Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, in ấn mẫu biểu, vật tư điện, nước, sửa chữa, bao đựng film các loại, vật tư điện lạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300119168-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, in ấn mẫu biểu, vật tư điện, nước, sửa chữa, bao đựng film các loại, vật tư điện lạnh
Số hiệu KHLCNT PL2300085378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và nguồn thu khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 16,655,904,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166.559.045 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300192716 - Giấy in liên tục 210 x 279 (3 lớp) chia đôi 170,000,000 231.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.000.000 83
2 PP2300192717 - Giấy in liên tục 240 x 279 (3 lớp) 19,500,000 26.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.650.000 9
3 PP2300192718 - Giấy in liên tục 240 x 279 (3 lớp) chia đôi 46,800,000 63.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.760.000 20
4 PP2300192719 - Giấy in liên tục 380 x 279 (3 lớp) 3,000,000 4.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 1
5 PP2300192720 - Giấy photocopy A3-80 2,760,000 3.763.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.932.000 4
6 PP2300192721 - Giấy photocopy A4-80 816,000,000 1.112.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 571.200.000 1973
7 PP2300192722 - Giấy photocopy A5-80 315,000,000 429.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500.000 1480
8 PP2300192723 - Giấy A0 - 80 1,000,000 1.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000 83
9 PP2300192724 - Giấy A5 màu 246,000,000 335.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.200.000 987
10 PP2300192725 - Áo gối các loại 2,000,000 2.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 9
11 PP2300192726 - Áo luồn dao đốt 46,900,000 63.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.830.000 116
12 PP2300192727 - Bàn chải đánh răng 325,000 443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 9
13 PP2300192728 - Bàn chải gỗ 885,000 1.206.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 619.500 25
14 PP2300192729 - Băng keo 2 mặt 2.5cm 70,000 95.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000 4
15 PP2300192730 - Băng keo 2 mặt 5cm 650,000 886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000 17
16 PP2300192731 - Băng keo đục 5cm 2,090,000 2.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.463.000 37
17 PP2300192732 - Băng keo Simili (màu xanh) 5cm 2,070,000 2.822.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.449.000 25
18 PP2300192733 - Băng keo trong 2.5 cm 500,000 681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000 17
19 PP2300192734 - Băng keo trong 5 cm 6,650,000 9.068.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.655.000 116
20 PP2300192735 - Bảng mica treo tường 0,6m x 1m 630,000 859.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 1
21 PP2300192736 - Bảng mica treo tường 1m x 2m; 1,710,000 2.331.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.197.000 1
22 PP2300192737 - Bảng tên người nuôi bệnh 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 24658
23 PP2300192738 - Bao đĩa CD/DVD 6,300,000 8.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 1644
24 PP2300192739 - Bao kín khí các loại 33,880,000 46.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.716.000 66
25 PP2300192740 - Bao nilon trong 10x15 34,200,000 46.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.940.000 99
26 PP2300192741 - Bao nilon trong 20x30, tự phân hủy 12,000,000 16.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 33
27 PP2300192742 - Bao nilon trong 7x12 34,200,000 46.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.940.000 99
28 PP2300192743 - Bao nilon vàng 120 lít 17,100,000 23.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.970.000 50
29 PP2300192744 - Bao nilon vàng 220 lít 45,600,000 62.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.920.000 132
30 PP2300192745 - Bao PP 2,800,000 3.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.960.000 66
31 PP2300192746 - Bao tay xốp 732,000 998.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 512.400 2
32 PP2300192747 - Bao xốp trắng 15 22,000,000 30.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 66
33 PP2300192748 - Bao xốp trắng 20 55,000,000 75.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 165
34 PP2300192749 - Bao xốp trắng 25 55,000,000 75.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 165
35 PP2300192750 - Bao xốp trắng 30 71,500,000 97.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.050.000 214
36 PP2300192751 - Bìa 3 dây 10F 2,400,000 3.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 33
37 PP2300192752 - Bìa 3 dây 15F 3,900,000 5.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000 50
38 PP2300192753 - Bìa 3 dây 20F 1,500,000 2.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000 17
39 PP2300192754 - Bìa 3 dây 25F 3,000,000 4.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 33
40 PP2300192755 - Bìa 3 dây 7F 2,100,000 2.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 33
41 PP2300192756 - Bìa còng 3F 195,000 265.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.500 2
42 PP2300192757 - Bìa còng 7F (khóa còng 2) 5,700,000 7.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.990.000 33
43 PP2300192758 - Bìa dán 320,000 436.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000 2
44 PP2300192759 - Bìa hồ sơ 100 lá 27,500,000 37.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 83
45 PP2300192760 - Bìa hồ sơ 20 lá 285,000 388.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500 2
46 PP2300192761 - Bìa hồ sơ 40 lá 420,000 572.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000 2
47 PP2300192762 - Bìa kiếng A4 dày 1,180,000 1.609.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 826.000 4
48 PP2300192763 - Bìa lỗ 620,000 845.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 434.000 4
49 PP2300192764 - Bìa nhựa 1 nút có nắp 3,600,000 4.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000 198
50 PP2300192765 - Bìa nhựa 2 kẹp 920,000 1.254.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.000 7
51 PP2300192766 - Bìa nhựa dày 5,950,000 8.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.165.000 576
52 PP2300192767 - Bìa trình ký 1,750,000 2.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000 17
53 PP2300192768 - Bình phong 6,000,000 8.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 2
54 PP2300192769 - Bình xịt muỗi 14,750,000 20.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.325.000 42
55 PP2300192770 - Bút bi đỏ 28,000,000 38.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 1316
56 PP2300192771 - Bút bi xanh 87,500,000 119.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.250.000 4110
57 PP2300192772 - Bút cắm bàn 8,100,000 11.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 99
58 PP2300192773 - Bút chì đen 375,000 511.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500 42
59 PP2300192774 - Bút chì dẻo 2,550,000 3.477.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.785.000 25
60 PP2300192775 - Bút dạ quang (vàng) 1,925,000 2.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.347.500 58
61 PP2300192776 - Bút lông dầu 22,750,000 31.022.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.925.000 576
62 PP2300192777 - Bút lông dầu CD 34,000,000 46.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.800.000 658
63 PP2300192778 - Bút lông kim xanh 1,950,000 2.659.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000 50
64 PP2300192779 - Bút viết bảng đỏ 1,750,000 2.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000 42
65 PP2300192780 - Bút viết bảng xanh 17,500,000 23.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.250.000 411
66 PP2300192781 - Bút xóa Cây 1,750,000 2.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000 17
67 PP2300192782 - Bút xóa kéo 950,000 1.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.000 9
68 PP2300192783 - Cà phê sữa hòa tan 52,500,000 71.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750.000 50
69 PP2300192784 - Cây ghim giấy 170,000 231.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.000 2
70 PP2300192785 - Chậu nhựa lớn 525,000 715.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 2
71 PP2300192786 - Cục tẩy 300,000 409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 17
72 PP2300192787 - Dao Gillete 27,000,000 36.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 329
73 PP2300192788 - Dao rọc giấy 500,000 681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000 9
74 PP2300192789 - Dấu các loại 16,800,000 22.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 17
75 PP2300192790 - Dây đeo 1 khóa 192,000,000 261.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.400.000 19727
76 PP2300192791 - Dây đeo 2 khóa 1,375,000 1.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 962.500 83
77 PP2300192792 - Dây nylon 9,750,000 13.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.825.000 42
78 PP2300192793 - Dây thun ( lớn, nhỏ) 38,500,000 52.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.950.000 83
79 PP2300192794 - Đèn pin 510,000 695.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000 2
80 PP2300192795 - Dép bít mũi 15,200,000 20.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.640.000 33
81 PP2300192796 - Dép nhựa 22,000,000 30.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 83
82 PP2300192797 - Đĩa CD 13,800,000 18.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.660.000 329
83 PP2300192798 - Đĩa DVD- hộp 48,500,000 66.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.950.000 822
84 PP2300192799 - Đĩa DVDR+ hộp 110,000,000 150.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.000.000 1644
85 PP2300192800 - Điện thoại để bàn 9,000,000 12.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 5
86 PP2300192801 - Đồ chuốt bút chì 125,000 170.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500 9
87 PP2300192802 - Đồng hồ 4,860,000 6.627.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.402.000 5
88 PP2300192803 - Găng tay cao su 4,875,000 6.647.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.412.500 42
89 PP2300192804 - Gáo lớn 120,000 163.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000 2
90 PP2300192805 - Ghế đẩu nhựa 15,900,000 21.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.130.000 50
91 PP2300192806 - Ghế dựa cao 14,200,000 19.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.940.000 17
92 PP2300192807 - Ghim bấm số 10 60,000,000 81.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 3288
93 PP2300192808 - Ghim bấm số 3 290,000 395.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.000 9
94 PP2300192809 - Ghim vòng (Ghim gài) 9,300,000 12.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.510.000 494
95 PP2300192810 - Giá để xà phỏng nhỏ (inox treo tường) 4,600,000 6.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.220.000 17
96 PP2300192811 - Giá đựng giấy vệ sinh (inox treo tường) 3,920,000 5.345.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.744.000 7
97 PP2300192812 - Giày Bata vải 2,560,000 3.490.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.792.000 4
98 PP2300192813 - Giấy bìa A3 1,360,000 1.854.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 952.000 4
99 PP2300192814 - Giấy bìa A4 4,080,000 5.563.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.856.000 20
100 PP2300192815 - Giấy bìa A5 màu 27,000,000 36.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 247
101 PP2300192816 - Giấy decal A4 355,000 484.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 248.500 1
102 PP2300192817 - Giấy decal hộp 680,000 927.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 1
103 PP2300192818 - Giấy Fax OLI 238,000 324.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.600 2
104 PP2300192819 - Giấy in mã vạch (Decal) 127,400,000 173.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.180.000 116
105 PP2300192820 - Giấy in mã vạch 2 tem 130,500,000 177.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.350.000 247
106 PP2300192821 - Giấy in số thứ tự (giấy nhiệt ) 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 4932
107 PP2300192822 - Giấy màu A4 8,500,000 11.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 17
108 PP2300192823 - Giấy niêm phong 700,000 954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000 7
109 PP2300192824 - Giấy Pronoti 5 màu 5,520,000 7.527.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.864.000 66
110 PP2300192825 - Giấy than 710,000 968.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 497.000 2
111 PP2300192826 - Giấy thông báo (note) 1 màu 1,530,000 2.086.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.071.000 50
112 PP2300192827 - Giấy vệ sinh 15,200,000 20.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.640.000 658
113 PP2300192828 - Giấy vệ sinh cuộn lớn 11,200,000 15.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.840.000 66
114 PP2300192829 - Gỡ kim 70,000 95.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000 2
115 PP2300192830 - Gối các loại 2,850,000 3.886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.000 9
116 PP2300192831 - Hồ khô 2,500,000 3.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 83
117 PP2300192832 - Hộp đựng giấy vệ sinh lớn 1,456,000 1.985.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.019.200 2
118 PP2300192833 - Javel 61,800,000 84.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.260.000 987
119 PP2300192834 - Kệ dép 4 tầng 2,400,000 3.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 4
120 PP2300192835 - Kéo cắt giấy 2,400,000 3.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 33
121 PP2300192836 - Kéo cắt vải 3,750,000 5.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.625.000 4
122 PP2300192837 - Keo dán nước 200,000,000 272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 6576
123 PP2300192838 - Kẹp bướm 15 657,000 895.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 459.900 25
124 PP2300192839 - Kẹp bướm 19 750,000 1.022.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000 25
125 PP2300192840 - Kẹp bướm 25 810,000 1.104.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 567.000 17
126 PP2300192841 - Kẹp bướm 32 1,190,000 1.622.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 833.000 17
127 PP2300192842 - Kẹp bướm 41 1,850,000 2.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.295.000 17
128 PP2300192843 - Kẹp bướm 51 1,415,000 1.929.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 990.500 9
129 PP2300192844 - Khăn Cotton trắng, vàng 1,800,000 2.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 83
130 PP2300192845 - Khăn giấy 16,800,000 22.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 198
131 PP2300192846 - Khăn giấy 40x50 170,500,000 232.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.350.000 905
132 PP2300192847 - Khăn giấy hộp 11,000,000 15.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 83
133 PP2300192848 - Khay đựng hồ sơ 750,000 1.022.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000 9
134 PP2300192849 - Kim bấm 23/10 130,000 177.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000 2
135 PP2300192850 - Kim bấm 23/13 75,000 102.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500 1
136 PP2300192851 - Kim bấm 23/15 82,500 112.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.750 1
137 PP2300192852 - Kim bấm 23/17 88,000 120.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.600 1
138 PP2300192853 - Kim bấm 23/20 102,500 139.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.750 1
139 PP2300192854 - Kim bấm 23/6 38,500 52.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.950 1
140 PP2300192855 - Kim bấm 23/8 60,000 81.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000 1
141 PP2300192856 - Lắc tay (đỏ, vàng, xanh, tím, trắng) 333,000,000 454.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 233.100.000 14795
142 PP2300192857 - Lưỡi dao lam 7,000,000 9.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.900.000 165
143 PP2300192858 - Ly giấy các loại 42,600,000 58.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.820.000 9864
144 PP2300192859 - Máy bấm ghim số 10 17,000,000 23.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.900.000 83
145 PP2300192860 - Máy bấm ghim số 3 880,000 1.200.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000 4
146 PP2300192861 - Máy bấm giá 400,000 545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000 1
147 PP2300192862 - Máy bấm kim lớn 50 LA 1,425,000 1.943.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 997.500 1
148 PP2300192863 - Máy bấm kim lớn 50 SA 865,000 1.179.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 605.500 1
149 PP2300192864 - Máy bấm lỗ 680,000 927.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 2
150 PP2300192865 - Máy sạc pin 2A, 3A 1,630,000 2.222.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.141.000 1
151 PP2300192866 - Máy tính cá nhân 12 chữ số 4,595,000 6.265.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.216.500 9
152 PP2300192867 - Mền các loại 4,950,000 6.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.465.000 9
153 PP2300192868 - Miếng chùi xoong 720,000 981.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000 50
154 PP2300192869 - Miếng dán nhãn có keo tự dính 1,695,000 2.311.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.186.500 25
155 PP2300192870 - Mực dấu đỏ 10,200,000 13.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 50
156 PP2300192871 - Mực dấu xanh 10,200,000 13.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 50
157 PP2300192872 - Mực in mã vạch 72,000,000 98.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.400.000 83
158 PP2300192873 - Nẹp acco nhựa 140,000 190.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000 2
159 PP2300192874 - Nhãn đĩa CD/DVD 6,300,000 8.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 1644
160 PP2300192875 - Nước rửa chén 14,500,000 19.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.150.000 83
161 PP2300192876 - Nước xả 1,625,000 2.215.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.137.500 5
162 PP2300192877 - Pallet các loại 26,250,000 35.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.375.000 9
163 PP2300192878 - Pin 2A 4,600,000 6.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.220.000 329
164 PP2300192879 - Pin 2A vĩ 29,000,000 39.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.300.000 329
165 PP2300192880 - Pin 3A 1,840,000 2.509.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.288.000 132
166 PP2300192881 - Pin 3A vĩ 21,750,000 29.659.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.225.000 247
167 PP2300192882 - Pin A23A-12V 285,000 388.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500 5
168 PP2300192883 - Pin CR2032V 70,000 95.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000 2
169 PP2300192884 - Pin đại 2,850,000 3.886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.000 50
170 PP2300192885 - Pin sạc 2A, 3A 1,560,000 2.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.092.000 4
171 PP2300192886 - Pin tròn CR 2450 560,000 763.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000 4
172 PP2300192887 - Pin trung 6,240,000 8.509.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.368.000 132
173 PP2300192888 - Pin vuông 9V 650,000 886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000 9
174 PP2300192889 - Pin vuông 9V vỉ 2,350,000 3.204.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.645.000 9
175 PP2300192890 - Rổ nhựa các loại 11,250,000 15.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.875.000 17
176 PP2300192891 - Ru băng máy in Epson LQ 310 39,600,000 54.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.720.000 99
177 PP2300192892 - Rubăng máy in LQ 2180 8,940,000 12.190.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.258.000 10
178 PP2300192893 - Sáp đếm tiền 1,680,000 2.290.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000 50
179 PP2300192894 - Sổ A4 dày bìa da 780,000 1.063.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 4
180 PP2300192895 - Sổ caro 25x33cm 16,205,000 22.097.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.343.500 58
181 PP2300192896 - Sổ caro 30x40cm 17,250,000 23.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.075.000 50
182 PP2300192897 - Sọt rác lật (vàng, trắng, xanh) 11,550,000 15.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.085.000 25
183 PP2300192898 - Tấm 140 x 190 37,500,000 51.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 99
184 PP2300192899 - Tăm bông 455,000 620.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 318.500 2
185 PP2300192900 - Tập học sinh 100 trang 3,250,000 4.431.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.275.000 83
186 PP2300192901 - Tập học sinh 200 trang 9,100,000 12.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.370.000 116
187 PP2300192902 - Thùng nhựa có bánh xe 15,000,000 20.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 9
188 PP2300192903 - Thước kẻ 20cm 125,000 170.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500 9
189 PP2300192904 - Thước kẻ 30cm 200,000 272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000 9
190 PP2300192905 - Thước kẻ 50cm 1,130,000 1.540.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 791.000 17
191 PP2300192906 - Túi 100 x 120 75,000,000 102.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 198
192 PP2300192907 - Túi 140 x 190 75,000,000 102.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 198
193 PP2300192908 - Ủng cao su 280,000 381.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 196.000 1
194 PP2300192909 - USB 32G 1,890,000 2.577.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 2
195 PP2300192910 - Xà bông bột đậm đặc 34,200,000 46.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.940.000 198
196 PP2300192911 - Xà bông cục nhỏ 10,000,000 13.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 1644
197 PP2300192912 - Xà bông thơm 10,400,000 14.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.280.000 132
198 PP2300192913 - Xịt phòng 940,000 1.281.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 658.000 4
199 PP2300192914 - Xô 10L + nắp 540,000 736.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000 4
200 PP2300192915 - Xô 120L + nắp 2,920,000 3.981.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.044.000 2
201 PP2300192916 - Xô 20L + nắp 10,800,000 14.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.000 33
202 PP2300192917 - Xô 220L + nắp( màu vàng) 10,200,000 13.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 4
203 PP2300192918 - Xô 5L + nắp 165,000 225.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500 2
204 PP2300192919 - Xô 60L + nắp 2,900,000 3.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.030.000 4
205 PP2300192920 - Mực in (tái chế) 05A/12A26A/052/FX9/35A/36A/49A/80A/85A/328/83A/ 79A 588,000,000 801.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 411.600.000 987
206 PP2300192921 - Mực in (tái chế) TN 2130/16A/DR 385/2260/1010 58,800,000 80.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.160.000 99
207 PP2300192922 - Mực in (tái chế) 2600/1215/1025/131 164,000,000 223.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.800.000 132
208 PP2300192923 - Mực in (tái chế) 17A 2,940,000 4.009.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.058.000 5
209 PP2300192924 - Mực in màu (tái chế) 201 10,250,000 13.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.175.000 9
210 PP2300192925 - Mực in màu (tái chế) 204 164,000,000 223.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.800.000 132
211 PP2300192926 - Mực photo dùng cho máy Ricoh 171 22,575,000 30.784.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.802.500 6
212 PP2300192927 - Mực photo dùng cho máy Ricoh 3391 8,640,000 11.781.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.048.000 2
213 PP2300192928 - Mực photo dùng cho máy Ricoh 3555 49,500,000 67.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 5
214 PP2300192929 - Mực nước espon 673 Black 740,000 1.009.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 7
215 PP2300192930 - Mực nước espon 673 Yello 370,000 504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.000 4
216 PP2300192931 - Mực nước espon 673 Cyan 370,000 504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.000 4
217 PP2300192932 - Mực nước espon 673 Light Meganta 370,000 504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.000 4
218 PP2300192933 - Mực nước espon 673 Meganta 370,000 504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.000 4
219 PP2300192934 - Mẫu A4 in đen 1 mặt 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 197261
220 PP2300192935 - Mẫu A4 in đen 2 mặt 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 493151
221 PP2300192936 - Mẫu A5 in đen 1 mặt 30,000,000 40.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 49316
222 PP2300192937 - Mẫu A5 in đen 2 mặt 54,000,000 73.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 73973
223 PP2300192938 - Mẫu A3 in đen 2 mặt 200,000,000 272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 65754
224 PP2300192939 - Mẫu A4 In đen 2 mặt (Ford Hồng 70) 42,500,000 57.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.750.000 27946
225 PP2300192940 - Bao thư A In 2 màu, bế dán 3,000,000 4.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 247
226 PP2300192941 - Bao thư B In 2 màu, bế dán 4,000,000 5.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.800.000 658
227 PP2300192942 - Bệnh án Nội, ngoại khoa, TMH, RHM in đen 2 mặt bao gồm: 680,000,000 927.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000.000 27946
228 PP2300192943 - Bệnh án Mắt, in đen 2( 5 trang) 6,000,000 8.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 165
229 PP2300192944 - Sổ khám sức khỏe A4, In màu (xanh lá) 40,000,000 54.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 1644
230 PP2300192945 - Bìa hồ sơ bệnh án ngoại trú in đen 1 mặt 24,000,000 32.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 1973
231 PP2300192946 - Sổ ghi Phiếu phẫu thuật/thủ thuật 8,400,000 11.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 33
232 PP2300192947 - Nhãn thuốc 610, In 3 màu 1 mặt 800,000 1.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000 1644
233 PP2300192948 - Nhãn thuốc 46, In 3 màu 1 mặt 700,000 954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000 1644
234 PP2300192949 - Sổ A4 In đen 2 mặt, may 200 trang/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau: 80,000,000 109.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000.000 329
235 PP2300192950 - Sổ A4 In đen 2 mặt, đóng gáy 200 trang/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau: 10,800,000 14.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.000 50
236 PP2300192951 - Sổ A4 In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau: 3,650,000 4.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.555.000 17
237 PP2300192952 - Sổ A5 In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau: 7,800,000 10.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 50
238 PP2300192953 - Sổ báo xe, In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn: 2,200,000 3.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.540.000 17
239 PP2300192954 - Sổ báo thu tiền, In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn 2,400,000 3.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 33
240 PP2300192955 - Sổ A3 In đen 2 mặt, đóng gáy 200 trang/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau: 18,600,000 25.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.020.000 50
241 PP2300192956 - Sổ nhật ký theo dõi hoạt động của máy và thiết bị y tế 6,000,000 8.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 165
242 PP2300192957 - Sổ điều trị bệnh mãn tính 80,000,000 109.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000.000 2631
243 PP2300192958 - Sổ khám bệnh các loại 480,000,000 654.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000.000 39453
244 PP2300192959 - Folder các loại 594,000,000 810.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 415.800.000 29590
245 PP2300192960 - Túi Vip 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 4932
246 PP2300192961 - Bao film MRI 140,000,000 190.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 5754
247 PP2300192962 - Bao film CT-Scanner 600,000,000 818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 24658
248 PP2300192963 - Bao film X-quang 560,000,000 763.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000.000 57535
249 PP2300192964 - Bao film DSA 26,000,000 35.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.200.000 1069
250 PP2300192965 - Ắc qui 12V 07AH 6,450,000 8.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 3
251 PP2300192966 - Ắc qui 12V 200AH 22,500,000 30.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 1
252 PP2300192967 - Ắc qui 12V-35Ah 4,420,000 6.027.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.094.000 1
253 PP2300192968 - Ắc qui 12V 5AH 4,680,000 6.381.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.276.000 4
254 PP2300192969 - Ắc qui 6V 05AH 3,900,000 5.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000 4
255 PP2300192970 - Amply 13,800,000 18.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.660.000 1
256 PP2300192971 - Băng keo điện 2,080,000 2.836.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.456.000 33
257 PP2300192972 - Bát ke 30 480,000 654.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000 3
258 PP2300192973 - Bát khóa 300,000 409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 20
259 PP2300192974 - Bình ắc qui xe điện pinaco 8V-190AH 37,705,500 51.416.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.393.850 1
260 PP2300192975 - Bình đun siêu tốc 5,070,000 6.913.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.549.000 4
261 PP2300192976 - Bóng đèn 0.6m 5,900,000 8.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.130.000 17
262 PP2300192977 - Bóng đèn 1.2m 184,000,000 250.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.800.000 329
263 PP2300192978 - Bóng led tròn đuôi xoáy ( 9W-120W) 22,500,000 30.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750.000 42
264 PP2300192979 - Bóng đèn bàn 182,000 248.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.400 2
265 PP2300192980 - Bút thử điện 520,000 709.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000 4
266 PP2300192981 - Cánh quạt treo tường 400,000 545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000 4
267 PP2300192982 - Cao su non 690,000 940.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 483.000 25
268 PP2300192983 - Cáp tivi 5,500,000 7.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.850.000 1
269 PP2300192984 - Cầu dao đảo tay 250A 6,980,000 9.518.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.886.000 1
270 PP2300192985 - Cầu đấu 70,000 95.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000 1
271 PP2300192986 - CB 1 tép 20A, 30A, 40A 3,600,000 4.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000 5
272 PP2300192987 - CB 15A-30A 15,000,000 20.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 25
273 PP2300192988 - CB 2 Pha 60A 2,000,000 2.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 1
274 PP2300192989 - CB 2 Pha 75A 2,835,000 3.865.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.984.500 1
275 PP2300192990 - CB 3 Pha 100A 5,580,000 7.609.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.906.000 1
276 PP2300192991 - CB 3 Pha 150A 7,800,000 10.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 1
277 PP2300192992 - CB 3 Pha 200A 7,800,000 10.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 1
278 PP2300192993 - CB 3 Pha 300A 14,600,000 19.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.220.000 1
279 PP2300192994 - CB 3 Pha 400A 15,200,000 20.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.640.000 1
280 PP2300192995 - CB 3 Pha 40A 9,710,000 13.240.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.797.000 2
281 PP2300192996 - CB 3 Pha 50A 13,830,000 18.859.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.681.000 3
282 PP2300192997 - CB 3 Pha 60A 10,200,000 13.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 2
283 PP2300192998 - CB 3 Pha 75A 7,110,000 9.695.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.977.000 1
284 PP2300192999 - CB chống giật 32A 3,165,000 4.315.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.215.500 1
285 PP2300193000 - CB tép 3P 40A 6,080,000 8.290.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.256.000 2
286 PP2300193001 - CB tép 3P 63A 4,256,000 5.803.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.979.200 2
287 PP2300193002 - Chóa đèn tròn 468,000 638.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.600 5
288 PP2300193003 - Chuông điện 1,950,000 2.659.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000 2
289 PP2300193004 - Chuông điện không dây 2,470,000 3.368.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.729.000 4
290 PP2300193005 - Công tắc 2,600,000 3.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 33
291 PP2300193006 - Công tắc hạt 615,000 838.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 430.500 5
292 PP2300193007 - Công tắc tơ 20A-22A có đuôi bảo vệ quá tải 3,800,000 5.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.660.000 1
293 PP2300193008 - Công tắc tơ 3 Pha 220V 50A có đuôi bảo vệ 9,000,000 12.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 1
294 PP2300193009 - Công tắc tơ 3 Pha 380V220A có đuôi bảo vệ 18,200,000 24.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.740.000 1
295 PP2300193010 - Cưa sắt 330,000 450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000 1
296 PP2300193011 - Dây cáp điện 95 35,100,000 47.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.570.000 17
297 PP2300193012 - Dây cáp điện 22 41,750,000 56.931.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.225.000 83
298 PP2300193013 - Dây cáp điện 38 42,900,000 58.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.030.000 50
299 PP2300193014 - Dây cáp điện 50 15,600,000 21.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.920.000 17
300 PP2300193015 - Dây cáp điện 70 38,025,000 51.852.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.617.500 25
301 PP2300193016 - Dây cáp điện 75 25,000,000 34.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 17
302 PP2300193017 - Dây cáp điện 90 37,050,000 50.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.935.000 17
303 PP2300193018 - Dây cáp đồng trục 22x4 17,875,000 24.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.512.500 9
304 PP2300193019 - Dây cáp đồng trục 3x16+1x8 9,750,000 13.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.825.000 9
305 PP2300193020 - Dây cáp đồng trục 3x25 + 1x15 15,925,000 21.715.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.147.500 9
306 PP2300193021 - Dây điện đôi 2x24 15,600,000 21.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.920.000 329
307 PP2300193022 - Dây điện đơn 1.5 13,000,000 17.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 329
308 PP2300193023 - Dây điện đơn 2.5 45,500,000 62.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.850.000 822
309 PP2300193024 - Dây điện đơn 4.0 1,750,000 2.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000 17
310 PP2300193025 - Dây điện đơn 6.0 2,600,000 3.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 17
311 PP2300193026 - Dây điện đơn 8.0 18,000,000 24.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 83
312 PP2300193027 - Dây điện thoại 2 lỗi 9,700,000 13.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.790.000 1
313 PP2300193028 - Dây điện thoại 4 lỗi 10,200,000 13.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 1
314 PP2300193029 - Dây loa 2,600,000 3.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 33
315 PP2300193030 - Dây micro 4,700,000 6.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.290.000 33
316 PP2300193031 - Dây nguồn 8,800,000 12.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.160.000 33
317 PP2300193032 - Dây nối đất 1.5 1,560,000 2.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.092.000 33
318 PP2300193033 - Dây nối đất 2.5 2,260,000 3.081.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.582.000 33
319 PP2300193034 - Dây xoắn tai nghe 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 33
320 PP2300193035 - Đế âm tường 780,000 1.063.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 17
321 PP2300193036 - Đế nổi pana 6,250,000 8.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.375.000 83
322 PP2300193037 - Đèn bàn 1,722,500 2.348.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.205.750 1
323 PP2300193038 - Đèn cao áp led 100W 9,500,000 12.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.650.000 1
324 PP2300193039 - Đèn cao áp led 150W 7,500,000 10.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 1
325 PP2300193040 - Đèn led dây trang trí 5,850,000 7.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.095.000 2
326 PP2300193041 - Đèn led trần tròn 22W 5,430,000 7.404.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.801.000 3
327 PP2300193042 - Đèn led trần tròn 6W 3,000,000 4.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 5
328 PP2300193043 - Đèn led trần tròn 9W 2,800,000 3.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.960.000 4
329 PP2300193044 - Đèn pin sạc 1,105,000 1.506.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 773.500 2
330 PP2300193045 - Đèn pin sạc đội đầu 747,500 1.019.319 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 523.250 1
331 PP2300193046 - Đèn sạc led 1,450,000 1.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.015.000 2
332 PP2300193047 - Đèn sạc treo tường 5,005,000 6.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.503.500 2
333 PP2300193048 - Đèn thoát hiểm 3,835,000 5.229.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.684.500 2
334 PP2300193049 - Điện thoại mẹ bồng con 16,640,000 22.690.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.648.000 2
335 PP2300193050 - Dimer quạt (vuông,chữ nhật) 11,850,000 16.159.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.295.000 25
336 PP2300193051 - Đồng hồ bấm dây 1,080,000 1.472.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 756.000 1
337 PP2300193052 - Đồng hồ vạn năng 5,330,000 7.268.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.731.000 1
338 PP2300193053 - Đuôi đèn 1m2 1,000,000 1.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000 17
339 PP2300193054 - Đuôi đèn 1m2 đôi 2,080,000 2.836.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.456.000 14
340 PP2300193055 - Đuôi đèn tròn loại xoay 617,500 842.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 432.250 9
341 PP2300193056 - Hộp khuếch đại tivi 3,900,000 5.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000 1
342 PP2300193057 - Jack cắm 6,800,000 9.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.760.000 17
343 PP2300193058 - Khung treo TV (các loại) 1,520,000 2.072.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.064.000 2
344 PP2300193059 - Kìm bấm 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 4
345 PP2300193060 - Kìm điện 4,940,000 6.736.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.458.000 4
346 PP2300193061 - Loa 11,700,000 15.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.190.000 1
347 PP2300193062 - Máng âm đôi đèn 1,2 m 13,000,000 17.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 4
348 PP2300193063 - Máng âm đơn đèn 1,2 m 9,880,000 13.472.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.916.000 4
349 PP2300193064 - Máng đèn đôi led 4,550,000 6.204.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.185.000 12
350 PP2300193065 - Máng đèn đơn 1m2 6,100,000 8.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.270.000 17
351 PP2300193066 - Máng đèn đơn 60cm 1,575,000 2.147.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500 9
352 PP2300193067 - Mặt bít 552,500 753.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 386.750 9
353 PP2300193068 - Mặt bít sắt 385,000 525.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.500 2
354 PP2300193069 - Mặt CB 3,450,000 4.704.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.415.000 25
355 PP2300193070 - Mặt pana 2 ,3 4,200,000 5.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 33
356 PP2300193071 - Máy bơm 1/2 HP 3,760,000 5.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.632.000 1
357 PP2300193072 - Máy bơm 1Pa 1.5HP 19,800,000 27.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.860.000 1
358 PP2300193073 - Máy bơm 1Pa 1HP 14,805,000 20.188.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.363.500 1
359 PP2300193074 - Máy bơm 2HP 25,950,000 35.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.165.000 1
360 PP2300193075 - Máy bơm 3Pa 3HP 29,700,000 40.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.790.000 1
361 PP2300193076 - Máy nước nóng trực tiếp có bơm 75,180,000 102.518.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.626.000 4
362 PP2300193077 - Micro có dây 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 1
363 PP2300193078 - Micro hội nghị 13,200,000 18.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.240.000 2
364 PP2300193079 - Micro không dây 8,700,000 11.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.090.000 1
365 PP2300193080 - Mô tơ đảo chiều 11,000,000 15.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 42
366 PP2300193081 - Nẹp điện 1,5p - 2p 4,160,000 5.672.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.912.000 66
367 PP2300193082 - Nẹp dây điện 25 572,000 780.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 400.400 9
368 PP2300193083 - Nẹp dây điện 30 1,075,000 1.465.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 752.500 9
369 PP2300193084 - Nẹp dây điện 4P 812,500 1.107.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 568.750 5
370 PP2300193085 - Nẹp dây điện 6P-10P 975,000 1.329.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 682.500 5
371 PP2300193086 - Nút chuông 130,000 177.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000 1
372 PP2300193087 - Ổ cắm âm Pana đơn 4,800,000 6.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 33
373 PP2300193088 - Ổ cắm di động 2m 435,000 593.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.500 1
374 PP2300193089 - Ổ cắm di động 5m 32,850,000 44.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.995.000 25
375 PP2300193090 - Ổ cắm di động quay 20m 2,600,000 3.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 1
376 PP2300193091 - Ổ cắm đôi 3 chấu 67,500,000 92.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 83
377 PP2300193092 - Ống điện 20 cứng 598,000 815.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 418.600 4
378 PP2300193093 - Ống ruột gà 20, 25, 30 3,120,000 4.254.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.184.000 3
379 PP2300193094 - Ống ruột gà 32 1,475,000 2.011.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.032.500 1
380 PP2300193095 - Phao cơ Φ90 6,402,500 8.730.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.481.750 1
381 PP2300193096 - Phao điện 1,040,000 1.418.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 728.000 2
382 PP2300193097 - Phíc cắm các loại (cái) 800,000 1.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000 17
383 PP2300193098 - Quạt công nghiệp 11,500,000 15.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.050.000 1
384 PP2300193099 - Quạt đảo trần 81,900,000 111.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.330.000 25
385 PP2300193100 - Quạt hút (trần + tường) 20x20 6,820,000 9.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.774.000 4
386 PP2300193101 - Quạt hút (trần + tường) 25x25 18,100,000 24.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.670.000 9
387 PP2300193102 - Quạt hút công nghiệp 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 1
388 PP2300193103 - Quạt trần 13,000,000 17.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 2
389 PP2300193104 - Quạt treo tường 74,700,000 101.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.290.000 25
390 PP2300193105 - Remote tivi các loại 2,420,000 3.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.694.000 4
391 PP2300193106 - Tay kéo cửa chì lớn 1,200,000 1.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 1
392 PP2300193107 - Tủ âm 12 line 650,000 886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000 1
393 PP2300193108 - Tủ âm 6 line 410,000 559.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 287.000 1
394 PP2300193109 - Tủ âm 9 line 1,625,000 2.215.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.137.500 1
395 PP2300193110 - Tủ điện 300 429,000 585.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 300.300 1
396 PP2300193111 - Tủ điện 400 1,885,000 2.570.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.319.500 1
397 PP2300193112 - Tủ điện 600 3,337,500 4.551.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.336.250 1
398 PP2300193113 - Tủ điện nổi 30x30x15 1,300,000 1.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000 1
399 PP2300193114 - Tụ quạt 2uF 187,500 255.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.250 3
400 PP2300193115 - Tuốc năng quạt treo 440,000 600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000 4
401 PP2300193116 - Bít 114 149,000 203.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.300 2
402 PP2300193117 - Bít 21 dày 78,000 106.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600 5
403 PP2300193118 - Bít 27 dày 34,000 46.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.800 2
404 PP2300193119 - Bít 42 22,500 30.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.750 1
405 PP2300193120 - Bít 60 65,000 88.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500 1
406 PP2300193121 - Bít 90 81,500 111.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.050 1
407 PP2300193122 - Bít đồng răng ngoài Ø27 143,000 195.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.100 2
408 PP2300193123 - Bít nhựa Ø34, dày 45,500 62.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.850 2
409 PP2300193124 - Bít răng trong 21 25,000 34.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500 2
410 PP2300193125 - Bít thau răng ngoài 21 182,000 248.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.400 2
411 PP2300193126 - Bít thau răng ngoài Ø27 97,500 132.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.250 1
412 PP2300193127 - Bít thau răng trong 21 169,000 230.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.300 2
413 PP2300193128 - Bít thau răng trong Ø27 110,500 150.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.350 1
414 PP2300193129 - Bộ lã ống đồng 2,850,000 3.886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.000 1
415 PP2300193130 - Co 114 260,000 354.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.000 2
416 PP2300193131 - Co 114/90, dày 1,365,000 1.861.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 955.500 2
417 PP2300193132 - Co 21 900,000 1.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 33
418 PP2300193133 - Co 27 dày 590,000 804.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 413.000 17
419 PP2300193134 - Co 34 485,000 661.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 339.500 9
420 PP2300193135 - Co 34/27, dày 59,000 80.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.300 2
421 PP2300193136 - Co 42 110,000 150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.000 2
422 PP2300193137 - Co 60 305,000 415.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 213.500 2
423 PP2300193138 - Co 60/34, dày 156,000 212.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.200 2
424 PP2300193139 - Co 90 1,548,000 2.110.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.083.600 4
425 PP2300193140 - Cổ dê Ø60 78,000 106.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600 1
426 PP2300193141 - Co lơi 60 325,000 443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 2
427 PP2300193142 - Co lơi 60 sắt 282,500 385.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 197.750 1
428 PP2300193143 - Co lơi 90 423,000 576.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 296.100 2
429 PP2300193144 - Co lơi Ø114, dày 1,131,000 1.542.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 791.700 2
430 PP2300193145 - Co Ø49, dày 188,500 257.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.950 2
431 PP2300193146 - Cọ sơn dầu 2,100,000 2.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 17
432 PP2300193147 - Co thau răng ngoài 21 819,000 1.116.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 573.300 5
433 PP2300193148 - Co thau răng ngoài Ø27 435,000 593.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.500 2
434 PP2300193149 - Co thau răng trong 21 560,000 763.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000 4
435 PP2300193150 - Co thau răng trong Ø27 364,000 496.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.800 2
436 PP2300193151 - Cổ trâu Ø60 1,425,000 1.943.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 997.500 1
437 PP2300193152 - Cóc cầu 4,800,000 6.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 25
438 PP2300193153 - Con thỏ 90 247,500 337.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250 1
439 PP2300193154 - Đầu bít 90 247,000 336.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.900 1
440 PP2300193155 - Đầu cos 38 234,000 319.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800 4
441 PP2300193156 - Đầu cos 75 338,000 460.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 236.600 4
442 PP2300193157 - Đầu cos 95 390,000 531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000 4
443 PP2300193158 - Đầu cos bắt ốc 38 260,000 354.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.000 4
444 PP2300193159 - Đầu cos bắt ốc 50 480,000 654.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000 4
445 PP2300193160 - Đầu răng ngoài 60 690,000 940.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 483.000 4
446 PP2300193161 - Dây hoa sen 14,175,000 19.329.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.922.500 25
447 PP2300193162 - Dây lavabo dài 3,230,000 4.404.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.261.000 17
448 PP2300193163 - Đồng hồ điện 7,717,500 10.523.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.402.250 1
449 PP2300193164 - Đồng hồ nước 100 ly 11,960,000 16.309.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.372.000 1
450 PP2300193165 - Đồng hồ nước 34 ly 1,690,000 2.304.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.183.000 1
451 PP2300193166 - Đồng hồ nước 60 ly 4,680,000 6.381.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.276.000 1
452 PP2300193167 - Đồng hồ nước 75 ly 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 1
453 PP2300193168 - Gạt cầu 3,930,000 5.359.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.751.000 25
454 PP2300193169 - Giảm 114/90 487,500 664.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 341.250 1
455 PP2300193170 - Giảm 34/21 29,500 40.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.650 1
456 PP2300193171 - Giảm 42/34 49,000 66.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.300 1
457 PP2300193172 - Giảm 49/34 52,000 70.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.400 1
458 PP2300193173 - Giảm 60/34, BM dày 130,000 177.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000 1
459 PP2300193174 - Giảm 75/60, BM dày 143,000 195.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.100 1
460 PP2300193175 - Giảm 90/34 162,500 221.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.750 1
461 PP2300193176 - Giảm 90/60, BM dày 403,000 549.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 282.100 2
462 PP2300193177 - Giảm 90/75, BM dày 350,000 477.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 245.000 2
463 PP2300193178 - Giảm Ø27/21, dày 236,000 321.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.200 7
464 PP2300193179 - Giảm Ø34/27, dày 104,000 141.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.800 2
465 PP2300193180 - Giảm Ø60/27, dày 208,000 283.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.600 2
466 PP2300193181 - Giàn giáo 1,53m, 2 ly, có đầu nối 5,700,000 7.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.990.000 1
467 PP2300193182 - Hai đầu răng ngoài 27, dày 91,000 124.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.700 1
468 PP2300193183 - Hai đầu răng ngoài Ø60 thau 747,500 1.019.319 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 523.250 1
469 PP2300193184 - Hai đầu răng sắt ɸ60 1,450,000 1.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.015.000 2
470 PP2300193185 - Khóa cần gạt 14,750,000 20.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.325.000 42
471 PP2300193186 - Khởi thủy Ø114 234,000 319.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800 2
472 PP2300193187 - Lơi 27, BM dày 65,000 88.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500 2
473 PP2300193188 - Lơi 34, BM dày 117,000 159.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.900 2
474 PP2300193189 - Nắp bồn cầu 17,325,000 23.625.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.127.500 25
475 PP2300193190 - Nhớt máy 42,500,000 57.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.750.000 83
476 PP2300193191 - Nối 114, dày 487,500 664.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 341.250 1
477 PP2300193192 - Nối 140, dày 312,000 425.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400 1
478 PP2300193193 - Nối 21 138,000 188.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.600 5
479 PP2300193194 - Nối 27 104,000 141.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.800 4
480 PP2300193195 - Nối 34 78,000 106.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600 2
481 PP2300193196 - Nối 42, dày 145,000 197.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.500 2
482 PP2300193197 - Nối 60, dày 208,000 283.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.600 2
483 PP2300193198 - Nối 90, dày 455,000 620.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 318.500 2
484 PP2300193199 - Nối ba Ø 21 950,000 1.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.000 17
485 PP2300193200 - Nối răng ngoài 21 112,500 153.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750 5
486 PP2300193201 - Nối răng ngoài 27 29,500 40.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.650 1
487 PP2300193202 - Nối răng ngoài 75 182,000 248.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.400 1
488 PP2300193203 - Nối răng ngoài 90 227,500 310.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.250 1
489 PP2300193204 - Nước làm mát máy 5,850,000 7.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.095.000 9
490 PP2300193205 - Ống nước nhựa 21 18,200,000 24.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.740.000 42
491 PP2300193206 - Ống nước nhựa 27 8,060,000 10.990.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.642.000 17
492 PP2300193207 - Ống nước nhựa 34 4,875,000 6.647.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.412.500 9
493 PP2300193208 - Ống nước nhựa 42 1,560,000 2.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.092.000 3
494 PP2300193209 - Ống nước nhựa 49 2,301,000 3.137.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.610.700 3
495 PP2300193210 - Ống nước nhựa 60 3,412,500 4.653.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.388.750 3
496 PP2300193211 - Ống nước nhựa 75 3,380,000 4.609.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.366.000 2
497 PP2300193212 - Ống nước nhựa 90 6,727,500 9.173.864 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.709.250 3
498 PP2300193213 - Răng trong 21,dày 92,000 125.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.400 4
499 PP2300193214 - Sợi ruột gà 650,000 886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000 9
500 PP2300193215 - T 3m6 7,800,000 10.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 1
501 PP2300193216 - T 60 390,000 531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000 2
502 PP2300193217 - T 60 5,525,000 7.534.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.867.500 1
503 PP2300193218 - T 90 910,000 1.240.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 637.000 2
504 PP2300193219 - T răng ngoài 21, thau 385,000 525.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.500 2
505 PP2300193220 - T răng trong 21, thau 275,000 375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500 2
506 PP2300193221 - T thau răng ngoài Ø27 385,000 525.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.500 2
507 PP2300193222 - T thau răng trong Ø27 275,000 375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500 2
508 PP2300193223 - T1m2 14,950,000 20.386.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.465.000 2
509 PP2300193224 - T34 155,000 211.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.500 2
510 PP2300193225 - Tê Ø114, dày 877,500 1.196.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 614.250 1
511 PP2300193226 - Tê Ø114/90, dày 526,500 717.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 368.550 1
512 PP2300193227 - Tê Ø21 inox 385,000 525.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.500 2
513 PP2300193228 - Tê Ø21, dày 780,000 1.063.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 17
514 PP2300193229 - Tê Ø27, dày 637,000 868.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 445.900 12
515 PP2300193230 - Tê Ø42, dày 182,000 248.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.400 2
516 PP2300193231 - Tê Ø42/21, dày 156,000 212.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.200 2
517 PP2300193232 - Tê Ø49, dày 273,000 372.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.100 2
518 PP2300193233 - Tê Ø60/27, dày 340,000 463.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 238.000 2
519 PP2300193234 - Tê Ø60/34, dày 390,000 531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000 2
520 PP2300193235 - Típ keo 630,000 859.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 5
521 PP2300193236 - Trét nhựa 490,000 668.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000 4
522 PP2300193237 - V kẽm 3m6 8,125,000 11.079.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.687.500 1
523 PP2300193238 - Van 1 chiều Ø 49 552,500 753.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 386.750 1
524 PP2300193239 - Van 1 chiều Ø60 3,575,000 4.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.500 1
525 PP2300193240 - Van 21 1,300,000 1.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000 9
526 PP2300193241 - Van 27 1,014,000 1.382.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 709.800 5
527 PP2300193242 - Van 34 936,000 1.276.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 655.200 4
528 PP2300193243 - Van 60 422,500 576.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 295.750 1
529 PP2300193244 - Van bi gạt Ø60 5,980,000 8.154.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.186.000 2
530 PP2300193245 - Van phao Ø60 468,000 638.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.600 1
531 PP2300193246 - Van phao Ø90 884,000 1.205.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 618.800 1
532 PP2300193247 - Van thau 21 390,000 531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000 1
533 PP2300193248 - Van thau 27 172,000 234.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.400 1
534 PP2300193249 - Van thau 34 234,000 319.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800 1
535 PP2300193250 - Van thau 60 980,000 1.336.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 686.000 1
536 PP2300193251 - Vòi cao cổ 6,930,000 9.450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.851.000 9
537 PP2300193252 - Vòi lavabo thau 72,030,000 98.222.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.421.000 58
538 PP2300193253 - Vòi rửa chậu lớn 5,430,000 7.404.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.801.000 3
539 PP2300193254 - Vòi sen đôi thau 31,250,000 42.613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.875.000 42
540 PP2300193255 - Vòi sen nóng lạnh 7,056,000 9.621.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.939.200 3
541 PP2300193256 - Vòi xịt inox 32,760,000 44.672.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.932.000 50
542 PP2300193257 - Xả Lavabo 9,050,000 12.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.335.000 42
543 PP2300193258 - Y60 dày 84,500 115.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.150 1
544 PP2300193259 - Amian 1m x 2m 1,500,000 2.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000 4
545 PP2300193260 - Bạc đạn 608 Japan 2,100,000 2.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 9
546 PP2300193261 - Bạc đạn 6200 Z 787,000 1.073.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 550.900 2
547 PP2300193262 - Bạc đạn 6202 Z 892,000 1.216.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 624.400 2
548 PP2300193263 - Bạc đạn 6203 525,000 715.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 2
549 PP2300193264 - Bạc đạn 6208 780,000 1.063.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 2
550 PP2300193265 - Bạc đạn 6308RZ 3,300,000 4.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 2
551 PP2300193266 - Bạc đạn nhào 10,340,000 14.100.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.238.000 2
552 PP2300193267 - Bấm ly vê 1,659,000 2.262.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.161.300 2
553 PP2300193268 - Bàn chà 132,500 180.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.750 1
554 PP2300193269 - Bàn inox 12,600,000 17.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 2
555 PP2300193270 - Bản lề cối 22 472,000 643.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 330.400 2
556 PP2300193271 - Bản lề inox 7,500,000 10.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 17
557 PP2300193272 - Bàn tô hồ 225,000 306.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500 1
558 PP2300193273 - Bàn trét sắt 325,000 443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 1
559 PP2300193274 - Băng keo 2 mặt xốp 2,640,000 3.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000 25
560 PP2300193275 - Băng keo nối chống nứt 352,500 480.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 246.750 1
561 PP2300193276 - Bảng nội quy PCCC 1,398,000 1.906.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 978.600 5
562 PP2300193277 - Bảng tiêu lệnh PCCC 1,398,000 1.906.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 978.600 5
563 PP2300193278 - Bánh xe cửa lùa 4 bánh lớn 1,827,000 2.491.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.278.900 3
564 PP2300193279 - Bánh xe cửa lùa 4 bánh nhỏ 2,709,000 3.694.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.896.300 5
565 PP2300193280 - Bánh xe cửa lùa thau 4,305,000 5.870.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.013.500 9
566 PP2300193281 - Bánh xe đẩy các loại 2,898,000 3.951.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.028.600 3
567 PP2300193282 - Bánh xe lớn inox 1,982,000 2.702.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.387.400 2
568 PP2300193283 - Bánh xe rùa lớn (bằng hơi) 1,725,000 2.352.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.207.500 1
569 PP2300193284 - Bảo hộ lao động PCCC 24,880,000 33.927.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.416.000 4
570 PP2300193285 - Bao tay nhựa dài 420,000 572.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000 4
571 PP2300193286 - Bay hồ lớn 145,000 197.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.500 2
572 PP2300193287 - Bộ khóa 8-32 4,567,500 6.228.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.197.250 1
573 PP2300193288 - Bộ khóa tuýp 5,827,500 7.946.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.079.250 1
574 PP2300193289 - Bộ lavabo inox 4 món 6,500,000 8.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 2
575 PP2300193290 - Bộ lục giác 576,000 785.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 403.200 1
576 PP2300193291 - Bộ xã bồn tiểu nam 3,345,000 4.561.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.341.500 1
577 PP2300193292 - Bộ xã cầu 11,640,000 15.872.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.148.000 10
578 PP2300193293 - Bộ xả chậu rửa chén 1,305,000 1.779.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 913.500 3
579 PP2300193294 - Bồn cầu nút nhấn +nắp 46,800,000 63.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.760.000 4
580 PP2300193295 - Bù lon 44,000 60.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.800 4
581 PP2300193296 - Bù lon 3 tấc 52,000 70.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.400 4
582 PP2300193297 - Bù lon 4 tấc 180,000 245.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000 4
583 PP2300193298 - Bù lon đồng Q12 130,000 177.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000 2
584 PP2300193299 - Bù lon đồng Q16 159,000 216.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.300 2
585 PP2300193300 - Bù lon đồng Q6 93,000 126.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.100 2
586 PP2300193301 - Bù lon nở 78,000 106.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.600 5
587 PP2300193302 - Búa đóng đinh 630,000 859.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 2
588 PP2300193303 - Búa lớn 282,500 385.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 197.750 1
589 PP2300193304 - Cán xẻng 125,000 170.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500 1
590 PP2300193305 - Cánh quạt máy bơm 10HP 1,024,000 1.396.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 716.800 1
591 PP2300193306 - Chổi than máy cắt 825,000 1.125.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 577.500 1
592 PP2300193307 - Chổi than máy mài 625,000 852.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 437.500 1
593 PP2300193308 - Chốt cửa 630,000 859.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 5
594 PP2300193309 - Chốt cửa inox lớn 1,512,000 2.061.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.058.400 5
595 PP2300193310 - Cờ dây 5,610,000 7.650.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.927.000 5
596 PP2300193311 - Cờ phướn 2,820,000 3.845.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.974.000 4
597 PP2300193312 - Cờ tổ quốc 1m x 1m8 2,080,000 2.836.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.456.000 2
598 PP2300193313 - Công tắc chuông 660,000 900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000 2
599 PP2300193314 - Cục lọc 2,850,000 3.886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.000 1
600 PP2300193315 - Cùi trỏ hơi 20,670,000 28.186.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.469.000 5
601 PP2300193316 - Đá cắt sắt 3,150,000 4.295.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 17
602 PP2300193317 - Đá cắt sắt 40 2,560,000 3.490.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.792.000 7
603 PP2300193318 - Đai kẹp ắc qui 475,000 647.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 332.500 1
604 PP2300193319 - Dao cắt gạch 325,000 443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 1
605 PP2300193320 - Dao cắt kiếng 495,000 675.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.500 1
606 PP2300193321 - Dao lớn 370,000 504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.000 4
607 PP2300193322 - Dao trét 1,250,000 1.704.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000 9
608 PP2300193323 - Đầu bắn lục giác 278,000 379.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 194.600 1
609 PP2300193324 - Đầu cos 22 525,000 715.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 9
610 PP2300193325 - Đầu cos 50 1,218,000 1.660.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 852.600 4
611 PP2300193326 - Đầu cos Ø12 80,000 109.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000 1
612 PP2300193327 - Đầu cos Ø16 105,000 143.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500 1
613 PP2300193328 - Đầu cos Ø6 52,500 71.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.750 1
614 PP2300193329 - Đầu cos xiết 250 1,020,000 1.390.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 714.000 1
615 PP2300193330 - Đầu cốt bấm 22→38 525,000 715.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 9
616 PP2300193331 - Đầu cốt bấm 50→ 100 588,000 801.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 411.600 4
617 PP2300193332 - Đầu khoan bê tông gài 2,860,000 3.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.002.000 1
618 PP2300193333 - Đầu răng ngoài 27 780,000 1.063.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 4
619 PP2300193334 - Đầu răng ngoài 34 210,000 286.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000 1
620 PP2300193335 - Đầu răng ngoài 75 290,000 395.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.000 1
621 PP2300193336 - Đầu răng ngoài 90 300,000 409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 1
622 PP2300193337 - Đầu răng trong, ngoài 21 90,000 122.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000 4
623 PP2300193338 - Dây curoa các loại 11,130,000 15.177.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.791.000 17
624 PP2300193339 - Dây đèn led 15,225,000 20.761.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.657.500 2
625 PP2300193340 - Dây đeo chìa khóa 1,730,000 2.359.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.211.000 17
626 PP2300193341 - Dây dù (kéo máy) 441,000 601.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.700 5
627 PP2300193342 - Dây hàn điện 1,320,000 1.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 924.000 7
628 PP2300193343 - Dây nhợ + bình mực 54,000 73.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800 1
629 PP2300193344 - Dây rút (đủ loại lớn nhỏ) 3,460,000 4.718.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.422.000 17
630 PP2300193345 - Dây xích lớn 3,570,000 4.868.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.499.000 9
631 PP2300193346 - Đèn cực tím 20,600,000 28.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.420.000 2
632 PP2300193347 - Đi ốt máy nước nóng 315,000 429.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.500 1
633 PP2300193348 - Đinh đóng tôn lớn 112,500 153.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750 1
634 PP2300193349 - Đinh dù lớn 120,000 163.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000 1
635 PP2300193350 - Đinh liv 1,060,000 1.445.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 742.000 33
636 PP2300193351 - Đinh móc 27 533,000 726.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 373.100 1
637 PP2300193352 - Đinh thép các loại 1,520,000 2.072.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.064.000 2
638 PP2300193353 - Đinh vít 1,375,000 1.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 962.500 42
639 PP2300193354 - Dũa dẹp 175,000 238.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500 1
640 PP2300193355 - Đường ray tủ 4,700,000 6.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.290.000 17
641 PP2300193356 - E ke 1,5 HP 330,000 450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000 1
642 PP2300193357 - E ke 2 HP 390,000 531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000 1
643 PP2300193358 - Giấy decal 3,750,000 5.113.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.625.000 9
644 PP2300193359 - Giấy nhám 450,000 613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000 50
645 PP2300193360 - Giấy nhám vải 2,610,000 3.559.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.827.000 1
646 PP2300193361 - Gỗ sấy 1,2mx2,4m+côngcắt 6,825,000 9.306.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.777.500 1
647 PP2300193362 - Gỗ sấy 1mx2m+công cắt 4,695,000 6.402.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.286.500 1
648 PP2300193363 - Hủ keo lớn 1,982,000 2.702.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.387.400 2
649 PP2300193364 - Kệ bệnh phẩm có ô 8,190,000 11.168.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.733.000 5
650 PP2300193365 - Kệ kiếng 10,395,000 14.175.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.276.500 9
651 PP2300193366 - Kệ xà phòng inox 3,255,000 4.438.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.278.500 9
652 PP2300193367 - Kẽm 572,000 780.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 400.400 2
653 PP2300193368 - Kềm nước 4,040,000 5.509.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.828.000 2
654 PP2300193369 - Kéo cắt ống nước 519,000 707.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.300 1
655 PP2300193370 - Kéo cắt tôn 267,000 364.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.900 1
656 PP2300193371 - Keo chà ron 80,000 109.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000 1
657 PP2300193372 - Keo chống dột 10,800,000 14.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.000 15
658 PP2300193373 - Keo con chó 1,650,000 2.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.155.000 1
659 PP2300193374 - Kéo lớn cắt cành 1,110,000 1.513.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 1
660 PP2300193375 - Keo sữa 304,500 415.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 213.150 1
661 PP2300193376 - Khăn vô trùng 3,850,000 5.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.695.000 2
662 PP2300193377 - Khóa 3 hộc 2,610,000 3.559.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.827.000 10
663 PP2300193378 - Khoá dài 325,000 443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 1
664 PP2300193379 - Khóa đấm 31,500,000 42.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 50
665 PP2300193380 - Khóa ổ nhỏ 2,350,000 3.204.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.645.000 9
666 PP2300193381 - Khoá sò 4,500,000 6.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 25
667 PP2300193382 - Khóa vàng 2,070,000 2.822.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.449.000 5
668 PP2300193383 - Khởi thủy 90-34 1,495,000 2.038.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.046.500 1
669 PP2300193384 - Kiếng lavabo 10,860,000 14.809.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.602.000 5
670 PP2300193385 - Kìm bằng 4,920,000 6.709.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.444.000 4
671 PP2300193386 - Kìm cắt 4,680,000 6.381.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.276.000 4
672 PP2300193387 - Kìm cắt nữ trang 490,000 668.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000 1
673 PP2300193388 - Kìm hàn điện 330,000 450.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000 1
674 PP2300193389 - Kìm nhọn 4,680,000 6.381.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.276.000 4
675 PP2300193390 - Kính bảo hộ 630,000 859.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 2
676 PP2300193391 - Lavabo sứ 9,675,000 13.193.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.772.500 3
677 PP2300193392 - Lò xo uốn 20 10,000 13.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000 1
678 PP2300193393 - Lơi 114 630,500 859.773 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.350 1
679 PP2300193394 - Lơi 21 68,000 92.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.600 2
680 PP2300193395 - Lơi 60 188,000 256.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.600 1
681 PP2300193396 - Lơi 75 247,500 337.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250 1
682 PP2300193397 - Lơi 90 367,500 501.137 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.250 1
683 PP2300193398 - Lược rác 3 lớp chống hôi 2,331,000 3.178.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.631.700 5
684 PP2300193399 - Lược rác lớn 1,324,000 1.805.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 926.800 4
685 PP2300193400 - Lưỡi cắt gạch 398,000 542.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 278.600 1
686 PP2300193401 - Lưỡi cắt nhôm 300,000 409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 1
687 PP2300193402 - Lưỡi cưa 80,000 109.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000 1
688 PP2300193403 - Lưỡi cưa sắt + khung 270,000 368.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000 1
689 PP2300193404 - Lưỡi dao lớn 140,000 190.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000 2
690 PP2300193405 - Lưỡi dao sủi 93,000 126.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.100 2
691 PP2300193406 - Lúp bê thau Ø60 3,000,000 4.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 1
692 PP2300193407 - Lúp bê thau Ø75 21,000,000 28.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 3
693 PP2300193408 - Lúp bê thau Ø90 9,000,000 12.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 1
694 PP2300193409 - Măng xong Ø21 96,000 130.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.200 4
695 PP2300193410 - Măng xong Ø27 59,000 80.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.300 2
696 PP2300193411 - Măng xong Ø34 73,000 99.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.100 2
697 PP2300193412 - Măng xong Ø60 210,000 286.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000 2
698 PP2300193413 - Măng xong Ø90 450,000 613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000 2
699 PP2300193414 - Măng xong nối ống 20 132,000 180.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.400 2
700 PP2300193415 - Mặt nạ chống độc 5,775,000 7.875.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.042.500 1
701 PP2300193416 - Máy cắt tường 3,900,000 5.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000 1
702 PP2300193417 - Máy hút bụi 3,770,000 5.140.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.639.000 1
703 PP2300193418 - Máy khoan bê tông đảo chiều 4,550,000 6.204.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.185.000 1
704 PP2300193419 - Máy khoan sắt 6,942,000 9.466.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.859.400 1
705 PP2300193420 - Máy mài bàn 6,234,000 8.500.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.363.800 1
706 PP2300193421 - Máy vặn vít cầm tay 6,604,000 9.005.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.622.800 1
707 PP2300193422 - Mỏ lết 20in 5,160,000 7.036.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.612.000 4
708 PP2300193423 - Mỏ lết nước 4,500,000 6.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 2
709 PP2300193424 - Móc 21 300,000 409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 17
710 PP2300193425 - Móc treo quần áo 2,250,000 3.068.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000 9
711 PP2300193426 - Mũi đục 2,350,000 3.204.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.645.000 2
712 PP2300193427 - Mũi khoan 10L 1,784,000 2.432.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.248.800 2
713 PP2300193428 - Mũi khoan 4L2 258,000 351.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 180.600 2
714 PP2300193429 - Mũi khoan 6L sắt 375,000 511.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500 2
715 PP2300193430 - Mũi khoan 8L Betong 680,000 927.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 2
716 PP2300193431 - Mũi khoan 8L sắt 1,395,000 1.902.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 976.500 3
717 PP2300193432 - Mũi khoan cửa nhôm 325,000 443.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500 1
718 PP2300193433 - Mũi khoan gài betong 6 ly 232,500 317.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.750 1
719 PP2300193434 - Mũi khoan inox 83,000 113.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.100 1
720 PP2300193435 - Nẹp điện bán nguyệt 5P 1,560,000 2.127.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.092.000 4
721 PP2300193436 - Nối răng ngoài, răng trong 21 420,000 572.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000 4
722 PP2300193437 - Ổ khóa bấm 20,160,000 27.490.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.112.000 20
723 PP2300193438 - Ổ khóa cần gạt lớn 13,650,000 18.613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.555.000 4
724 PP2300193439 - Ổ khóa dây 270,000 368.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000 3
725 PP2300193440 - Ốc siết cáp 100 1,712,000 2.334.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.198.400 4
726 PP2300193441 - Ốc siết cáp 25 900,000 1.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 4
727 PP2300193442 - Ốc siết cáp 50 1,300,000 1.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000 4
728 PP2300193443 - Ốc xiết cáp 849,000 1.157.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 594.300 5
729 PP2300193444 - Ốc xiết kẹp 250 970,000 1.322.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 679.000 1
730 PP2300193445 - Ống inox Ø25 990,000 1.350.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 693.000 2
731 PP2300193446 - Ống nhựa trong 21 2,940,000 4.009.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.058.000 17
732 PP2300193447 - Ống nước dẻo tưới cây 5,850,000 7.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.095.000 50
733 PP2300193448 - Phốt máy 10HP-3HP 3,510,000 4.786.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.457.000 2
734 PP2300193449 - Quả cầu cản rác Ø114 660,000 900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000 2
735 PP2300193450 - Quả cầu cản rác Ø90 570,000 777.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 399.000 2
736 PP2300193451 - Que hàn inox 1,525,000 2.079.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.067.500 1
737 PP2300193452 - Que hàn lớn 2,5 ly ; 3,2 ly 970,000 1.322.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 679.000 1
738 PP2300193453 - Rô tô máy cắt bàn 3,045,000 4.152.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.131.500 1
739 PP2300193454 - Ru lô sơn dầu 1,890,000 2.577.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 17
740 PP2300193455 - Ru lô sơn nước 2,600,000 3.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 17
741 PP2300193456 - Ruột xe đạp, xe máy 225,000 306.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500 1
742 PP2300193457 - Rxi tăng 9,850,000 13.431.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.895.000 1
743 PP2300193458 - Silicol 8,000,000 10.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 17
744 PP2300193459 - Simili chống cháy 14,500,000 19.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.150.000 17
745 PP2300193460 - Sò nhiệt 5,160,000 7.036.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.612.000 4
746 PP2300193461 - Sơn chống sét 5,220,000 7.118.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.654.000 2
747 PP2300193462 - Sơn chống thấm 20,500,000 27.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.350.000 9
748 PP2300193463 - Sơn dầu 8,200,000 11.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.740.000 4
749 PP2300193464 - Sơn nước ngoài Maxilite 90,000,000 122.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 10
750 PP2300193465 - Sơn nước trong 104,000,000 141.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.800.000 14
751 PP2300193466 - Súng bắn giá 206,000 280.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.200 1
752 PP2300193467 - Súng bắn silicol 525,000 715.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500 1
753 PP2300193468 - Tắc kê nhựa 6-8ly 900,000 1.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 50
754 PP2300193469 - Tắc kê sắt 400,000 545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000 17
755 PP2300193470 - Tấm lấy sáng polycarbon 36,000,000 49.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 4
756 PP2300193471 - Tấm Prima 41,000,000 55.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.700.000 17
757 PP2300193472 - Tăng đơ 250,000 340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000 9
758 PP2300193473 - Tăng xi to 9,000,000 12.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 4
759 PP2300193474 - Tay hàn gió đá 1,780,000 2.427.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.246.000 1
760 PP2300193475 - Tay nắm inox 450,000 613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000 2
761 PP2300193476 - Tecmic 480,000 654.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000 2
762 PP2300193477 - Tem bắn giá 100,000 136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000 4
763 PP2300193478 - Thạch cao 1,2 x 2,4m 8,400,000 11.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 9
764 PP2300193479 - Thạch cao VT 0.6m 48,000,000 65.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.600.000 165
765 PP2300193480 - Thang nhôm 2,5m 2,850,000 3.886.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.995.000 1
766 PP2300193481 - Thang nhôm 3m 3,100,000 4.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.170.000 1
767 PP2300193482 - Thước Eke 183,000 249.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.100 1
768 PP2300193483 - Thước kéo 7.5m 655,000 893.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 458.500 1
769 PP2300193484 - Thước thủy 456,000 621.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 319.200 1
770 PP2300193485 - Ti 3m 3,100,000 4.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.170.000 33
771 PP2300193486 - Tôn sóng vuông 11,800,000 16.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.260.000 17
772 PP2300193487 - Tông đơ 2,472,000 3.370.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.730.400 1
773 PP2300193488 - Tu vít 3 chấu 1,780,000 2.427.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.246.000 4
774 PP2300193489 - Tu vít dẹp 940,000 1.281.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 658.000 4
775 PP2300193490 - Tu vít hai đầu 1,008,000 1.374.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 705.600 4
776 PP2300193491 - Túi đựng đồ nghề 9,280,000 12.654.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.496.000 4
777 PP2300193492 - Tuốc nơ vít 2,310,000 3.150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.617.000 4
778 PP2300193493 - U chìm 470,000 640.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 329.000 2
779 PP2300193494 - U đứng 1,350,000 1.840.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000 2
780 PP2300193495 - U nằm 860,000 1.172.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 602.000 2
781 PP2300193496 - Vali cần kéo 3,850,000 5.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.695.000 1
782 PP2300193497 - Ván ép 4,460,000 6.081.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.122.000 2
783 PP2300193498 - Van gạt 60 thau 2,100,000 2.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 1
784 PP2300193499 - Van máy nước nóng 3,250,000 4.431.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.275.000 5
785 PP2300193500 - Van vặn 27 thau 1,495,000 2.038.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.046.500 1
786 PP2300193501 - Van vặn 34 thau 2,200,000 3.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.540.000 1
787 PP2300193502 - Vít bắn tấm Prima 1,066,000 1.453.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 746.200 2
788 PP2300193503 - Vít bắn tôn 2,115,000 2.884.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.480.500 3
789 PP2300193504 - Vít móc màn 80,000 109.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000 1
790 PP2300193505 - Vòi cảm ứng 59,475,000 81.102.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.632.500 3
791 PP2300193506 - Vòi máy nóng lạnh 1,660,000 2.263.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.162.000 4
792 PP2300193507 - Xà 4 buly sứ 1,850,000 2.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.295.000 2
793 PP2300193508 - Xẻng tốt 500,000 681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000 1
794 PP2300193509 - Xủi cán dài 956,000 1.303.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 669.200 4
795 PP2300193510 - Y Ø114 465,000 634.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 325.500 1
796 PP2300193511 - Y Ø90 262,500 357.955 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750 1
797 PP2300193512 - Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 3 kg 11,700,000 15.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.190.000 4
798 PP2300193513 - Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5 kg 9,100,000 12.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.370.000 2
799 PP2300193514 - Bình chữa cháy bột ABC 4 kg 6,176,000 8.421.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.323.200 4
800 PP2300193515 - Bình chữa cháy bột ABC 8 kg 5,525,000 7.534.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.867.500 2
801 PP2300193516 - Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, áp suất 13bar. HQ 10,625,000 14.488.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.437.500 2
802 PP2300193517 - Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, áp suất 13bar. HQ 5,937,500 8.096.591 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.156.250 1
803 PP2300193518 - Kệ đựng 2 bình chữa cháy 1,250,000 1.704.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000 2
804 PP2300193519 - Kệ đựng 3 bình chữa cháy 875,000 1.193.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 612.500 1
805 PP2300193520 - Băng dán chống trơn trợt 6,880,000 9.381.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.816.000 17
806 PP2300193521 - Sơn xịt ATM 375,000 511.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500 2
807 PP2300193522 - Đèn bắt muỗi Kentom (lớn) 2,860,000 3.900.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.002.000 1
808 PP2300193523 - Bình gas Mỹ R410 175,000,000 238.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 9
809 PP2300193524 - Bình gas R22 90,000,000 122.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 7
810 PP2300193525 - Board dàn nóng Inverter 1.5HP 172,000,000 234.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.400.000 7
811 PP2300193526 - Board dàn nóng Inverter 1.0HP 121,500,000 165.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.050.000 5
812 PP2300193527 - Board dàn lạnh Inverter 1.5HP 86,000,000 117.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.200.000 4
813 PP2300193528 - Board dàn lạnh Inverter 1.0HP 81,000,000 110.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.700.000 4
814 PP2300193529 - Block 2HP 231,250,000 315.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.875.000 9
815 PP2300193530 - Block 1,5HP 112,000,000 152.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.400.000 7
816 PP2300193531 - Block inverter 1,5HP 39,200,000 53.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.440.000 3
817 PP2300193532 - Block inverter 2HP 64,400,000 87.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.080.000 3
818 PP2300193533 - Tụ 45MF 760,000 1.036.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 532.000 2
819 PP2300193534 - Tụ 35MF 2,820,000 3.845.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.974.000 10
820 PP2300193535 - Dây curoa máy trung tâm 4,840,000 6.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.388.000 7
821 PP2300193536 - Bộ bảo vệ pha chiller 84,000,000 114.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 2
822 PP2300193537 - Khởi động từ máy bơm Chiller 11,250,000 15.340.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.875.000 1
823 PP2300193538 - Simili cách ẩm 12,000,000 16.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 50
824 PP2300193539 - Senso cảm biến nhiệt Chiller 36,250,000 49.431.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.375.000 2
825 PP2300193540 - Ống đồng Ф6Ф12 70,000,000 95.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 66
826 PP2300193541 - Eke ráp máy 2,000,000 2.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000 2
827 PP2300193542 - Gen cách nhiệt Φ42 34,200,000 46.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.940.000 50
828 PP2300193543 - Bạc hàn 2,050,000 2.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.435.000 1
829 PP2300193544 - Remote máy lạnh các loại 22,200,000 30.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.540.000 9
830 PP2300193545 - Nẹp ống đồng 40x80 1,700,000 2.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.000 4
831 PP2300193546 - Tán nối ống Ф6Ф10 1,176,000 1.603.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 823.200 4
832 PP2300193547 - Tán nối ống Ф6Ф12 1,426,000 1.944.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 998.200 4
833 PP2300193548 - Tán giảm Ф16Ф12 450,000 613.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000 2
834 PP2300193549 - Máy bơm nước thải máy lạnh 28,110,000 38.331.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.677.000 5
835 PP2300193550 - Móc Φ34 605,000 825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 423.500 1
836 PP2300193551 - Bình gas R32 4,750,000 6.477.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.325.000 1
837 PP2300193552 - Bạc rửa máy lạnh 2,460,000 3.354.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.722.000 2
838 PP2300193553 - Contactor DC 24V 18.5KW 46,875,000 63.920.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.812.500 2
839 PP2300193554 - Mô tơ quạt tủ mát 4,187,500 5.710.228 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.931.250 1
840 PP2300193555 - Dây bơm áp lực 7,500,000 10.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 17
841 PP2300193556 - Bộ lọc nước máy uống nóng lạnh (4 cây lọc) 60,400,000 82.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.280.000 7
842 PP2300193557 - Quạt dàn nóng inverter 1.5HP 28,600,000 39.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.020.000 4
843 PP2300193558 - Quạt dàn nóng inverter 1HP 25,600,000 34.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.920.000 4
844 PP2300193559 - Quạt dàn lạnh inverter 1.5HP 29,600,000 40.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.720.000 4
845 PP2300193560 - Quạt dàn lạnh inverter 1HP 25,660,000 34.990.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.962.000 4
846 PP2300193561 - Máy bơm áp lực Karcher 6,250,000 8.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.375.000 1
847 PP2300193562 - Máy hút chân không Tasco 6,250,000 8.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.375.000 1
848 PP2300193563 - Khoan pin Makita 18V 3 chức năng 3,100,000 4.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.170.000 1
Giấy in liên tục 210 x 279 (3 lớp) chia đôi
Mã phần lô PP2300192716
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Giấy in liên tục 240 x 279 (3 lớp)
Mã phần lô PP2300192717
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Giấy in liên tục 240 x 279 (3 lớp) chia đôi
Mã phần lô PP2300192718
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Giấy in liên tục 380 x 279 (3 lớp)
Mã phần lô PP2300192719
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giấy photocopy A3-80
Mã phần lô PP2300192720
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Giấy photocopy A4-80
Mã phần lô PP2300192721
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Giấy photocopy A5-80
Mã phần lô PP2300192722
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Giấy A0 - 80
Mã phần lô PP2300192723
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Giấy A5 màu
Mã phần lô PP2300192724
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Áo gối các loại
Mã phần lô PP2300192725
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Áo luồn dao đốt
Mã phần lô PP2300192726
Giá từng phần lô 46,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Bàn chải đánh răng
Mã phần lô PP2300192727
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bàn chải gỗ
Mã phần lô PP2300192728
Giá từng phần lô 885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Băng keo 2 mặt 2.5cm
Mã phần lô PP2300192729
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Băng keo 2 mặt 5cm
Mã phần lô PP2300192730
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Băng keo đục 5cm
Mã phần lô PP2300192731
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Băng keo Simili (màu xanh) 5cm
Mã phần lô PP2300192732
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Băng keo trong 2.5 cm
Mã phần lô PP2300192733
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Băng keo trong 5 cm
Mã phần lô PP2300192734
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Bảng mica treo tường 0,6m x 1m
Mã phần lô PP2300192735
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảng mica treo tường 1m x 2m;
Mã phần lô PP2300192736
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảng tên người nuôi bệnh
Mã phần lô PP2300192737
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bao đĩa CD/DVD
Mã phần lô PP2300192738
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Bao kín khí các loại
Mã phần lô PP2300192739
Giá từng phần lô 33,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bao nilon trong 10x15
Mã phần lô PP2300192740
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bao nilon trong 20x30, tự phân hủy
Mã phần lô PP2300192741
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bao nilon trong 7x12
Mã phần lô PP2300192742
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bao nilon vàng 120 lít
Mã phần lô PP2300192743
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bao nilon vàng 220 lít
Mã phần lô PP2300192744
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bao PP
Mã phần lô PP2300192745
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bao tay xốp
Mã phần lô PP2300192746
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bao xốp trắng 15
Mã phần lô PP2300192747
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bao xốp trắng 20
Mã phần lô PP2300192748
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bao xốp trắng 25
Mã phần lô PP2300192749
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bao xốp trắng 30
Mã phần lô PP2300192750
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Bìa 3 dây 10F
Mã phần lô PP2300192751
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bìa 3 dây 15F
Mã phần lô PP2300192752
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bìa 3 dây 20F
Mã phần lô PP2300192753
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bìa 3 dây 25F
Mã phần lô PP2300192754
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bìa 3 dây 7F
Mã phần lô PP2300192755
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bìa còng 3F
Mã phần lô PP2300192756
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bìa còng 7F (khóa còng 2)
Mã phần lô PP2300192757
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bìa dán
Mã phần lô PP2300192758
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bìa hồ sơ 100 lá
Mã phần lô PP2300192759
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bìa hồ sơ 20 lá
Mã phần lô PP2300192760
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bìa hồ sơ 40 lá
Mã phần lô PP2300192761
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bìa kiếng A4 dày
Mã phần lô PP2300192762
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bìa lỗ
Mã phần lô PP2300192763
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bìa nhựa 1 nút có nắp
Mã phần lô PP2300192764
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bìa nhựa 2 kẹp
Mã phần lô PP2300192765
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bìa nhựa dày
Mã phần lô PP2300192766
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Bìa trình ký
Mã phần lô PP2300192767
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bình phong
Mã phần lô PP2300192768
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bình xịt muỗi
Mã phần lô PP2300192769
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bút bi đỏ
Mã phần lô PP2300192770
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Bút bi xanh
Mã phần lô PP2300192771
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Bút cắm bàn
Mã phần lô PP2300192772
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bút chì đen
Mã phần lô PP2300192773
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bút chì dẻo
Mã phần lô PP2300192774
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bút dạ quang (vàng)
Mã phần lô PP2300192775
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bút lông dầu
Mã phần lô PP2300192776
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Bút lông dầu CD
Mã phần lô PP2300192777
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Bút lông kim xanh
Mã phần lô PP2300192778
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bút viết bảng đỏ
Mã phần lô PP2300192779
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bút viết bảng xanh
Mã phần lô PP2300192780
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Bút xóa Cây
Mã phần lô PP2300192781
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bút xóa kéo
Mã phần lô PP2300192782
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Cà phê sữa hòa tan
Mã phần lô PP2300192783
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Cây ghim giấy
Mã phần lô PP2300192784
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chậu nhựa lớn
Mã phần lô PP2300192785
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cục tẩy
Mã phần lô PP2300192786
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dao Gillete
Mã phần lô PP2300192787
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Dao rọc giấy
Mã phần lô PP2300192788
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dấu các loại
Mã phần lô PP2300192789
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây đeo 1 khóa
Mã phần lô PP2300192790
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Dây đeo 2 khóa
Mã phần lô PP2300192791
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Dây nylon
Mã phần lô PP2300192792
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Dây thun ( lớn, nhỏ)
Mã phần lô PP2300192793
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Đèn pin
Mã phần lô PP2300192794
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dép bít mũi
Mã phần lô PP2300192795
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dép nhựa
Mã phần lô PP2300192796
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Đĩa CD
Mã phần lô PP2300192797
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Đĩa DVD- hộp
Mã phần lô PP2300192798
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Đĩa DVDR+ hộp
Mã phần lô PP2300192799
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Điện thoại để bàn
Mã phần lô PP2300192800
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đồ chuốt bút chì
Mã phần lô PP2300192801
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Đồng hồ
Mã phần lô PP2300192802
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.627.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Găng tay cao su
Mã phần lô PP2300192803
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Gáo lớn
Mã phần lô PP2300192804
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ghế đẩu nhựa
Mã phần lô PP2300192805
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Ghế dựa cao
Mã phần lô PP2300192806
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ghim bấm số 10
Mã phần lô PP2300192807
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Ghim bấm số 3
Mã phần lô PP2300192808
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Ghim vòng (Ghim gài)
Mã phần lô PP2300192809
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Giá để xà phỏng nhỏ (inox treo tường)
Mã phần lô PP2300192810
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Giá đựng giấy vệ sinh (inox treo tường)
Mã phần lô PP2300192811
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.345.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Giày Bata vải
Mã phần lô PP2300192812
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Giấy bìa A3
Mã phần lô PP2300192813
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Giấy bìa A4
Mã phần lô PP2300192814
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.563.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Giấy bìa A5 màu
Mã phần lô PP2300192815
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Giấy decal A4
Mã phần lô PP2300192816
Giá từng phần lô 355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giấy decal hộp
Mã phần lô PP2300192817
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giấy Fax OLI
Mã phần lô PP2300192818
Giá từng phần lô 238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giấy in mã vạch (Decal)
Mã phần lô PP2300192819
Giá từng phần lô 127,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Giấy in mã vạch 2 tem
Mã phần lô PP2300192820
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Giấy in số thứ tự (giấy nhiệt )
Mã phần lô PP2300192821
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Giấy màu A4
Mã phần lô PP2300192822
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Giấy niêm phong
Mã phần lô PP2300192823
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Giấy Pronoti 5 màu
Mã phần lô PP2300192824
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Giấy than
Mã phần lô PP2300192825
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giấy thông báo (note) 1 màu
Mã phần lô PP2300192826
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Giấy vệ sinh
Mã phần lô PP2300192827
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Giấy vệ sinh cuộn lớn
Mã phần lô PP2300192828
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Gỡ kim
Mã phần lô PP2300192829
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Gối các loại
Mã phần lô PP2300192830
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Hồ khô
Mã phần lô PP2300192831
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Hộp đựng giấy vệ sinh lớn
Mã phần lô PP2300192832
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Javel
Mã phần lô PP2300192833
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Kệ dép 4 tầng
Mã phần lô PP2300192834
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kéo cắt giấy
Mã phần lô PP2300192835
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kéo cắt vải
Mã phần lô PP2300192836
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Keo dán nước
Mã phần lô PP2300192837
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Kẹp bướm 15
Mã phần lô PP2300192838
Giá từng phần lô 657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Kẹp bướm 19
Mã phần lô PP2300192839
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Kẹp bướm 25
Mã phần lô PP2300192840
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Kẹp bướm 32
Mã phần lô PP2300192841
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Kẹp bướm 41
Mã phần lô PP2300192842
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Kẹp bướm 51
Mã phần lô PP2300192843
Giá từng phần lô 1,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khăn Cotton trắng, vàng
Mã phần lô PP2300192844
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khăn giấy
Mã phần lô PP2300192845
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Khăn giấy 40x50
Mã phần lô PP2300192846
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Khăn giấy hộp
Mã phần lô PP2300192847
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khay đựng hồ sơ
Mã phần lô PP2300192848
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Kim bấm 23/10
Mã phần lô PP2300192849
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kim bấm 23/13
Mã phần lô PP2300192850
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim bấm 23/15
Mã phần lô PP2300192851
Giá từng phần lô 82,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim bấm 23/17
Mã phần lô PP2300192852
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim bấm 23/20
Mã phần lô PP2300192853
Giá từng phần lô 102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim bấm 23/6
Mã phần lô PP2300192854
Giá từng phần lô 38,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kim bấm 23/8
Mã phần lô PP2300192855
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lắc tay (đỏ, vàng, xanh, tím, trắng)
Mã phần lô PP2300192856
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Lưỡi dao lam
Mã phần lô PP2300192857
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Ly giấy các loại
Mã phần lô PP2300192858
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Máy bấm ghim số 10
Mã phần lô PP2300192859
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Máy bấm ghim số 3
Mã phần lô PP2300192860
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Máy bấm giá
Mã phần lô PP2300192861
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bấm kim lớn 50 LA
Mã phần lô PP2300192862
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bấm kim lớn 50 SA
Mã phần lô PP2300192863
Giá từng phần lô 865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bấm lỗ
Mã phần lô PP2300192864
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Máy sạc pin 2A, 3A
Mã phần lô PP2300192865
Giá từng phần lô 1,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy tính cá nhân 12 chữ số
Mã phần lô PP2300192866
Giá từng phần lô 4,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.265.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Mền các loại
Mã phần lô PP2300192867
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Miếng chùi xoong
Mã phần lô PP2300192868
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Miếng dán nhãn có keo tự dính
Mã phần lô PP2300192869
Giá từng phần lô 1,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.311.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Mực dấu đỏ
Mã phần lô PP2300192870
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Mực dấu xanh
Mã phần lô PP2300192871
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Mực in mã vạch
Mã phần lô PP2300192872
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Nẹp acco nhựa
Mã phần lô PP2300192873
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nhãn đĩa CD/DVD
Mã phần lô PP2300192874
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Nước rửa chén
Mã phần lô PP2300192875
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Nước xả
Mã phần lô PP2300192876
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Pallet các loại
Mã phần lô PP2300192877
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Pin 2A
Mã phần lô PP2300192878
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Pin 2A vĩ
Mã phần lô PP2300192879
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Pin 3A
Mã phần lô PP2300192880
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Pin 3A vĩ
Mã phần lô PP2300192881
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Pin A23A-12V
Mã phần lô PP2300192882
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Pin CR2032V
Mã phần lô PP2300192883
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Pin đại
Mã phần lô PP2300192884
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Pin sạc 2A, 3A
Mã phần lô PP2300192885
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Pin tròn CR 2450
Mã phần lô PP2300192886
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Pin trung
Mã phần lô PP2300192887
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.509.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Pin vuông 9V
Mã phần lô PP2300192888
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Pin vuông 9V vỉ
Mã phần lô PP2300192889
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Rổ nhựa các loại
Mã phần lô PP2300192890
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ru băng máy in Epson LQ 310
Mã phần lô PP2300192891
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Rubăng máy in LQ 2180
Mã phần lô PP2300192892
Giá từng phần lô 8,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Sáp đếm tiền
Mã phần lô PP2300192893
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sổ A4 dày bìa da
Mã phần lô PP2300192894
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Sổ caro 25x33cm
Mã phần lô PP2300192895
Giá từng phần lô 16,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.097.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.343.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Sổ caro 30x40cm
Mã phần lô PP2300192896
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sọt rác lật (vàng, trắng, xanh)
Mã phần lô PP2300192897
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Tấm 140 x 190
Mã phần lô PP2300192898
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Tăm bông
Mã phần lô PP2300192899
Giá từng phần lô 455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tập học sinh 100 trang
Mã phần lô PP2300192900
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Tập học sinh 200 trang
Mã phần lô PP2300192901
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thùng nhựa có bánh xe
Mã phần lô PP2300192902
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thước kẻ 20cm
Mã phần lô PP2300192903
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thước kẻ 30cm
Mã phần lô PP2300192904
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thước kẻ 50cm
Mã phần lô PP2300192905
Giá từng phần lô 1,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Túi 100 x 120
Mã phần lô PP2300192906
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Túi 140 x 190
Mã phần lô PP2300192907
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Ủng cao su
Mã phần lô PP2300192908
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
USB 32G
Mã phần lô PP2300192909
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xà bông bột đậm đặc
Mã phần lô PP2300192910
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Xà bông cục nhỏ
Mã phần lô PP2300192911
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Xà bông thơm
Mã phần lô PP2300192912
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Xịt phòng
Mã phần lô PP2300192913
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Xô 10L + nắp
Mã phần lô PP2300192914
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Xô 120L + nắp
Mã phần lô PP2300192915
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.981.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xô 20L + nắp
Mã phần lô PP2300192916
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Xô 220L + nắp( màu vàng)
Mã phần lô PP2300192917
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Xô 5L + nắp
Mã phần lô PP2300192918
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xô 60L + nắp
Mã phần lô PP2300192919
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mực in (tái chế) 05A/12A26A/052/FX9/35A/36A/49A/80A/85A/328/83A/ 79A
Mã phần lô PP2300192920
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Mực in (tái chế) TN 2130/16A/DR 385/2260/1010
Mã phần lô PP2300192921
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Mực in (tái chế) 2600/1215/1025/131
Mã phần lô PP2300192922
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Mực in (tái chế) 17A
Mã phần lô PP2300192923
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Mực in màu (tái chế) 201
Mã phần lô PP2300192924
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Mực in màu (tái chế) 204
Mã phần lô PP2300192925
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Mực photo dùng cho máy Ricoh 171
Mã phần lô PP2300192926
Giá từng phần lô 22,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.784.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Mực photo dùng cho máy Ricoh 3391
Mã phần lô PP2300192927
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực photo dùng cho máy Ricoh 3555
Mã phần lô PP2300192928
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Mực nước espon 673 Black
Mã phần lô PP2300192929
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Mực nước espon 673 Yello
Mã phần lô PP2300192930
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mực nước espon 673 Cyan
Mã phần lô PP2300192931
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mực nước espon 673 Light Meganta
Mã phần lô PP2300192932
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mực nước espon 673 Meganta
Mã phần lô PP2300192933
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mẫu A4 in đen 1 mặt
Mã phần lô PP2300192934
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197261
Mẫu A4 in đen 2 mặt
Mã phần lô PP2300192935
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493151
Mẫu A5 in đen 1 mặt
Mã phần lô PP2300192936
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
Mẫu A5 in đen 2 mặt
Mã phần lô PP2300192937
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73973
Mẫu A3 in đen 2 mặt
Mã phần lô PP2300192938
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65754
Mẫu A4 In đen 2 mặt (Ford Hồng 70)
Mã phần lô PP2300192939
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27946
Bao thư A In 2 màu, bế dán
Mã phần lô PP2300192940
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bao thư B In 2 màu, bế dán
Mã phần lô PP2300192941
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Bệnh án Nội, ngoại khoa, TMH, RHM in đen 2 mặt bao gồm:
Mã phần lô PP2300192942
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27946
Bệnh án Mắt, in đen 2( 5 trang)
Mã phần lô PP2300192943
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Sổ khám sức khỏe A4, In màu (xanh lá)
Mã phần lô PP2300192944
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Bìa hồ sơ bệnh án ngoại trú in đen 1 mặt
Mã phần lô PP2300192945
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Sổ ghi Phiếu phẫu thuật/thủ thuật
Mã phần lô PP2300192946
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nhãn thuốc 610, In 3 màu 1 mặt
Mã phần lô PP2300192947
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Nhãn thuốc 46, In 3 màu 1 mặt
Mã phần lô PP2300192948
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Sổ A4 In đen 2 mặt, may 200 trang/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau:
Mã phần lô PP2300192949
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Sổ A4 In đen 2 mặt, đóng gáy 200 trang/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau:
Mã phần lô PP2300192950
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sổ A4 In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau:
Mã phần lô PP2300192951
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Sổ A5 In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau:
Mã phần lô PP2300192952
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sổ báo xe, In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn:
Mã phần lô PP2300192953
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Sổ báo thu tiền, In đen 1 mặt, đục lỗ, đóng gáy 100 tờ/cuốn
Mã phần lô PP2300192954
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Sổ A3 In đen 2 mặt, đóng gáy 200 trang/cuốn, bao gồm các loại mẫu số sau:
Mã phần lô PP2300192955
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Sổ nhật ký theo dõi hoạt động của máy và thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300192956
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Sổ điều trị bệnh mãn tính
Mã phần lô PP2300192957
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Sổ khám bệnh các loại
Mã phần lô PP2300192958
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Folder các loại
Mã phần lô PP2300192959
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29590
Túi Vip
Mã phần lô PP2300192960
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bao film MRI
Mã phần lô PP2300192961
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Bao film CT-Scanner
Mã phần lô PP2300192962
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bao film X-quang
Mã phần lô PP2300192963
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57535
Bao film DSA
Mã phần lô PP2300192964
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Ắc qui 12V 07AH
Mã phần lô PP2300192965
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ắc qui 12V 200AH
Mã phần lô PP2300192966
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ắc qui 12V-35Ah
Mã phần lô PP2300192967
Giá từng phần lô 4,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.027.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ắc qui 12V 5AH
Mã phần lô PP2300192968
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ắc qui 6V 05AH
Mã phần lô PP2300192969
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Amply
Mã phần lô PP2300192970
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Băng keo điện
Mã phần lô PP2300192971
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bát ke 30
Mã phần lô PP2300192972
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bát khóa
Mã phần lô PP2300192973
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bình ắc qui xe điện pinaco 8V-190AH
Mã phần lô PP2300192974
Giá từng phần lô 37,705,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.416.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.393.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bình đun siêu tốc
Mã phần lô PP2300192975
Giá từng phần lô 5,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.913.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bóng đèn 0.6m
Mã phần lô PP2300192976
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bóng đèn 1.2m
Mã phần lô PP2300192977
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bóng led tròn đuôi xoáy ( 9W-120W)
Mã phần lô PP2300192978
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bóng đèn bàn
Mã phần lô PP2300192979
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bút thử điện
Mã phần lô PP2300192980
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cánh quạt treo tường
Mã phần lô PP2300192981
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cao su non
Mã phần lô PP2300192982
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Cáp tivi
Mã phần lô PP2300192983
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cầu dao đảo tay 250A
Mã phần lô PP2300192984
Giá từng phần lô 6,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.518.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cầu đấu
Mã phần lô PP2300192985
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 1 tép 20A, 30A, 40A
Mã phần lô PP2300192986
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
CB 15A-30A
Mã phần lô PP2300192987
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
CB 2 Pha 60A
Mã phần lô PP2300192988
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 2 Pha 75A
Mã phần lô PP2300192989
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 3 Pha 100A
Mã phần lô PP2300192990
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.609.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 3 Pha 150A
Mã phần lô PP2300192991
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 3 Pha 200A
Mã phần lô PP2300192992
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 3 Pha 300A
Mã phần lô PP2300192993
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 3 Pha 400A
Mã phần lô PP2300192994
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB 3 Pha 40A
Mã phần lô PP2300192995
Giá từng phần lô 9,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.240.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
CB 3 Pha 50A
Mã phần lô PP2300192996
Giá từng phần lô 13,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.859.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
CB 3 Pha 60A
Mã phần lô PP2300192997
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
CB 3 Pha 75A
Mã phần lô PP2300192998
Giá từng phần lô 7,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.695.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB chống giật 32A
Mã phần lô PP2300192999
Giá từng phần lô 3,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.315.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
CB tép 3P 40A
Mã phần lô PP2300193000
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.290.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
CB tép 3P 63A
Mã phần lô PP2300193001
Giá từng phần lô 4,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chóa đèn tròn
Mã phần lô PP2300193002
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chuông điện
Mã phần lô PP2300193003
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chuông điện không dây
Mã phần lô PP2300193004
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.368.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Công tắc
Mã phần lô PP2300193005
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Công tắc hạt
Mã phần lô PP2300193006
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Công tắc tơ 20A-22A có đuôi bảo vệ quá tải
Mã phần lô PP2300193007
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Công tắc tơ 3 Pha 220V 50A có đuôi bảo vệ
Mã phần lô PP2300193008
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Công tắc tơ 3 Pha 380V220A có đuôi bảo vệ
Mã phần lô PP2300193009
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cưa sắt
Mã phần lô PP2300193010
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây cáp điện 95
Mã phần lô PP2300193011
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây cáp điện 22
Mã phần lô PP2300193012
Giá từng phần lô 41,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.931.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Dây cáp điện 38
Mã phần lô PP2300193013
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Dây cáp điện 50
Mã phần lô PP2300193014
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây cáp điện 70
Mã phần lô PP2300193015
Giá từng phần lô 38,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.852.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Dây cáp điện 75
Mã phần lô PP2300193016
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây cáp điện 90
Mã phần lô PP2300193017
Giá từng phần lô 37,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây cáp đồng trục 22x4
Mã phần lô PP2300193018
Giá từng phần lô 17,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dây cáp đồng trục 3x16+1x8
Mã phần lô PP2300193019
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dây cáp đồng trục 3x25 + 1x15
Mã phần lô PP2300193020
Giá từng phần lô 15,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.715.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dây điện đôi 2x24
Mã phần lô PP2300193021
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Dây điện đơn 1.5
Mã phần lô PP2300193022
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Dây điện đơn 2.5
Mã phần lô PP2300193023
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Dây điện đơn 4.0
Mã phần lô PP2300193024
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây điện đơn 6.0
Mã phần lô PP2300193025
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây điện đơn 8.0
Mã phần lô PP2300193026
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Dây điện thoại 2 lỗi
Mã phần lô PP2300193027
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây điện thoại 4 lỗi
Mã phần lô PP2300193028
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây loa
Mã phần lô PP2300193029
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây micro
Mã phần lô PP2300193030
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây nguồn
Mã phần lô PP2300193031
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây nối đất 1.5
Mã phần lô PP2300193032
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây nối đất 2.5
Mã phần lô PP2300193033
Giá từng phần lô 2,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.081.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây xoắn tai nghe
Mã phần lô PP2300193034
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Đế âm tường
Mã phần lô PP2300193035
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Đế nổi pana
Mã phần lô PP2300193036
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Đèn bàn
Mã phần lô PP2300193037
Giá từng phần lô 1,722,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.348.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đèn cao áp led 100W
Mã phần lô PP2300193038
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đèn cao áp led 150W
Mã phần lô PP2300193039
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đèn led dây trang trí
Mã phần lô PP2300193040
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đèn led trần tròn 22W
Mã phần lô PP2300193041
Giá từng phần lô 5,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.404.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đèn led trần tròn 6W
Mã phần lô PP2300193042
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đèn led trần tròn 9W
Mã phần lô PP2300193043
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đèn pin sạc
Mã phần lô PP2300193044
Giá từng phần lô 1,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đèn pin sạc đội đầu
Mã phần lô PP2300193045
Giá từng phần lô 747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đèn sạc led
Mã phần lô PP2300193046
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đèn sạc treo tường
Mã phần lô PP2300193047
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đèn thoát hiểm
Mã phần lô PP2300193048
Giá từng phần lô 3,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.229.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.684.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Điện thoại mẹ bồng con
Mã phần lô PP2300193049
Giá từng phần lô 16,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.690.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dimer quạt (vuông,chữ nhật)
Mã phần lô PP2300193050
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Đồng hồ bấm dây
Mã phần lô PP2300193051
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ vạn năng
Mã phần lô PP2300193052
Giá từng phần lô 5,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.268.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đuôi đèn 1m2
Mã phần lô PP2300193053
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Đuôi đèn 1m2 đôi
Mã phần lô PP2300193054
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Đuôi đèn tròn loại xoay
Mã phần lô PP2300193055
Giá từng phần lô 617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Hộp khuếch đại tivi
Mã phần lô PP2300193056
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Jack cắm
Mã phần lô PP2300193057
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khung treo TV (các loại)
Mã phần lô PP2300193058
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kìm bấm
Mã phần lô PP2300193059
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kìm điện
Mã phần lô PP2300193060
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.736.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Loa
Mã phần lô PP2300193061
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máng âm đôi đèn 1,2 m
Mã phần lô PP2300193062
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Máng âm đơn đèn 1,2 m
Mã phần lô PP2300193063
Giá từng phần lô 9,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.472.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Máng đèn đôi led
Mã phần lô PP2300193064
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.204.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Máng đèn đơn 1m2
Mã phần lô PP2300193065
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Máng đèn đơn 60cm
Mã phần lô PP2300193066
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Mặt bít
Mã phần lô PP2300193067
Giá từng phần lô 552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Mặt bít sắt
Mã phần lô PP2300193068
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mặt CB
Mã phần lô PP2300193069
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Mặt pana 2 ,3
Mã phần lô PP2300193070
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Máy bơm 1/2 HP
Mã phần lô PP2300193071
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bơm 1Pa 1.5HP
Mã phần lô PP2300193072
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bơm 1Pa 1HP
Mã phần lô PP2300193073
Giá từng phần lô 14,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.188.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bơm 2HP
Mã phần lô PP2300193074
Giá từng phần lô 25,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy bơm 3Pa 3HP
Mã phần lô PP2300193075
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy nước nóng trực tiếp có bơm
Mã phần lô PP2300193076
Giá từng phần lô 75,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.518.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Micro có dây
Mã phần lô PP2300193077
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Micro hội nghị
Mã phần lô PP2300193078
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Micro không dây
Mã phần lô PP2300193079
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mô tơ đảo chiều
Mã phần lô PP2300193080
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Nẹp điện 1,5p - 2p
Mã phần lô PP2300193081
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.672.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Nẹp dây điện 25
Mã phần lô PP2300193082
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp dây điện 30
Mã phần lô PP2300193083
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp dây điện 4P
Mã phần lô PP2300193084
Giá từng phần lô 812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp dây điện 6P-10P
Mã phần lô PP2300193085
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nút chuông
Mã phần lô PP2300193086
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ổ cắm âm Pana đơn
Mã phần lô PP2300193087
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Ổ cắm di động 2m
Mã phần lô PP2300193088
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ổ cắm di động 5m
Mã phần lô PP2300193089
Giá từng phần lô 32,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Ổ cắm di động quay 20m
Mã phần lô PP2300193090
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ổ cắm đôi 3 chấu
Mã phần lô PP2300193091
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Ống điện 20 cứng
Mã phần lô PP2300193092
Giá từng phần lô 598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ống ruột gà 20, 25, 30
Mã phần lô PP2300193093
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống ruột gà 32
Mã phần lô PP2300193094
Giá từng phần lô 1,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.011.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phao cơ Φ90
Mã phần lô PP2300193095
Giá từng phần lô 6,402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.481.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Phao điện
Mã phần lô PP2300193096
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phíc cắm các loại (cái)
Mã phần lô PP2300193097
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Quạt công nghiệp
Mã phần lô PP2300193098
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Quạt đảo trần
Mã phần lô PP2300193099
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Quạt hút (trần + tường) 20x20
Mã phần lô PP2300193100
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Quạt hút (trần + tường) 25x25
Mã phần lô PP2300193101
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Quạt hút công nghiệp
Mã phần lô PP2300193102
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Quạt trần
Mã phần lô PP2300193103
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Quạt treo tường
Mã phần lô PP2300193104
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Remote tivi các loại
Mã phần lô PP2300193105
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tay kéo cửa chì lớn
Mã phần lô PP2300193106
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ âm 12 line
Mã phần lô PP2300193107
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ âm 6 line
Mã phần lô PP2300193108
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ âm 9 line
Mã phần lô PP2300193109
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ điện 300
Mã phần lô PP2300193110
Giá từng phần lô 429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ điện 400
Mã phần lô PP2300193111
Giá từng phần lô 1,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ điện 600
Mã phần lô PP2300193112
Giá từng phần lô 3,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.551.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.336.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tủ điện nổi 30x30x15
Mã phần lô PP2300193113
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tụ quạt 2uF
Mã phần lô PP2300193114
Giá từng phần lô 187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Tuốc năng quạt treo
Mã phần lô PP2300193115
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bít 114
Mã phần lô PP2300193116
Giá từng phần lô 149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít 21 dày
Mã phần lô PP2300193117
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bít 27 dày
Mã phần lô PP2300193118
Giá từng phần lô 34,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít 42
Mã phần lô PP2300193119
Giá từng phần lô 22,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bít 60
Mã phần lô PP2300193120
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bít 90
Mã phần lô PP2300193121
Giá từng phần lô 81,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bít đồng răng ngoài Ø27
Mã phần lô PP2300193122
Giá từng phần lô 143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít nhựa Ø34, dày
Mã phần lô PP2300193123
Giá từng phần lô 45,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít răng trong 21
Mã phần lô PP2300193124
Giá từng phần lô 25,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít thau răng ngoài 21
Mã phần lô PP2300193125
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít thau răng ngoài Ø27
Mã phần lô PP2300193126
Giá từng phần lô 97,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bít thau răng trong 21
Mã phần lô PP2300193127
Giá từng phần lô 169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bít thau răng trong Ø27
Mã phần lô PP2300193128
Giá từng phần lô 110,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ lã ống đồng
Mã phần lô PP2300193129
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Co 114
Mã phần lô PP2300193130
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co 114/90, dày
Mã phần lô PP2300193131
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co 21
Mã phần lô PP2300193132
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Co 27 dày
Mã phần lô PP2300193133
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Co 34
Mã phần lô PP2300193134
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Co 34/27, dày
Mã phần lô PP2300193135
Giá từng phần lô 59,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co 42
Mã phần lô PP2300193136
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co 60
Mã phần lô PP2300193137
Giá từng phần lô 305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co 60/34, dày
Mã phần lô PP2300193138
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co 90
Mã phần lô PP2300193139
Giá từng phần lô 1,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.110.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cổ dê Ø60
Mã phần lô PP2300193140
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Co lơi 60
Mã phần lô PP2300193141
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co lơi 60 sắt
Mã phần lô PP2300193142
Giá từng phần lô 282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Co lơi 90
Mã phần lô PP2300193143
Giá từng phần lô 423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co lơi Ø114, dày
Mã phần lô PP2300193144
Giá từng phần lô 1,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co Ø49, dày
Mã phần lô PP2300193145
Giá từng phần lô 188,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cọ sơn dầu
Mã phần lô PP2300193146
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Co thau răng ngoài 21
Mã phần lô PP2300193147
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Co thau răng ngoài Ø27
Mã phần lô PP2300193148
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Co thau răng trong 21
Mã phần lô PP2300193149
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Co thau răng trong Ø27
Mã phần lô PP2300193150
Giá từng phần lô 364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cổ trâu Ø60
Mã phần lô PP2300193151
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cóc cầu
Mã phần lô PP2300193152
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Con thỏ 90
Mã phần lô PP2300193153
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu bít 90
Mã phần lô PP2300193154
Giá từng phần lô 247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu cos 38
Mã phần lô PP2300193155
Giá từng phần lô 234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu cos 75
Mã phần lô PP2300193156
Giá từng phần lô 338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu cos 95
Mã phần lô PP2300193157
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu cos bắt ốc 38
Mã phần lô PP2300193158
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu cos bắt ốc 50
Mã phần lô PP2300193159
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu răng ngoài 60
Mã phần lô PP2300193160
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dây hoa sen
Mã phần lô PP2300193161
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Dây lavabo dài
Mã phần lô PP2300193162
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.404.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Đồng hồ điện
Mã phần lô PP2300193163
Giá từng phần lô 7,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.523.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.402.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ nước 100 ly
Mã phần lô PP2300193164
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.309.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ nước 34 ly
Mã phần lô PP2300193165
Giá từng phần lô 1,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ nước 60 ly
Mã phần lô PP2300193166
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đồng hồ nước 75 ly
Mã phần lô PP2300193167
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Gạt cầu
Mã phần lô PP2300193168
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.359.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Giảm 114/90
Mã phần lô PP2300193169
Giá từng phần lô 487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 34/21
Mã phần lô PP2300193170
Giá từng phần lô 29,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 42/34
Mã phần lô PP2300193171
Giá từng phần lô 49,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 49/34
Mã phần lô PP2300193172
Giá từng phần lô 52,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 60/34, BM dày
Mã phần lô PP2300193173
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 75/60, BM dày
Mã phần lô PP2300193174
Giá từng phần lô 143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 90/34
Mã phần lô PP2300193175
Giá từng phần lô 162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giảm 90/60, BM dày
Mã phần lô PP2300193176
Giá từng phần lô 403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giảm 90/75, BM dày
Mã phần lô PP2300193177
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giảm Ø27/21, dày
Mã phần lô PP2300193178
Giá từng phần lô 236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Giảm Ø34/27, dày
Mã phần lô PP2300193179
Giá từng phần lô 104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giảm Ø60/27, dày
Mã phần lô PP2300193180
Giá từng phần lô 208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giàn giáo 1,53m, 2 ly, có đầu nối
Mã phần lô PP2300193181
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hai đầu răng ngoài 27, dày
Mã phần lô PP2300193182
Giá từng phần lô 91,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hai đầu răng ngoài Ø60 thau
Mã phần lô PP2300193183
Giá từng phần lô 747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hai đầu răng sắt ɸ60
Mã phần lô PP2300193184
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khóa cần gạt
Mã phần lô PP2300193185
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khởi thủy Ø114
Mã phần lô PP2300193186
Giá từng phần lô 234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lơi 27, BM dày
Mã phần lô PP2300193187
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lơi 34, BM dày
Mã phần lô PP2300193188
Giá từng phần lô 117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nắp bồn cầu
Mã phần lô PP2300193189
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Nhớt máy
Mã phần lô PP2300193190
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Nối 114, dày
Mã phần lô PP2300193191
Giá từng phần lô 487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nối 140, dày
Mã phần lô PP2300193192
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nối 21
Mã phần lô PP2300193193
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nối 27
Mã phần lô PP2300193194
Giá từng phần lô 104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Nối 34
Mã phần lô PP2300193195
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nối 42, dày
Mã phần lô PP2300193196
Giá từng phần lô 145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nối 60, dày
Mã phần lô PP2300193197
Giá từng phần lô 208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nối 90, dày
Mã phần lô PP2300193198
Giá từng phần lô 455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nối ba Ø 21
Mã phần lô PP2300193199
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Nối răng ngoài 21
Mã phần lô PP2300193200
Giá từng phần lô 112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nối răng ngoài 27
Mã phần lô PP2300193201
Giá từng phần lô 29,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nối răng ngoài 75
Mã phần lô PP2300193202
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nối răng ngoài 90
Mã phần lô PP2300193203
Giá từng phần lô 227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nước làm mát máy
Mã phần lô PP2300193204
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Ống nước nhựa 21
Mã phần lô PP2300193205
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Ống nước nhựa 27
Mã phần lô PP2300193206
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.990.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ống nước nhựa 34
Mã phần lô PP2300193207
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Ống nước nhựa 42
Mã phần lô PP2300193208
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống nước nhựa 49
Mã phần lô PP2300193209
Giá từng phần lô 2,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống nước nhựa 60
Mã phần lô PP2300193210
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.653.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống nước nhựa 75
Mã phần lô PP2300193211
Giá từng phần lô 3,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.609.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống nước nhựa 90
Mã phần lô PP2300193212
Giá từng phần lô 6,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.173.864
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.709.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Răng trong 21,dày
Mã phần lô PP2300193213
Giá từng phần lô 92,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Sợi ruột gà
Mã phần lô PP2300193214
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
T 3m6
Mã phần lô PP2300193215
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
T 60
Mã phần lô PP2300193216
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T 60
Mã phần lô PP2300193217
Giá từng phần lô 5,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.534.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
T 90
Mã phần lô PP2300193218
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T răng ngoài 21, thau
Mã phần lô PP2300193219
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T răng trong 21, thau
Mã phần lô PP2300193220
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T thau răng ngoài Ø27
Mã phần lô PP2300193221
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T thau răng trong Ø27
Mã phần lô PP2300193222
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T1m2
Mã phần lô PP2300193223
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
T34
Mã phần lô PP2300193224
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tê Ø114, dày
Mã phần lô PP2300193225
Giá từng phần lô 877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tê Ø114/90, dày
Mã phần lô PP2300193226
Giá từng phần lô 526,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tê Ø21 inox
Mã phần lô PP2300193227
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tê Ø21, dày
Mã phần lô PP2300193228
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Tê Ø27, dày
Mã phần lô PP2300193229
Giá từng phần lô 637,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Tê Ø42, dày
Mã phần lô PP2300193230
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tê Ø42/21, dày
Mã phần lô PP2300193231
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tê Ø49, dày
Mã phần lô PP2300193232
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tê Ø60/27, dày
Mã phần lô PP2300193233
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tê Ø60/34, dày
Mã phần lô PP2300193234
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Típ keo
Mã phần lô PP2300193235
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Trét nhựa
Mã phần lô PP2300193236
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
V kẽm 3m6
Mã phần lô PP2300193237
Giá từng phần lô 8,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.079.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van 1 chiều Ø 49
Mã phần lô PP2300193238
Giá từng phần lô 552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van 1 chiều Ø60
Mã phần lô PP2300193239
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van 21
Mã phần lô PP2300193240
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Van 27
Mã phần lô PP2300193241
Giá từng phần lô 1,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Van 34
Mã phần lô PP2300193242
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Van 60
Mã phần lô PP2300193243
Giá từng phần lô 422,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van bi gạt Ø60
Mã phần lô PP2300193244
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.154.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Van phao Ø60
Mã phần lô PP2300193245
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van phao Ø90
Mã phần lô PP2300193246
Giá từng phần lô 884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van thau 21
Mã phần lô PP2300193247
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van thau 27
Mã phần lô PP2300193248
Giá từng phần lô 172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van thau 34
Mã phần lô PP2300193249
Giá từng phần lô 234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van thau 60
Mã phần lô PP2300193250
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vòi cao cổ
Mã phần lô PP2300193251
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Vòi lavabo thau
Mã phần lô PP2300193252
Giá từng phần lô 72,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.222.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Vòi rửa chậu lớn
Mã phần lô PP2300193253
Giá từng phần lô 5,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.404.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vòi sen đôi thau
Mã phần lô PP2300193254
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Vòi sen nóng lạnh
Mã phần lô PP2300193255
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.621.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vòi xịt inox
Mã phần lô PP2300193256
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.672.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Xả Lavabo
Mã phần lô PP2300193257
Giá từng phần lô 9,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Y60 dày
Mã phần lô PP2300193258
Giá từng phần lô 84,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Amian 1m x 2m
Mã phần lô PP2300193259
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bạc đạn 608 Japan
Mã phần lô PP2300193260
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bạc đạn 6200 Z
Mã phần lô PP2300193261
Giá từng phần lô 787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạc đạn 6202 Z
Mã phần lô PP2300193262
Giá từng phần lô 892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạc đạn 6203
Mã phần lô PP2300193263
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạc đạn 6208
Mã phần lô PP2300193264
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạc đạn 6308RZ
Mã phần lô PP2300193265
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bạc đạn nhào
Mã phần lô PP2300193266
Giá từng phần lô 10,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bấm ly vê
Mã phần lô PP2300193267
Giá từng phần lô 1,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bàn chà
Mã phần lô PP2300193268
Giá từng phần lô 132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bàn inox
Mã phần lô PP2300193269
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bản lề cối 22
Mã phần lô PP2300193270
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bản lề inox
Mã phần lô PP2300193271
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bàn tô hồ
Mã phần lô PP2300193272
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bàn trét sắt
Mã phần lô PP2300193273
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Băng keo 2 mặt xốp
Mã phần lô PP2300193274
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Băng keo nối chống nứt
Mã phần lô PP2300193275
Giá từng phần lô 352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảng nội quy PCCC
Mã phần lô PP2300193276
Giá từng phần lô 1,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảng tiêu lệnh PCCC
Mã phần lô PP2300193277
Giá từng phần lô 1,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bánh xe cửa lùa 4 bánh lớn
Mã phần lô PP2300193278
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.491.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bánh xe cửa lùa 4 bánh nhỏ
Mã phần lô PP2300193279
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.694.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bánh xe cửa lùa thau
Mã phần lô PP2300193280
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.870.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bánh xe đẩy các loại
Mã phần lô PP2300193281
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bánh xe lớn inox
Mã phần lô PP2300193282
Giá từng phần lô 1,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.702.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bánh xe rùa lớn (bằng hơi)
Mã phần lô PP2300193283
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo hộ lao động PCCC
Mã phần lô PP2300193284
Giá từng phần lô 24,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.927.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bao tay nhựa dài
Mã phần lô PP2300193285
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bay hồ lớn
Mã phần lô PP2300193286
Giá từng phần lô 145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ khóa 8-32
Mã phần lô PP2300193287
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ khóa tuýp
Mã phần lô PP2300193288
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.946.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ lavabo inox 4 món
Mã phần lô PP2300193289
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ lục giác
Mã phần lô PP2300193290
Giá từng phần lô 576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ xã bồn tiểu nam
Mã phần lô PP2300193291
Giá từng phần lô 3,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.561.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ xã cầu
Mã phần lô PP2300193292
Giá từng phần lô 11,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.872.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bộ xả chậu rửa chén
Mã phần lô PP2300193293
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bồn cầu nút nhấn +nắp
Mã phần lô PP2300193294
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bù lon
Mã phần lô PP2300193295
Giá từng phần lô 44,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bù lon 3 tấc
Mã phần lô PP2300193296
Giá từng phần lô 52,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bù lon 4 tấc
Mã phần lô PP2300193297
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bù lon đồng Q12
Mã phần lô PP2300193298
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bù lon đồng Q16
Mã phần lô PP2300193299
Giá từng phần lô 159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bù lon đồng Q6
Mã phần lô PP2300193300
Giá từng phần lô 93,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bù lon nở
Mã phần lô PP2300193301
Giá từng phần lô 78,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Búa đóng đinh
Mã phần lô PP2300193302
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Búa lớn
Mã phần lô PP2300193303
Giá từng phần lô 282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cán xẻng
Mã phần lô PP2300193304
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cánh quạt máy bơm 10HP
Mã phần lô PP2300193305
Giá từng phần lô 1,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chổi than máy cắt
Mã phần lô PP2300193306
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chổi than máy mài
Mã phần lô PP2300193307
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chốt cửa
Mã phần lô PP2300193308
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chốt cửa inox lớn
Mã phần lô PP2300193309
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.061.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cờ dây
Mã phần lô PP2300193310
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cờ phướn
Mã phần lô PP2300193311
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.845.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Cờ tổ quốc 1m x 1m8
Mã phần lô PP2300193312
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Công tắc chuông
Mã phần lô PP2300193313
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cục lọc
Mã phần lô PP2300193314
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cùi trỏ hơi
Mã phần lô PP2300193315
Giá từng phần lô 20,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.186.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đá cắt sắt
Mã phần lô PP2300193316
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Đá cắt sắt 40
Mã phần lô PP2300193317
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Đai kẹp ắc qui
Mã phần lô PP2300193318
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dao cắt gạch
Mã phần lô PP2300193319
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dao cắt kiếng
Mã phần lô PP2300193320
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dao lớn
Mã phần lô PP2300193321
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dao trét
Mã phần lô PP2300193322
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Đầu bắn lục giác
Mã phần lô PP2300193323
Giá từng phần lô 278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu cos 22
Mã phần lô PP2300193324
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Đầu cos 50
Mã phần lô PP2300193325
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu cos Ø12
Mã phần lô PP2300193326
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu cos Ø16
Mã phần lô PP2300193327
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu cos Ø6
Mã phần lô PP2300193328
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu cos xiết 250
Mã phần lô PP2300193329
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu cốt bấm 22→38
Mã phần lô PP2300193330
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Đầu cốt bấm 50→ 100
Mã phần lô PP2300193331
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu khoan bê tông gài
Mã phần lô PP2300193332
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu răng ngoài 27
Mã phần lô PP2300193333
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Đầu răng ngoài 34
Mã phần lô PP2300193334
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu răng ngoài 75
Mã phần lô PP2300193335
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu răng ngoài 90
Mã phần lô PP2300193336
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu răng trong, ngoài 21
Mã phần lô PP2300193337
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dây curoa các loại
Mã phần lô PP2300193338
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.177.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây đèn led
Mã phần lô PP2300193339
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.761.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây đeo chìa khóa
Mã phần lô PP2300193340
Giá từng phần lô 1,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.359.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây dù (kéo máy)
Mã phần lô PP2300193341
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dây hàn điện
Mã phần lô PP2300193342
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Dây nhợ + bình mực
Mã phần lô PP2300193343
Giá từng phần lô 54,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây rút (đủ loại lớn nhỏ)
Mã phần lô PP2300193344
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.718.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Dây xích lớn
Mã phần lô PP2300193345
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Đèn cực tím
Mã phần lô PP2300193346
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đi ốt máy nước nóng
Mã phần lô PP2300193347
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đinh đóng tôn lớn
Mã phần lô PP2300193348
Giá từng phần lô 112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đinh dù lớn
Mã phần lô PP2300193349
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đinh liv
Mã phần lô PP2300193350
Giá từng phần lô 1,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Đinh móc 27
Mã phần lô PP2300193351
Giá từng phần lô 533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đinh thép các loại
Mã phần lô PP2300193352
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đinh vít
Mã phần lô PP2300193353
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Dũa dẹp
Mã phần lô PP2300193354
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đường ray tủ
Mã phần lô PP2300193355
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
E ke 1,5 HP
Mã phần lô PP2300193356
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
E ke 2 HP
Mã phần lô PP2300193357
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giấy decal
Mã phần lô PP2300193358
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Giấy nhám
Mã phần lô PP2300193359
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Giấy nhám vải
Mã phần lô PP2300193360
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.559.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Gỗ sấy 1,2mx2,4m+côngcắt
Mã phần lô PP2300193361
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Gỗ sấy 1mx2m+công cắt
Mã phần lô PP2300193362
Giá từng phần lô 4,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.402.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.286.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hủ keo lớn
Mã phần lô PP2300193363
Giá từng phần lô 1,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.702.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kệ bệnh phẩm có ô
Mã phần lô PP2300193364
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kệ kiếng
Mã phần lô PP2300193365
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Kệ xà phòng inox
Mã phần lô PP2300193366
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Kẽm
Mã phần lô PP2300193367
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kềm nước
Mã phần lô PP2300193368
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.509.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kéo cắt ống nước
Mã phần lô PP2300193369
Giá từng phần lô 519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kéo cắt tôn
Mã phần lô PP2300193370
Giá từng phần lô 267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Keo chà ron
Mã phần lô PP2300193371
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Keo chống dột
Mã phần lô PP2300193372
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Keo con chó
Mã phần lô PP2300193373
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kéo lớn cắt cành
Mã phần lô PP2300193374
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.513.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Keo sữa
Mã phần lô PP2300193375
Giá từng phần lô 304,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khăn vô trùng
Mã phần lô PP2300193376
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khóa 3 hộc
Mã phần lô PP2300193377
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.559.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khoá dài
Mã phần lô PP2300193378
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khóa đấm
Mã phần lô PP2300193379
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khóa ổ nhỏ
Mã phần lô PP2300193380
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khoá sò
Mã phần lô PP2300193381
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khóa vàng
Mã phần lô PP2300193382
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khởi thủy 90-34
Mã phần lô PP2300193383
Giá từng phần lô 1,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kiếng lavabo
Mã phần lô PP2300193384
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.809.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kìm bằng
Mã phần lô PP2300193385
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.709.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kìm cắt
Mã phần lô PP2300193386
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kìm cắt nữ trang
Mã phần lô PP2300193387
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kìm hàn điện
Mã phần lô PP2300193388
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kìm nhọn
Mã phần lô PP2300193389
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Kính bảo hộ
Mã phần lô PP2300193390
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lavabo sứ
Mã phần lô PP2300193391
Giá từng phần lô 9,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.193.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lò xo uốn 20
Mã phần lô PP2300193392
Giá từng phần lô 10,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lơi 114
Mã phần lô PP2300193393
Giá từng phần lô 630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lơi 21
Mã phần lô PP2300193394
Giá từng phần lô 68,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lơi 60
Mã phần lô PP2300193395
Giá từng phần lô 188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lơi 75
Mã phần lô PP2300193396
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lơi 90
Mã phần lô PP2300193397
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lược rác 3 lớp chống hôi
Mã phần lô PP2300193398
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.178.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lược rác lớn
Mã phần lô PP2300193399
Giá từng phần lô 1,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lưỡi cắt gạch
Mã phần lô PP2300193400
Giá từng phần lô 398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lưỡi cắt nhôm
Mã phần lô PP2300193401
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lưỡi cưa
Mã phần lô PP2300193402
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lưỡi cưa sắt + khung
Mã phần lô PP2300193403
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lưỡi dao lớn
Mã phần lô PP2300193404
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lưỡi dao sủi
Mã phần lô PP2300193405
Giá từng phần lô 93,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lúp bê thau Ø60
Mã phần lô PP2300193406
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lúp bê thau Ø75
Mã phần lô PP2300193407
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lúp bê thau Ø90
Mã phần lô PP2300193408
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Măng xong Ø21
Mã phần lô PP2300193409
Giá từng phần lô 96,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Măng xong Ø27
Mã phần lô PP2300193410
Giá từng phần lô 59,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Măng xong Ø34
Mã phần lô PP2300193411
Giá từng phần lô 73,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Măng xong Ø60
Mã phần lô PP2300193412
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Măng xong Ø90
Mã phần lô PP2300193413
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Măng xong nối ống 20
Mã phần lô PP2300193414
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mặt nạ chống độc
Mã phần lô PP2300193415
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy cắt tường
Mã phần lô PP2300193416
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy hút bụi
Mã phần lô PP2300193417
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.140.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy khoan bê tông đảo chiều
Mã phần lô PP2300193418
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.204.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy khoan sắt
Mã phần lô PP2300193419
Giá từng phần lô 6,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.466.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.859.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy mài bàn
Mã phần lô PP2300193420
Giá từng phần lô 6,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.363.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy vặn vít cầm tay
Mã phần lô PP2300193421
Giá từng phần lô 6,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.005.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.622.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mỏ lết 20in
Mã phần lô PP2300193422
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mỏ lết nước
Mã phần lô PP2300193423
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Móc 21
Mã phần lô PP2300193424
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Móc treo quần áo
Mã phần lô PP2300193425
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Mũi đục
Mã phần lô PP2300193426
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mũi khoan 10L
Mã phần lô PP2300193427
Giá từng phần lô 1,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.432.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mũi khoan 4L2
Mã phần lô PP2300193428
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mũi khoan 6L sắt
Mã phần lô PP2300193429
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mũi khoan 8L Betong
Mã phần lô PP2300193430
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mũi khoan 8L sắt
Mã phần lô PP2300193431
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mũi khoan cửa nhôm
Mã phần lô PP2300193432
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mũi khoan gài betong 6 ly
Mã phần lô PP2300193433
Giá từng phần lô 232,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mũi khoan inox
Mã phần lô PP2300193434
Giá từng phần lô 83,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp điện bán nguyệt 5P
Mã phần lô PP2300193435
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Nối răng ngoài, răng trong 21
Mã phần lô PP2300193436
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ổ khóa bấm
Mã phần lô PP2300193437
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Ổ khóa cần gạt lớn
Mã phần lô PP2300193438
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ổ khóa dây
Mã phần lô PP2300193439
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ốc siết cáp 100
Mã phần lô PP2300193440
Giá từng phần lô 1,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.198.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ốc siết cáp 25
Mã phần lô PP2300193441
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ốc siết cáp 50
Mã phần lô PP2300193442
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ốc xiết cáp
Mã phần lô PP2300193443
Giá từng phần lô 849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Ốc xiết kẹp 250
Mã phần lô PP2300193444
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống inox Ø25
Mã phần lô PP2300193445
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống nhựa trong 21
Mã phần lô PP2300193446
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ống nước dẻo tưới cây
Mã phần lô PP2300193447
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Phốt máy 10HP-3HP
Mã phần lô PP2300193448
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.786.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Quả cầu cản rác Ø114
Mã phần lô PP2300193449
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Quả cầu cản rác Ø90
Mã phần lô PP2300193450
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Que hàn inox
Mã phần lô PP2300193451
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Que hàn lớn 2,5 ly ; 3,2 ly
Mã phần lô PP2300193452
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Rô tô máy cắt bàn
Mã phần lô PP2300193453
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.152.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ru lô sơn dầu
Mã phần lô PP2300193454
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ru lô sơn nước
Mã phần lô PP2300193455
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Ruột xe đạp, xe máy
Mã phần lô PP2300193456
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Rxi tăng
Mã phần lô PP2300193457
Giá từng phần lô 9,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.431.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Silicol
Mã phần lô PP2300193458
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Simili chống cháy
Mã phần lô PP2300193459
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Sò nhiệt
Mã phần lô PP2300193460
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Sơn chống sét
Mã phần lô PP2300193461
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.118.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sơn chống thấm
Mã phần lô PP2300193462
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Sơn dầu
Mã phần lô PP2300193463
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Sơn nước ngoài Maxilite
Mã phần lô PP2300193464
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Sơn nước trong
Mã phần lô PP2300193465
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Súng bắn giá
Mã phần lô PP2300193466
Giá từng phần lô 206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Súng bắn silicol
Mã phần lô PP2300193467
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tắc kê nhựa 6-8ly
Mã phần lô PP2300193468
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Tắc kê sắt
Mã phần lô PP2300193469
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Tấm lấy sáng polycarbon
Mã phần lô PP2300193470
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tấm Prima
Mã phần lô PP2300193471
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Tăng đơ
Mã phần lô PP2300193472
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Tăng xi to
Mã phần lô PP2300193473
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tay hàn gió đá
Mã phần lô PP2300193474
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.427.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay nắm inox
Mã phần lô PP2300193475
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tecmic
Mã phần lô PP2300193476
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tem bắn giá
Mã phần lô PP2300193477
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thạch cao 1,2 x 2,4m
Mã phần lô PP2300193478
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thạch cao VT 0.6m
Mã phần lô PP2300193479
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thang nhôm 2,5m
Mã phần lô PP2300193480
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.886.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thang nhôm 3m
Mã phần lô PP2300193481
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thước Eke
Mã phần lô PP2300193482
Giá từng phần lô 183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thước kéo 7.5m
Mã phần lô PP2300193483
Giá từng phần lô 655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thước thủy
Mã phần lô PP2300193484
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ti 3m
Mã phần lô PP2300193485
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Tôn sóng vuông
Mã phần lô PP2300193486
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Tông đơ
Mã phần lô PP2300193487
Giá từng phần lô 2,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.370.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tu vít 3 chấu
Mã phần lô PP2300193488
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.427.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tu vít dẹp
Mã phần lô PP2300193489
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tu vít hai đầu
Mã phần lô PP2300193490
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Túi đựng đồ nghề
Mã phần lô PP2300193491
Giá từng phần lô 9,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tuốc nơ vít
Mã phần lô PP2300193492
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
U chìm
Mã phần lô PP2300193493
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
U đứng
Mã phần lô PP2300193494
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
U nằm
Mã phần lô PP2300193495
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vali cần kéo
Mã phần lô PP2300193496
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ván ép
Mã phần lô PP2300193497
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Van gạt 60 thau
Mã phần lô PP2300193498
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van máy nước nóng
Mã phần lô PP2300193499
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Van vặn 27 thau
Mã phần lô PP2300193500
Giá từng phần lô 1,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van vặn 34 thau
Mã phần lô PP2300193501
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vít bắn tấm Prima
Mã phần lô PP2300193502
Giá từng phần lô 1,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít bắn tôn
Mã phần lô PP2300193503
Giá từng phần lô 2,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.884.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít móc màn
Mã phần lô PP2300193504
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vòi cảm ứng
Mã phần lô PP2300193505
Giá từng phần lô 59,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.102.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vòi máy nóng lạnh
Mã phần lô PP2300193506
Giá từng phần lô 1,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.263.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Xà 4 buly sứ
Mã phần lô PP2300193507
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xẻng tốt
Mã phần lô PP2300193508
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xủi cán dài
Mã phần lô PP2300193509
Giá từng phần lô 956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Y Ø114
Mã phần lô PP2300193510
Giá từng phần lô 465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Y Ø90
Mã phần lô PP2300193511
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 3 kg
Mã phần lô PP2300193512
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5 kg
Mã phần lô PP2300193513
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bình chữa cháy bột ABC 4 kg
Mã phần lô PP2300193514
Giá từng phần lô 6,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.421.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.323.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bình chữa cháy bột ABC 8 kg
Mã phần lô PP2300193515
Giá từng phần lô 5,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.534.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, áp suất 13bar. HQ
Mã phần lô PP2300193516
Giá từng phần lô 10,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.488.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, áp suất 13bar. HQ
Mã phần lô PP2300193517
Giá từng phần lô 5,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.096.591
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kệ đựng 2 bình chữa cháy
Mã phần lô PP2300193518
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kệ đựng 3 bình chữa cháy
Mã phần lô PP2300193519
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Băng dán chống trơn trợt
Mã phần lô PP2300193520
Giá từng phần lô 6,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.381.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Sơn xịt ATM
Mã phần lô PP2300193521
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đèn bắt muỗi Kentom (lớn)
Mã phần lô PP2300193522
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bình gas Mỹ R410
Mã phần lô PP2300193523
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bình gas R22
Mã phần lô PP2300193524
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Board dàn nóng Inverter 1.5HP
Mã phần lô PP2300193525
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Board dàn nóng Inverter 1.0HP
Mã phần lô PP2300193526
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Board dàn lạnh Inverter 1.5HP
Mã phần lô PP2300193527
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Board dàn lạnh Inverter 1.0HP
Mã phần lô PP2300193528
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Block 2HP
Mã phần lô PP2300193529
Giá từng phần lô 231,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Block 1,5HP
Mã phần lô PP2300193530
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Block inverter 1,5HP
Mã phần lô PP2300193531
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Block inverter 2HP
Mã phần lô PP2300193532
Giá từng phần lô 64,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Tụ 45MF
Mã phần lô PP2300193533
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tụ 35MF
Mã phần lô PP2300193534
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.845.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dây curoa máy trung tâm
Mã phần lô PP2300193535
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bộ bảo vệ pha chiller
Mã phần lô PP2300193536
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khởi động từ máy bơm Chiller
Mã phần lô PP2300193537
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.340.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Simili cách ẩm
Mã phần lô PP2300193538
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Senso cảm biến nhiệt Chiller
Mã phần lô PP2300193539
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.431.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống đồng Ф6Ф12
Mã phần lô PP2300193540
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Eke ráp máy
Mã phần lô PP2300193541
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Gen cách nhiệt Φ42
Mã phần lô PP2300193542
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bạc hàn
Mã phần lô PP2300193543
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Remote máy lạnh các loại
Mã phần lô PP2300193544
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp ống đồng 40x80
Mã phần lô PP2300193545
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tán nối ống Ф6Ф10
Mã phần lô PP2300193546
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tán nối ống Ф6Ф12
Mã phần lô PP2300193547
Giá từng phần lô 1,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tán giảm Ф16Ф12
Mã phần lô PP2300193548
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Máy bơm nước thải máy lạnh
Mã phần lô PP2300193549
Giá từng phần lô 28,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.331.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Móc Φ34
Mã phần lô PP2300193550
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bình gas R32
Mã phần lô PP2300193551
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạc rửa máy lạnh
Mã phần lô PP2300193552
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Contactor DC 24V 18.5KW
Mã phần lô PP2300193553
Giá từng phần lô 46,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.920.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mô tơ quạt tủ mát
Mã phần lô PP2300193554
Giá từng phần lô 4,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.710.228
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây bơm áp lực
Mã phần lô PP2300193555
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bộ lọc nước máy uống nóng lạnh (4 cây lọc)
Mã phần lô PP2300193556
Giá từng phần lô 60,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Quạt dàn nóng inverter 1.5HP
Mã phần lô PP2300193557
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Quạt dàn nóng inverter 1HP
Mã phần lô PP2300193558
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Quạt dàn lạnh inverter 1.5HP
Mã phần lô PP2300193559
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Quạt dàn lạnh inverter 1HP
Mã phần lô PP2300193560
Giá từng phần lô 25,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.990.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Máy bơm áp lực Karcher
Mã phần lô PP2300193561
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy hút chân không Tasco
Mã phần lô PP2300193562
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khoan pin Makita 18V 3 chức năng
Mã phần lô PP2300193563
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->