Gói thầu: Mua sắm vật liệu nha khoa, vật tư y tế cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024 – 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500025215-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu nha khoa, vật tư y tế cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024 – 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400315652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 3,344,304,995 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400531913 - Phim X-Quang khô laser 20 x 25 cm 40,200,000 402,000
2 PP2400531914 - Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser 20x25 cm 53,520,000 535,200
3 PP2400531915 - Kim nha khoa các số 10,400,000 104,000
4 PP2400531916 - Chổi đánh bóng 900,000 9,000
5 PP2400531917 - Chốt thép 18,825,000 188,250
6 PP2400531918 - Giấy sát khuẩn 9,750,000 97,500
7 PP2400531919 - Bình xịt sát khuẩn 6,060,000 60,600
8 PP2400531920 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu 4/0 13,910,400 139,104
9 PP2400531921 - Vật liệu trám tạm 4,840,000 48,400
10 PP2400531922 - Cọ quét keo 4,750,000 47,500
11 PP2400531923 - Vật liệu cấy ghép nha khoa 2,785,202,400 27,852,024
12 PP2400531924 - Vật liệu trám bít ống tuỷ răng (Côn chính gutta percha point Protaper các cỡ) 16,129,150 161,292
13 PP2400531925 - Côn phụ A, B, C 3,120,000 31,200
14 PP2400531926 - Đai kim loại 4,725,000 47,250
15 PP2400531927 - Composite đặc các màu 24,200,000 242,000
16 PP2400531928 - Diệt tủy 1,250,000 12,500
17 PP2400531929 - Bơm tiêm 5ml 4,080,000 40,800
18 PP2400531930 - Keo trám bonding hoặc tương đương 26,827,725 268,278
19 PP2400531931 - Sò đánh bóng 5,500,000 55,000
20 PP2400531932 - Chất lấy dấu răng nha khoa 18,375,000 183,750
21 PP2400531933 - Ống nghiệm EDTA 2ml 5,355,000 53,550
22 PP2400531934 - Ống chống đông Heparin 9,720,000 97,200
23 PP2400531935 - Ống nghiệm Citrate 1ml 73,500 735
24 PP2400531936 - Ống nghiệm Citrate 2ml 8,010,000 80,100
25 PP2400531937 - Ống nước tiểu nhựa có nắp 625,000 6,250
26 PP2400531938 - Lọ đựng bệnh phẩm có nắp 650,000 6,500
27 PP2400531939 - Ống nghiệm chống tiểu đường 172,000 1,720
28 PP2400531940 - Ống nghiệm Eppendorf 105,000 1,050
29 PP2400531941 - Pipet tự động các loại 40,540,000 405,400
30 PP2400531942 - Đầu côn xanh các cỡ 1,147,000 11,470
31 PP2400531943 - Đầu côn vàng các cỡ 1,120,000 11,200
32 PP2400531944 - Đầu côn trắng các cỡ 594,000 5,940
33 PP2400531945 - Ống hút nước bọt 32,886,000 328,860
34 PP2400531946 - Vít chỉnh nha (Minivis) 109,933,400 1,099,334
35 PP2400531947 - Composite đặc Z350 các màu hoặc tương đương 33,814,620 338,147
36 PP2400531948 - Chỉ phẫu thuật tan chậm Chromic Catgut tự nhiên số 3/0 6,894,800 68,948
37 PP2400531949 - Chỉ silk 3/0 có kim không tiêu 1,320,000 13,200
38 PP2400531950 - Kim nha khoa ngắn trẻ em 1,280,000 12,800
39 PP2400531951 - Ống hút phẫu thuật 10,500,000 105,000
40 PP2400531952 - Cement hàn/trámrăng FUJI 9 15g hoặc tương đương 27,000,000 270,000
Phim X-Quang khô laser 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2400531913
Giá từng phần lô 40,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser 20x25 cm
Mã phần lô PP2400531914
Giá từng phần lô 53,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2400531915
Giá từng phần lô 10,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2400531916
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt thép
Mã phần lô PP2400531917
Giá từng phần lô 18,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy sát khuẩn
Mã phần lô PP2400531918
Giá từng phần lô 9,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình xịt sát khuẩn
Mã phần lô PP2400531919
Giá từng phần lô 6,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu 4/0
Mã phần lô PP2400531920
Giá từng phần lô 13,910,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2400531921
Giá từng phần lô 4,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2400531922
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép nha khoa
Mã phần lô PP2400531923
Giá từng phần lô 2,785,202,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,852,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tuỷ răng (Côn chính gutta percha point Protaper các cỡ)
Mã phần lô PP2400531924
Giá từng phần lô 16,129,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn phụ A, B, C
Mã phần lô PP2400531925
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai kim loại
Mã phần lô PP2400531926
Giá từng phần lô 4,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2400531927
Giá từng phần lô 24,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diệt tủy
Mã phần lô PP2400531928
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2400531929
Giá từng phần lô 4,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo trám bonding hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400531930
Giá từng phần lô 26,827,725
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,278
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400531931
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy dấu răng nha khoa
Mã phần lô PP2400531932
Giá từng phần lô 18,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA 2ml
Mã phần lô PP2400531933
Giá từng phần lô 5,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400531934
Giá từng phần lô 9,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 1ml
Mã phần lô PP2400531935
Giá từng phần lô 73,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 735
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 2ml
Mã phần lô PP2400531936
Giá từng phần lô 8,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nước tiểu nhựa có nắp
Mã phần lô PP2400531937
Giá từng phần lô 625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2400531938
Giá từng phần lô 650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống tiểu đường
Mã phần lô PP2400531939
Giá từng phần lô 172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Eppendorf
Mã phần lô PP2400531940
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động các loại
Mã phần lô PP2400531941
Giá từng phần lô 40,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh các cỡ
Mã phần lô PP2400531942
Giá từng phần lô 1,147,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng các cỡ
Mã phần lô PP2400531943
Giá từng phần lô 1,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn trắng các cỡ
Mã phần lô PP2400531944
Giá từng phần lô 594,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400531945
Giá từng phần lô 32,886,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chỉnh nha (Minivis)
Mã phần lô PP2400531946
Giá từng phần lô 109,933,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc Z350 các màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400531947
Giá từng phần lô 33,814,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,147
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tan chậm Chromic Catgut tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2400531948
Giá từng phần lô 6,894,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,948
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ silk 3/0 có kim không tiêu
Mã phần lô PP2400531949
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa ngắn trẻ em
Mã phần lô PP2400531950
Giá từng phần lô 1,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2400531951
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cement hàn/trámrăng FUJI 9 15g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400531952
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->