53.480.000 1,000,000
22 PP2500110679 - 35,078,400 24.993.360 24.554.880 400,000
23 PP2500110680 - 110,200,000 78.517.500 77.140.000 1,200,000
24 PP2500110681 - 29,271,600 20.856.015 20.490.120 300,000
25 PP2500110682 - 58,275,000 41.520.938 40.792.500 600,000
Mã phần lô PP2500110658
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110659
Giá từng phần lô 173,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột
Mã phần lô PP2500110660
Giá từng phần lô 248,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.391.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110661
Giá từng phần lô 430,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.030.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110662
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột
Mã phần lô PP2500110663
Giá từng phần lô 71,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.283.969
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.384.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày
Mã phần lô PP2500110664
Giá từng phần lô 108,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.397.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.039.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột
Mã phần lô PP2500110665
Giá từng phần lô 1,234,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05
Mã phần lô PP2500110666
Giá từng phần lô 75,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.779.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trường
Mã phần lô PP2500110667
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm
Mã phần lô PP2500110668
Giá từng phần lô 267,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.261.013
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.923.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua;
Mã phần lô PP2500110669
Giá từng phần lô 82,250,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.603.638
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.575.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110670
Giá từng phần lô 129,055,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.952.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.339.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110671
Giá từng phần lô 126,403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.062.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.482.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110672
Giá từng phần lô 11,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.498.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110673
Giá từng phần lô 5,596,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.987.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.917.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110674
Giá từng phần lô 27,966,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.926.309
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.576.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110675
Giá từng phần lô 11,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.035.931
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.894.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110676
Giá từng phần lô 93,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.960.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110677
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.143.894
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.053.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110678
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110679
Giá từng phần lô 35,078,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.993.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.554.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Mã phần lô PP2500110680
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110681
Giá từng phần lô 29,271,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.856.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.490.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500110682
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.520.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 730 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua; Trườnghợp đột xuất: Cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->