Gói thầu: Mua sắm vật liệu, vật tư nội nha cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045438-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu, vật tư nội nha cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300035074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 259,713,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.597.133 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300072746 - Vật liệu trám răng Composite đặc Z350 các màu hoặc tương đương 27,750,000 39.642.858 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 19.425.000 5
2 PP2300072747 - Chất che tủy chiếu đèn 2,000,000 2.857.143 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 1.400.000 1
3 PP2300072748 - Mũi khoan thép các cỡ 15,040,000 21.485.715 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 10.528.000 54
4 PP2300072749 - Vật liệu trám bít ống tuỷ răng (Côn chính gutta percha point Protaper các cỡ) 6,660,000 9.514.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 4.662.000 3
5 PP2300072750 - Bộ trâm máy Dentsply dài các cỡ hoặc tương đương 5,750,000 8.214.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 4.025.000 1
6 PP2300072751 - Trâm xoay nội nha dùng tay 11,170,000 15.957.143 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 7.819.000 2
7 PP2300072752 - Côn giấy các cỡ 720,000 1.028.572 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 504.000 2
8 PP2300072753 - Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn chính các cỡ) 672,000 960.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 470.400 2
9 PP2300072754 - Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn phụ A,B,C,D) 1,562,500 2.232.143 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 1.093.750 5
10 PP2300072755 - Giấy than cắn khớp 560,000 800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 392.000 4
11 PP2300072756 - Cement gắn phục hình FUJI 1 35g hoặc tương đương 11,200,000 16.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 7.840.000 2
12 PP2300072757 - Cement gắn phục hình Fuji Plus 15g hoặc tương đương 25,950,000 37.071.429 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 18.165.000 3
13 PP2300072758 - Cement hàn/trám răng FUJI 9 15g hoặc tương đương 21,400,000 30.571.429 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 14.980.000 4
14 PP2300072759 - Vật liệu trám tạm 6,240,000 8.914.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 4.368.000 4
15 PP2300072760 - Bôi trơn ống tủy 2,800,000 4.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 1.960.000 2
16 PP2300072761 - Axit dùng trong trám răng 3,037,500 4.339.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 2.126.250 8
17 PP2300072762 - Kim khoan răng (Mũi Gates các cỡ) 1,015,014 1.450.020 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 710.510 7
18 PP2300072763 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại các cỡ (Mũi khoan răng) 21,600,000 30.857.143 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 15.120.000 150
19 PP2300072764 - Kim khoan răng (Reamer các cỡ) 7,507,980 10.725.686 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 5.255.586 89
20 PP2300072765 - Kim khoan răng (H-Files; KFiles các cỡ) 3,541,500 5.059.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 2.479.050 42
21 PP2300072766 - Trâm siêu âm nội nha các số 219,996 314.280 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 153.998 2
22 PP2300072767 - Cây lèn 105,000 150.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 73.500 1
23 PP2300072768 - Trâm gai các số 1,281,000 1.830.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 896.700 4
24 PP2300072769 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tuỷ (Lentulo nha các cỡ) 1,134,000 1.620.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 793.800 10
25 PP2300072770 - Đai kim loại 1,025,000 1.464.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 717.500 9
26 PP2300072771 - Eugenol 445,000 635.715 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 311.500 1
27 PP2300072772 - Vật liệu trám răng composite đặc màu 5,400,000 7.714.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 3.780.000 3
28 PP2300072773 - Vật liệu chữa tuỷ răng và làm bít ống tuỷ 19,860,000 28.371.429 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 13.902.000 1
29 PP2300072774 - Vật liệu sinh học thay thế ngà răng 4,500,000 6.428.572 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 3.150.000 3
30 PP2300072775 - Vật liệu che tủy Calcium Hydroxide 900,000 1.285.715 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 630.000 2
31 PP2300072776 - Xi măng gắn tạm ESPE RelyX temp Ne hoặc tương đương 3,528,000 5.040.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 2.469.600 1
32 PP2300072777 - Trục gắn đĩa đánh bóng 2,418,318 3.454.740 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 1.692.823 2
33 PP2300072778 - Đài đánh bóng (hình nụ, ly, đĩa) 9,200,000 13.142.858 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 6.440.000 39
34 PP2300072779 - Chốt thép 7,500,000 10.714.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 5.250.000 42
35 PP2300072780 - Chổi đánh bóng 4,275,700 6.108.143 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 2.992.990 17
36 PP2300072781 - Rã cone (thuốc làm mềm côn) 2,016,000 2.880.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 1.411.200 1
37 PP2300072782 - Sò đánh bóng 4,000,000 5.714.286 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 2.800.000 134
38 PP2300072783 - Chêm gỗ 7,842,800 11.204.000 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 5.489.960 47
39 PP2300072784 - Chất trám bít hố rãnh 1,342,090 1.917.272 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 939.463 1
40 PP2300072785 - Cao su lỏng dùng cho súng 6,543,680 9.348.115 Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất 4.580.576 2
Vật liệu trám răng Composite đặc Z350 các màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300072746
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất che tủy chiếu đèn
Mã phần lô PP2300072747
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mũi khoan thép các cỡ
Mã phần lô PP2300072748
Giá từng phần lô 15,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.485.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu trám bít ống tuỷ răng (Côn chính gutta percha point Protaper các cỡ)
Mã phần lô PP2300072749
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.514.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bộ trâm máy Dentsply dài các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300072750
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Trâm xoay nội nha dùng tay
Mã phần lô PP2300072751
Giá từng phần lô 11,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.957.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Côn giấy các cỡ
Mã phần lô PP2300072752
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn chính các cỡ)
Mã phần lô PP2300072753
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu trám bít ống tuỷ (Côn phụ A,B,C,D)
Mã phần lô PP2300072754
Giá từng phần lô 1,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Giấy than cắn khớp
Mã phần lô PP2300072755
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cement gắn phục hình FUJI 1 35g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300072756
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cement gắn phục hình Fuji Plus 15g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300072757
Giá từng phần lô 25,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.071.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cement hàn/trám răng FUJI 9 15g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300072758
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2300072759
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300072760
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Axit dùng trong trám răng
Mã phần lô PP2300072761
Giá từng phần lô 3,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.339.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kim khoan răng (Mũi Gates các cỡ)
Mã phần lô PP2300072762
Giá từng phần lô 1,015,014
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.020
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại các cỡ (Mũi khoan răng)
Mã phần lô PP2300072763
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kim khoan răng (Reamer các cỡ)
Mã phần lô PP2300072764
Giá từng phần lô 7,507,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.686
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.255.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kim khoan răng (H-Files; KFiles các cỡ)
Mã phần lô PP2300072765
Giá từng phần lô 3,541,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.059.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.479.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Trâm siêu âm nội nha các số
Mã phần lô PP2300072766
Giá từng phần lô 219,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.280
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cây lèn
Mã phần lô PP2300072767
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2300072768
Giá từng phần lô 1,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Kim đưa chất hàn răng vào ống tuỷ (Lentulo nha các cỡ)
Mã phần lô PP2300072769
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Đai kim loại
Mã phần lô PP2300072770
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Eugenol
Mã phần lô PP2300072771
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu trám răng composite đặc màu
Mã phần lô PP2300072772
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu chữa tuỷ răng và làm bít ống tuỷ
Mã phần lô PP2300072773
Giá từng phần lô 19,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.371.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng
Mã phần lô PP2300072774
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Vật liệu che tủy Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2300072775
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Xi măng gắn tạm ESPE RelyX temp Ne hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300072776
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Trục gắn đĩa đánh bóng
Mã phần lô PP2300072777
Giá từng phần lô 2,418,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.454.740
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.692.823
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Đài đánh bóng (hình nụ, ly, đĩa)
Mã phần lô PP2300072778
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chốt thép
Mã phần lô PP2300072779
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300072780
Giá từng phần lô 4,275,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.108.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Rã cone (thuốc làm mềm côn)
Mã phần lô PP2300072781
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300072782
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2300072783
Giá từng phần lô 7,842,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.204.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.489.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Chất trám bít hố rãnh
Mã phần lô PP2300072784
Giá từng phần lô 1,342,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.272
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Cao su lỏng dùng cho súng
Mã phần lô PP2300072785
Giá từng phần lô 6,543,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.348.115
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.580.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là 01 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực và chậm nhất là 03 ngày kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->