Gói thầu: Mua sắm Vắc xin tiêm chủng dịch vụ sử dụng năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500533219-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GIO LINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vắc xin tiêm chủng dịch vụ sử dụng năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế khu vực Gio Linh
Số hiệu KHLCNT PL2500299625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,230,099,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500548058 - 141,855,600 202.144.230 99.298.920 2,127,834
2 PP2500548059 - 161,595,000 230.272.875 113.116.500 2,423,925
3 PP2500548060 - 110,200,000 157.035.000 77.140.000 1,653,000
4 PP2500548061 - 54,000,000 76.950.000 37.800.000 810,000
5 PP2500548062 - 58,767,150 83.743.189 41.137.005 881,507
6 PP2500548063 - 83,616,400 119.153.370 58.531.480 1,254,246
7 PP2500548064 - 52,800,000 75.240.000 36.960.000 792,000
8 PP2500548065 - 272,685,000 388.576.125 190.879.500 4,090,275
9 PP2500548066 - 40,500,000 57.712.500 28.350.000 607,500
10 PP2500548067 - 8,131,000 11.586.675 5.691.700 121,965
11 PP2500548068 - 37,968,000 54.104.400 26.577.600 569,520
12 PP2500548069 - 104,282,700 148.602.848 72.997.890 1,564,240
13 PP2500548070 - 67,223,520 95.793.516 47.056.464 1,008,352
14 PP2500548071 - 15,981,000 22.772.925 11.186.700 239,715
15 PP2500548072 - 20,493,900 29.203.808 14.345.730 307,408
Mã phần lô PP2500548058
Giá từng phần lô 141,855,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.144.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.298.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,834
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548059
Giá từng phần lô 161,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.272.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.116.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548060
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548061
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548062
Giá từng phần lô 58,767,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.743.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.137.005
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,507
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548063
Giá từng phần lô 83,616,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.153.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.531.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,246
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548064
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548065
Giá từng phần lô 272,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.576.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.879.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,090,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548066
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548067
Giá từng phần lô 8,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.586.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548068
Giá từng phần lô 37,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.104.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.577.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548069
Giá từng phần lô 104,282,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.602.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.997.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,564,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548070
Giá từng phần lô 67,223,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.793.516
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.056.464
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,352
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548071
Giá từng phần lô 15,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.772.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.186.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500548072
Giá từng phần lô 20,493,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.203.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.345.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,408
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV – Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->