Gói thầu: Mua sắm Vắc xin tiêm phòng dịch vụ sử dụng tại Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500191745-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vắc xin tiêm phòng dịch vụ sử dụng tại Trung tâm Y tế thị xã Long Mỹ 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500065284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Long Mỹ, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 4,860,539,845 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500225636 - 1,653,750,000 1.984.500.000 1.157.625.000 24,806,250
2 PP2500225637 - 407,592,000 489.110.400 285.314.400 6,113,880
3 PP2500225638 - 69,704,000 83.644.800 48.792.800 1,045,560
4 PP2500225639 - 125,400,000 150.480.000 87.780.000 1,881,000
5 PP2500225640 - 734,400,000 881.280.000 514.080.000 11,016,000
6 PP2500225641 - 52,554,600 63.065.520 36.788.220 788,319
7 PP2500225642 - 578,093,175 693.711.810 404.665.223 8,671,397
8 PP2500225643 - 2,523,150 3.027.780 1.766.205 37,847
9 PP2500225644 - 42,336,000 50.803.200 29.635.200 635,040
10 PP2500225645 - 80,496,900 96.596.280 56.347.830 1,207,453
11 PP2500225646 - 539,435,000 647.322.000 377.604.500 8,091,525
12 PP2500225647 - 96,957,000 116.348.400 67.869.900 1,454,355
13 PP2500225648 - 26,308,800 31.570.560 18.416.160 394,632
14 PP2500225649 - 37,950,000 45.540.000 26.565.000 569,250
15 PP2500225650 - 105,600,000 126.720.000 73.920.000 1,584,000
16 PP2500225651 - 26,070,720 31.284.864 18.249.504 391,060
17 PP2500225652 - 85,386,000 102.463.200 59.770.200 1,280,790
18 PP2500225653 - 115,762,500 138.915.000 81.033.750 1,736,437
19 PP2500225654 - 80,220,000 96.264.000 56.154.000 1,203,300
Mã phần lô PP2500225636
Giá từng phần lô 1,653,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,806,250
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225637
Giá từng phần lô 407,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.110.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.314.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,113,880
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225638
Giá từng phần lô 69,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.644.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,560
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225639
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,881,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225640
Giá từng phần lô 734,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225641
Giá từng phần lô 52,554,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.065.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.788.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,319
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225642
Giá từng phần lô 578,093,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.711.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.665.223
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,671,397
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225643
Giá từng phần lô 2,523,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.027.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.766.205
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,847
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225644
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.803.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,040
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225645
Giá từng phần lô 80,496,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.596.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.347.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,453
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225646
Giá từng phần lô 539,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.604.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,091,525
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225647
Giá từng phần lô 96,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.348.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.869.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,355
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225648
Giá từng phần lô 26,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.570.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.416.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,632
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225649
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,250
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225650
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225651
Giá từng phần lô 26,070,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.284.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.249.504
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,060
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225652
Giá từng phần lô 85,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.463.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.770.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,790
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225653
Giá từng phần lô 115,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.033.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,736,437
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500225654
Giá từng phần lô 80,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->