Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm trong Công ty Điện lực Bình Chánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300163025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH CHÁNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm trong Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300119119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 851,005,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: - Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Hợp đồng tương tự phải có ngày, tháng, năm, số lượng, giá trị và thời gian thực hiện hợp đồng rõ ràng. - Đối với các hợp đồng tương tự gồm nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ giá trị của những chủng loại hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu mới được xem xét để so sánh với yêu cầu về giá trị tối thiểu của hợp đồng tương tự (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 596.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 4 nguyên tắc 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Băng keo đục 5P: 16 Cuộn Băng keo trong 5P: 9 Cuộn Băng keo 2cm: 7 Cuộn Băng keo 2 mặt 2cm: 6 Cuộn Dụng cụ cắt băng keo cuộn nhỏ: 1 Cái Bìa Myclear (dày): 49 Bìa Bìa cây: 13 Bìa Túi nhựa đựng hồ sơ có nắp và dây quấn: 10 Cái Bìa trình ký đôi: 12 Bìa Bìa 3 dây 10P thường: 20 Cái Bìa 3 dây 15P thường: 22 Cái Bìa 3 dây 20P: 26 Bìa Viết bíc xanh (ngòi 0.5): 296 Cây Viết bic đỏ (ngòi 0.5): 8 Cây Viết bic đen (ngòi 0.5): 8 Cây Bút lông dầu xanh: 21 Cây Bút chì 3B: 20 Cây Ruột xóa kéo: 24 Cái Giấy note màu vàng 3x4: 17 Xấp Giấy note màu vàng 3x3: 13 Xấp Giấy note màu vàng 3x5: 16 Xấp Giấy note màu vàng 3x2: 7 Xấp Giấy A4 70gsm: 329 Ram Giấy A3 liên tục 2 liên (một màu trắng 700 bộ/ thùng): 26 Thùng Giấy A5 80gsm: 16 Ram Giấy cuộn A0: 2 Cuộn Giấy note mũi tên: 25 Xấp Hồ dán khô: 16 Chai Kẹp bướm 15mm (hộp 12 cái): 37 Hộp Kẹp bướm 19mm (hộp 12 cái): 31 Hộp Kẹp bướm 25mm (hộp 12 cái): 39 Hộp Kẹp bướm 32mm (hộp 12 cái): 28 Hộp Kẹp bướm 41mm (hộp 12 cái): 26 Hộp Kẹp bướm 51mm (hộp 12 cái): 9 Hộp Kẹp Acco nhựa: 4 Hộp Máy bấm kim số 10: 12 Cái Máy tính 12 số: 2 Cái Ruy băng: 20 Cái Pin 3A: 37 Viên Pin vuông 9V: 7 Viên Kẹp giấy: 28 Hộp Kéo trung: 6 Cái Gỡ kim: 6 Cái Dây thun bản lớn (5x100mm): 8 Bịch/500gram Dây thun dẻo vàng tròn sợi lớn: 4 Bịch/500gram Gôm: 10 Cái Chuốt bút chì: 5 Cái Tập 200 trang: 3 Cuốn Khay nhựa đựng hồ sơ: 2 Cái Tâp 100 trang: 8 Cuốn Hộp cắm bút: 3 Cái Khay dựng văn phòng: 1 Cái Bút ký lãnh đạo: 99 Cây Viết dạ quang (nhiều màu): 77 CâySổ nhật ký vận hành: 3 Cuốn Số theo dõi công tác trong ngày: 3 Cuốn Lệnh công tác: 12 Cuốn Thông báo tạm ngừng cung cấp điện (giấy màu hồng): 59 Thùng Phiếu kiểm tra an toàn trước khi công tác: 5 Cuốn Biên bản làm việc: 67 Cuốn Giấy đề nghị mua điện hạ áp: 1315 Tờ Giấy đề nghị di dời điện kế: 493 Tờ Giấy đề nghị thay đổi công suất: 329 Tờ Thông báo kết quả khảo sát: 82 Cuốn Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên Hợp đồng mua bán điện: 1315 Tờ Biên bản thỏa thuận mục đích sử dụng điện: 3288 Tờ Biên bản thỏa thuận Định mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang: 658 Tờ Biên bản chấm dứt Hợp đồng mua bán điện: 2466 Tờ Bìa vàng đựng hồ sơ: 1266 Cái Bìa xanh đựng hồ sơ: 822 Cái Giấy đề nghị thu hồi điện kế: 329 Tờ Biên bản kiểm tra sử dụng điện: 7 Cuốn Phụ lục hồ sơ đấu dây và bảng liệt kê công suất thiết bị điện: 7 Cuốn Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện: 7 Cuốn Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong lĩnh vực điện lực theo thủ tục hành chính: 7 Cuốn Biên bản kiểm tra thiết bị đo đếm: 10 Cuốn Biên bản treo tháo thiết bị đo đếm: 164 Cuốn Bao thư niêm chì: 8219 cái Biên bản cam kết: 82 Cuốn Biên bản nghiệm thu công tác: 33 Cuốn Phiếu thông báo trở ngại công tác: 16 Cuốn Giấy niêm phong: 82 Cuốn sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 14 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi