Gói thầu: Mua sắm vắc xin tiêm chủng theo hình thức dịch vụ tại Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500116139-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Phù Cát
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vắc xin tiêm chủng theo hình thức dịch vụ tại Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500057548
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 4,996,077,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500150049 - 986,076,000 702.579.150 690.253.200 14,791,140
2 PP2500150050 - 80,640,000 57.456.000 56.448.000 1,209,600
3 PP2500150051 - 174,260,000 124.160.250 121.982.000 2,613,900
4 PP2500150052 - 8,131,000 5.793.337,5 5.691.700 121,965
5 PP2500150053 - 258,111,600 183.904.515 180.678.120 3,871,674
6 PP2500150054 - 43,451,200 30.958.980 30.415.840 651,768
7 PP2500150055 - 129,880,000 92.539.500 90.916.000 1,948,200
8 PP2500150056 - 575,820,000 410.271.750 403.074.000 8,637,300
9 PP2500150057 - 264,000,000 188.100.000 184.800.000 3,960,000
10 PP2500150058 - 298,200,000 212.467.500 208.740.000 4,473,000
11 PP2500150059 - 452,880,000 322.677.000 317.016.000 6,793,200
12 PP2500150060 - 1,029,000,000 733.162.500 720.300.000 15,435,000
13 PP2500150061 - 215,460,000 153.515.250 150.822.000 3,231,900
14 PP2500150062 - 480,168,000 342.119.700 336.117.600 7,202,520
Mã phần lô PP2500150049
Giá từng phần lô 986,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.579.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.253.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,791,140
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150050
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150051
Giá từng phần lô 174,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.160.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,613,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150052
Giá từng phần lô 8,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.793.337,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,965
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150053
Giá từng phần lô 258,111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.904.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.678.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,871,674
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150054
Giá từng phần lô 43,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.958.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.415.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,768
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150055
Giá từng phần lô 129,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.539.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,948,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150056
Giá từng phần lô 575,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.271.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,637,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150057
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150058
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,473,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150059
Giá từng phần lô 452,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,793,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150060
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150061
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.515.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500150062
Giá từng phần lô 480,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.119.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,202,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->