Gói thầu: Mua sắm vật tiêu hao cho Trung tâm Y tế huyện Quế Phong năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500237124-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẾ PHONG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẾ PHONG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tiêu hao cho Trung tâm Y tế huyện Quế Phong năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500130181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 5,141,944,590 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253993 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 8,750,000 6.562.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.375.000 4 88,000
2 PP2500253994 - Áo phẫu thuật 5,000,000 3.750.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.500.000 13 50,000
3 PP2500253995 - Băng bột bó xương 15cm x 2,7m 3,680,000 2.760.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.840.000 25 37,000
4 PP2500253996 - Băng cuộn vải 1,428,000 1.071.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 714.000 62 15,000
5 PP2500253997 - Băng dính cá nhân 6,000,000 4.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.000.000 1850 60,000
6 PP2500253998 - Băng dính lụa 5cmx5m 34,826,400 26.119.800 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 17.413.200 74 349,000
7 PP2500253999 - Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 2,4cm x 55m 750,000 562.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 375.000 1 8,000
8 PP2500254000 - Băng Thun 2 móc 7,5cm x 3m 2,179,800 1.634.850 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.089.900 13 22,000
9 PP2500254001 - Bao đo huyết áp người lớn dùng một lần các loại, các cỡ 3,400,000 2.550.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.700.000 4 34,000
10 PP2500254002 - Vỏ chai Oxy y tế 40 lít 46,500,000 34.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 23.250.000 2 465,000
11 PP2500254003 - Vỏ chai Oxy y tế 10L 8,200,000 6.150.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.100.000 1 82,000
12 PP2500254004 - Oxy y tế 10L 4,800,000 3.600.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.400.000 8 48,000
13 PP2500254005 - Oxy y tế 40 lít 36,000,000 27.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 18.000.000 37 360,000
14 PP2500254006 - Bộ bầu xông khí dung các cỡ 6,720,000 5.040.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.360.000 37 68,000
15 PP2500254007 - Bộ đặt nội khí quản người lớn bóng led 1,190,000 892.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 595.000 1 12,000
16 PP2500254008 - Bộ dây thở dùng một lần các cỡ 23,550,000 17.662.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 11.775.000 19 236,000
17 PP2500254009 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm 38,616,000 28.962.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 19.308.000 740 387,000
18 PP2500254010 - Bộ hút đàm kín 787,500 590.625 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 393.750 1 8,000
19 PP2500254011 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ 900,000 675.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 450.000 1 9,000
20 PP2500254012 - Bơm cho ăn 325,000 243.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 162.500 7 4,000
21 PP2500254013 - Bơm tiêm 10ml 40,500,000 30.375.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 20.250.000 3083 405,000
22 PP2500254014 - Bơm tiêm 1ml 1,650,000 1.237.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 825.000 185 17,000
23 PP2500254015 - Bơm tiêm 20ml 1,320,000 990.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 660.000 50 14,000
24 PP2500254016 - Bơm tiêm 3ml 1,050,000 787.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 525.000 124 11,000
25 PP2500254017 - Bơm tiêm 50ml 400,000 300.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 200.000 7 4,000
26 PP2500254018 - Bơm tiêm 5ml 73,220,000 54.915.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 36.610.000 8631 733,000
27 PP2500254019 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml 966,000 724.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 483.000 37 10,000
28 PP2500254020 - Bóng đèn hồng ngoại dùng trong y tế 3,200,000 2.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.600.000 3 32,000
29 PP2500254021 - Bóng đèn tử ngoại (UV) 1,040,000 780.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 520.000 1 11,000
30 PP2500254022 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm 6,636,000 4.977.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.318.000 247 67,000
31 PP2500254023 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm 1,466,000 1.099.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 733.000 124 15,000
32 PP2500254024 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm 1,420,000 1.065.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 710.000 62 15,000
33 PP2500254025 - Bông y tế 58,500,000 43.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 29.250.000 31 585,000
34 PP2500254026 - Canuyn mayer các số 470,000 352.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 235.000 7 5,000
35 PP2500254027 - canuyn mở khí quản số 6,7,8 462,000 346.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 231.000 1 5,000
36 PP2500254028 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ 2,310,000 1.732.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.155.000 1 24,000
37 PP2500254029 - Đèn hồng ngoại 10,080,000 7.560.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.040.000 2 101,000
38 PP2500254030 - Chèn lưỡi nhựa 459,900 344.925 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 229.950 7 5,000
39 PP2500254031 - Chỉ Chromic Catgut số 1/0 31,500,000 23.625.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 15.750.000 74 315,000
40 PP2500254032 - Chỉ Chromic Catgut số 3/0 8,400,000 6.300.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.200.000 31 84,000
41 PP2500254033 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 3,780,000 2.835.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.890.000 37 38,000
42 PP2500254034 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 2,334,000 1.750.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.167.000 19 24,000
43 PP2500254035 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1/0 27,200,000 20.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 13.600.000 50 272,000
44 PP2500254036 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3/0 23,100,000 17.325.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 11.550.000 44 231,000
45 PP2500254037 - Chỉ thép các cỡ 5,985,000 4.488.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.992.500 2 60,000
46 PP2500254038 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ 19,500,000 14.625.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.750.000 19 195,000
47 PP2500254039 - Cốc đựng bệnh phẩm 636,000 477.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 318.000 31 7,000
48 PP2500254040 - Lọ đựng bệnh phẩm 2,160,000 1.620.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.080.000 74 22,000
49 PP2500254041 - Đầu côn vàng 100,000 75.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 50.000 124 1,000
50 PP2500254042 - Đầu côn xanh 72,000 54.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 36.000 62 1,000
51 PP2500254043 - Dây garo lấy máu 1,470,000 1.102.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 735.000 31 15,000
52 PP2500254044 - Dây hút dịch các cỡ 2,500,000 1.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.250.000 62 25,000
53 PP2500254045 - Dây hút dịch phẫu thuật 1,100,000 825.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 550.000 7 11,000
54 PP2500254046 - Dây nối bơm tiêm điện 2,500,000 1.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.250.000 31 25,000
55 PP2500254047 - Dây thở Oxy 2 nhánh 6,720,000 5.040.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.360.000 74 68,000
56 PP2500254048 - Dây truyền máu 168,000 126.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 84.000 2 2,000
57 PP2500254049 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 1,000,000 750.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 500.000 247 10,000
58 PP2500254050 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải 15,950,000 11.962.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.975.000 1 160,000
59 PP2500254051 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải 15,660,000 11.745.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.830.000 1 157,000
60 PP2500254052 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 15,660,000 11.745.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.830.000 1 157,000
61 PP2500254053 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 15,950,000 11.962.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.975.000 1 160,000
62 PP2500254054 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải 21,591,360 16.193.520 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.795.680 1 216,000
63 PP2500254055 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải 20,000,000 15.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.000.000 1 200,000
64 PP2500254056 - Màng điện cực 280,800 210.600 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 140.400 1 3,000
65 PP2500254057 - Điện cực dán 1,764,000 1.323.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 882.000 74 18,000
66 PP2500254058 - Đinh Kisner các cỡ, chất liệu thép không gỉ 1,950,000 1.462.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 975.000 4 20,000
67 PP2500254059 - Máy khoan xương 35,700,000 26.775.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 17.850.000 1 357,000
68 PP2500254060 - Nẹp bản nhỏ các cỡ, chất liệu thép không gỉ 7,000,000 5.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.500.000 2 70,000
69 PP2500254061 - Nẹp bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ 10,720,000 8.040.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.360.000 2 108,000
70 PP2500254062 - Nẹp khóa chữ T các cỡ, chất liệu thép không gỉ 52,000,000 39.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 26.000.000 2 520,000
71 PP2500254063 - Nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu thép không gỉ 31,000,000 23.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 15.500.000 2 310,000
72 PP2500254064 - Nẹp khóa xương đòn trái/ phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ 126,000,000 94.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 63.000.000 2 1,260,000
73 PP2500254065 - Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ 172,000,000 129.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 86.000.000 3 1,720,000
74 PP2500254066 - Vít nén ép 2.0mm, các cỡ 111,600,000 83.700.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 55.800.000 15 1,116,000
75 PP2500254067 - Vít xương cứng tự taro 3.5 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ 30,000,000 22.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 15.000.000 37 300,000
76 PP2500254068 - Vít xương xốp ren toàn phần 4.0 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ 7,200,000 5.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.600.000 2 72,000
77 PP2500254069 - Gạc hút nước y tế 27,200,000 20.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 13.600.000 494 272,000
78 PP2500254070 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm 491,400 368.550 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 245.700 37 5,000
79 PP2500254071 - Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 936,000 702.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 468.000 161 10,000
80 PP2500254072 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 21,600,000 16.200.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.800.000 309 216,000
81 PP2500254073 - Huyết áp đồng hồ dùng cho người lớn 18,000,000 13.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.000.000 3 180,000
82 PP2500254074 - Găng khám sản 9,600,000 7.200.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.800.000 37 96,000
83 PP2500254075 - Kéo phẫu thuật 756,000 567.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 378.000 2 8,000
84 PP2500254076 - Kéo phẫu thuật 1,260,000 945.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 630.000 4 13,000
85 PP2500254077 - Kéo phẫu thuật 2,160,000 1.620.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.080.000 4 22,000
86 PP2500254078 - Kẹp phẫu tích có mấu 2,730,000 2.047.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.365.000 7 28,000
87 PP2500254079 - Panh thẳng có mấu 1,625,000 1.218.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 812.500 4 17,000
88 PP2500254080 - Panh thẳng không mấu 1,125,000 843.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 562.500 4 12,000
89 PP2500254081 - Găng kiểm tra có bột các cỡ 147,000,000 110.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 73.500.000 6165 1,470,000
90 PP2500254082 - Găng phẫu tiệt trùng các số 57,120,000 42.840.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 28.560.000 987 572,000
91 PP2500254083 - Giấy điện tim 6 cần 4,800,000 3.600.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.400.000 10 48,000
92 PP2500254084 - Kẹp rốn 2,160,000 1.620.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.080.000 111 22,000
93 PP2500254085 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 13,800,000 10.350.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.900.000 10 138,000
94 PP2500254086 - Khẩu trang 4 lớp tiệt trùng từng cái 7,020,000 5.265.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.510.000 370 71,000
95 PP2500254087 - Khẩu trang 4 lớp chưa tiệt trùng 24,000,000 18.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 12.000.000 3699 240,000
96 PP2500254088 - Khóa 3 chạc có dây nối 225,000 168.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 112.500 4 3,000
97 PP2500254089 - Kim cánh bướm 10,200,000 7.650.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.100.000 740 102,000
98 PP2500254090 - Kim châm cứu dạng vỉ cán đồng các số 114,000,000 85.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 57.000.000 24658 1,140,000
99 PP2500254091 - Kim chích máu 1,250,000 937.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 625.000 309 13,000
100 PP2500254092 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 25G-27G 21,000,000 15.750.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.500.000 62 210,000
101 PP2500254093 - Kim gây tê đám rối thần kinh 18,370,800 13.778.100 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.185.400 7 184,000
102 PP2500254094 - Kim luồn tĩnh mạch 5,361,600 4.021.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.680.800 148 54,000
103 PP2500254095 - Kim tiêm 12,000,000 9.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.000.000 3083 120,000
104 PP2500254096 - Mask bóp bóng các cỡ 2,200,000 1.650.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.100.000 7 22,000
105 PP2500254097 - Mặt nạ oxy có túi các cỡ 4,620,000 3.465.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.310.000 19 47,000
106 PP2500254098 - Máy điện châm 74,000,000 55.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 37.000.000 3 740,000
107 PP2500254099 - Máy đo huyết áp điện tử 24,840,000 18.630.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 12.420.000 2 249,000
108 PP2500254100 - Mỏ vịt nhựa 4,020,000 3.015.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.010.000 74 41,000
109 PP2500254101 - Mũ phẫu thuật vô khuẩn 6,247,500 4.685.625 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.123.750 463 63,000
110 PP2500254102 - Nẹp cổ cứng 3,400,000 2.550.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.700.000 3 34,000
111 PP2500254103 - Nhiệt kế điện tử 18,000,000 13.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.000.000 2 180,000
112 PP2500254104 - Nhiệt kế thuỷ ngân 2,300,000 1.725.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.150.000 7 23,000
113 PP2500254105 - Ống dẫn lưu ổ bụng 860,000 645.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 430.000 7 9,000
114 PP2500254106 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 3,276,000 2.457.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.638.000 19 33,000
115 PP2500254107 - Ống nghiệm nhựa 9,450,000 7.087.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.725.000 617 95,000
116 PP2500254108 - Ống nối máy thở 1,600,000 1.200.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 800.000 7 16,000
117 PP2500254109 - Ống thông rửa dạ dày các loại, các cỡ 660,000 495.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 330.000 13 7,000
118 PP2500254110 - Phim X quang số hóa 20x25cm 264,600,000 198.450.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 132.300.000 1233 2,646,000
119 PP2500254111 - Phin lọc khí các loại, các cỡ 1,589,700 1.192.275 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 794.850 7 16,000
120 PP2500254112 - Que phết đờm 450,000 337.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 225.000 19 5,000
121 PP2500254113 - Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết 18,000,000 13.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.000.000 247 180,000
122 PP2500254114 - Que thử nước tiểu 10 thông số 42,336,000 31.752.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 21.168.000 296 424,000
123 PP2500254115 - Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số 57,000,000 42.750.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 28.500.000 1850 570,000
124 PP2500254116 - Que thử thai 6,900,000 5.175.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.450.000 185 69,000
125 PP2500254117 - Sonde foley 2 nhánh 12FR-18FR 12,800,000 9.600.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.400.000 62 128,000
126 PP2500254118 - Sonde Nelaton 3,024,000 2.268.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.512.000 25 31,000
127 PP2500254119 - Tay dao mổ điện 5,500,000 4.125.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.750.000 13 55,000
128 PP2500254120 - Test ma tuý 5 chân 52,000,000 39.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 26.000.000 62 520,000
129 PP2500254121 - Test thử nhanh HIV 57,960,000 43.470.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 28.980.000 247 580,000
130 PP2500254122 - Test thử nhanh HIV 21,262,500 15.946.875 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 10.631.250 31 213,000
131 PP2500254123 - Test thử viêm gan B 26,250,000 19.687.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 13.125.000 216 263,000
132 PP2500254124 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 65,100,000 48.825.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 32.550.000 124 651,000
133 PP2500254125 - Túi camera vô trùng dùng trong phẫu thuật 2,080,000 1.560.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.040.000 25 21,000
134 PP2500254126 - Túi đựng nước tiểu 4,910,000 3.682.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.455.000 62 50,000
135 PP2500254127 - Lam kính 179,280 134.460 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 89.640 45 2,000
136 PP2500254128 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các cỡ 957,600 718.200 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 478.800 74 10,000
137 PP2500254129 - Xe tiêm 3 tầng Inox 58,000,000 43.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 29.000.000 2 580,000
138 PP2500254130 - Đèn gù khám bệnh sản khoa 6,800,000 5.100.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.400.000 1 68,000
139 PP2500254131 - Bộ đo nhãn áp 4 quả cân Schiotz 4,650,000 3.487.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.325.000 1 47,000
140 PP2500254132 - Kính Volk 90D soi đáy mắt 12,000,000 9.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.000.000 1 120,000
141 PP2500254133 - Tủ đầu giường inox 67,200,000 50.400.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 33.600.000 3 672,000
142 PP2500254134 - Giường bệnh nhân 3 tay quay 65,000,000 48.750.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 32.500.000 1 650,000
143 PP2500254135 - Anti D 900,000 675.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 450.000 1 9,000
144 PP2500254136 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 169,029,000 126.771.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 84.514.500 2 1,691,000
145 PP2500254137 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải 9,519,300 7.139.475 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.759.650 1 96,000
146 PP2500254138 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 118,991,250 89.243.438 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 59.495.625 2 1,190,000
147 PP2500254139 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 9,437,400 7.078.050 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.718.700 1 95,000
148 PP2500254140 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 9,979,200 7.484.400 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.989.600 1 100,000
149 PP2500254141 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải 9,519,300 7.139.475 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.759.650 1 96,000
150 PP2500254142 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải 10,367,700 7.775.775 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.183.850 1 104,000
151 PP2500254143 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 2,457,000 1.842.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.228.500 1 25,000
152 PP2500254144 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) 19,168,800 14.376.600 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.584.400 1 192,000
153 PP2500254145 - Bộ nhuộm gram 490,000 367.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 245.000 1 5,000
154 PP2500254146 - Bộ nhuộm lao 2,079,000 1.559.250 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.039.500 1 21,000
155 PP2500254147 - CloraminB 22,200,000 16.650.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 11.100.000 10 222,000
156 PP2500254148 - Cồn y tế 70 độ 14,400,000 10.800.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.200.000 37 144,000
157 PP2500254149 - Cồn y tế 96 độ 2,800,000 2.100.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.400.000 7 28,000
158 PP2500254150 - Dầu soi kính hiển vi 1,680,000 1.260.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 840.000 1 17,000
159 PP2500254151 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 15,500,000 11.625.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.750.000 2 155,000
160 PP2500254152 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 8,600,000 6.450.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 4.300.000 2 86,000
161 PP2500254153 - Dung dịch làm sạch dụng cụ có hoạt tính enzyme 7,000,000 5.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.500.000 2 70,000
162 PP2500254154 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế chuyên dùng trong y tế. 28,140,000 21.105.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 14.070.000 13 282,000
163 PP2500254155 - Dung dịch Povidon iodin 53,522,400 40.141.800 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 26.761.200 74 536,000
164 PP2500254156 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 5,544,000 4.158.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.772.000 4 56,000
165 PP2500254157 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn 500ml 69,600,000 52.200.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 34.800.000 74 696,000
166 PP2500254158 - Gel bôi trơn 16,500,000 12.375.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.250.000 19 165,000
167 PP2500254159 - Gel siêu âm 2,992,500 2.244.375 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.496.250 2 30,000
168 PP2500254160 - Dung dịch rửa máy đậm đặc 24,750,000 18.562.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 12.375.000 1 248,000
169 PP2500254161 - Hoá chất chuẩn đa thông số 13,800,000 10.350.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.900.000 1 138,000
170 PP2500254162 - Hoá chất chuẩn giá trị trung bình 12,750,000 9.562.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.375.000 1 128,000
171 PP2500254163 - Hóa chất định lượng Amylasetrong máu 32,500,000 24.375.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 16.250.000 1 325,000
172 PP2500254164 - Hóa chất định lượng CK-MB trong máu 32,950,000 24.712.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 16.475.000 1 330,000
173 PP2500254165 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 16,300,000 12.225.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.150.000 1 163,000
174 PP2500254166 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu 58,100,000 43.575.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 29.050.000 1 581,000
175 PP2500254167 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu 58,100,000 43.575.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 29.050.000 1 581,000
176 PP2500254168 - Hóa chất định lượng Protein trong máu 7,600,000 5.700.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.800.000 1 76,000
177 PP2500254169 - Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu 35,840,000 26.880.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 17.920.000 1 359,000
178 PP2500254170 - Hóa chất định lượng Urea trong máu 31,500,000 23.625.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 15.750.000 1 315,000
179 PP2500254171 - Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu 14,640,000 10.980.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.320.000 1 147,000
180 PP2500254172 - Hoá chất sinh hoá định lượng Albumintrong máu 10,300,000 7.725.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 5.150.000 1 103,000
181 PP2500254173 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu 16,185,000 12.138.750 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.092.500 1 162,000
182 PP2500254174 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu 22,500,000 16.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 11.250.000 1 225,000
183 PP2500254175 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu 39,000,000 29.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 19.500.000 1 390,000
184 PP2500254176 - Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu 16,800,000 12.600.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.400.000 1 168,000
185 PP2500254177 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu 12,600,000 9.450.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.300.000 1 126,000
186 PP2500254178 - Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu 43,800,000 32.850.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 21.900.000 1 438,000
187 PP2500254179 - Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu 14,960,000 11.220.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 7.480.000 1 150,000
188 PP2500254180 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường 75,000,000 56.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 37.500.000 2 750,000
189 PP2500254181 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 189,700,000 142.275.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 94.850.000 5 1,897,000
190 PP2500254182 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 390,000,000 292.500.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 195.000.000 10 3,900,000
191 PP2500254183 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 76,200,000 57.150.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 38.100.000 2 762,000
192 PP2500254184 - Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy Sysmex 6,500,000 4.875.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.250.000 1 65,000
193 PP2500254185 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 43,394,400 32.545.800 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 21.697.200 1 434,000
194 PP2500254186 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 80,703,000 60.527.250 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 40.351.500 1 808,000
195 PP2500254187 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 48,787,200 36.590.400 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 24.393.600 1 488,000
196 PP2500254188 - Hóa chất rửa máy huyết học 12,810,000 9.607.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 6.405.000 1 129,000
197 PP2500254189 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 23,158,800 17.369.100 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 11.579.400 1 232,000
198 PP2500254190 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức 1 6,400,000 4.800.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.200.000 1 64,000
199 PP2500254191 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức 2 6,400,000 4.800.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.200.000 1 64,000
200 PP2500254192 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức 3 6,400,000 4.800.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 3.200.000 1 64,000
201 PP2500254193 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c 192,960,000 144.720.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 96.480.000 148 1,930,000
202 PP2500254194 - Hóa chất xử lý nước PAC 2,122,200 1.591.650 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.061.100 10 22,000
203 PP2500254195 - Huyết thanh mẫu 5,800,000 4.350.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.900.000 2 58,000
204 PP2500254196 - Ống nghiệm K2 EDTA 18,300,000 13.725.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 9.150.000 1850 183,000
205 PP2500254197 - Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, nắp đen 5,400,000 4.050.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 2.700.000 444 54,000
206 PP2500254198 - Viên sát khuẩn, khử trùng 17,700,000 13.275.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 8.850.000 185 177,000
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500253993
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500253994
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng bột bó xương 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500253995
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500253996
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2500253997
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng dính lụa 5cmx5m
Mã phần lô PP2500253998
Giá từng phần lô 34,826,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.119.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.413.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 2,4cm x 55m
Mã phần lô PP2500253999
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Băng Thun 2 móc 7,5cm x 3m
Mã phần lô PP2500254000
Giá từng phần lô 2,179,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.850
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bao đo huyết áp người lớn dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500254001
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vỏ chai Oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2500254002
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vỏ chai Oxy y tế 10L
Mã phần lô PP2500254003
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Oxy y tế 10L
Mã phần lô PP2500254004
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2500254005
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ bầu xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500254006
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ đặt nội khí quản người lớn bóng led
Mã phần lô PP2500254007
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ dây thở dùng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500254008
Giá từng phần lô 23,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.662.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500254009
Giá từng phần lô 38,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.962.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500254010
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500254011
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2500254012
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500254013
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500254014
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500254015
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500254016
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500254017
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500254018
Giá từng phần lô 73,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.915.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8631
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2500254019
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bóng đèn hồng ngoại dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500254020
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bóng đèn tử ngoại (UV)
Mã phần lô PP2500254021
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm
Mã phần lô PP2500254022
Giá từng phần lô 6,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm
Mã phần lô PP2500254023
Giá từng phần lô 1,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500254024
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2500254025
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Canuyn mayer các số
Mã phần lô PP2500254026
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
canuyn mở khí quản số 6,7,8
Mã phần lô PP2500254027
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500254028
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500254029
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2500254030
Giá từng phần lô 459,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.925
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Chromic Catgut số 1/0
Mã phần lô PP2500254031
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ Chromic Catgut số 3/0
Mã phần lô PP2500254032
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0
Mã phần lô PP2500254033
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0
Mã phần lô PP2500254034
Giá từng phần lô 2,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2500254035
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500254036
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2500254037
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2500254038
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cốc đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500254039
Giá từng phần lô 636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500254040
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500254041
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500254042
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây garo lấy máu
Mã phần lô PP2500254043
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây hút dịch các cỡ
Mã phần lô PP2500254044
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500254045
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500254046
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây thở Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500254047
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500254048
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500254049
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500254050
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.962.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500254051
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.745.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500254052
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.745.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500254053
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.962.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500254054
Giá từng phần lô 21,591,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.193.520
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.795.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500254055
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Màng điện cực
Mã phần lô PP2500254056
Giá từng phần lô 280,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2500254057
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đinh Kisner các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254058
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Máy khoan xương
Mã phần lô PP2500254059
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp bản nhỏ các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254060
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp bản rộng các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254061
Giá từng phần lô 10,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp khóa chữ T các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254062
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254063
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp khóa xương đòn trái/ phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254064
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ
Mã phần lô PP2500254065
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vít nén ép 2.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2500254066
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vít xương cứng tự taro 3.5 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254067
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vít xương xốp ren toàn phần 4.0 mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500254068
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc hút nước y tế
Mã phần lô PP2500254069
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500254070
Giá từng phần lô 491,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500254071
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500254072
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Huyết áp đồng hồ dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500254073
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng khám sản
Mã phần lô PP2500254074
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500254075
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500254076
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500254077
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500254078
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500254079
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500254080
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng kiểm tra có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500254081
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Găng phẫu tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500254082
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500254083
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500254084
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2500254085
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khẩu trang 4 lớp tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2500254086
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khẩu trang 4 lớp chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500254087
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2500254088
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500254089
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim châm cứu dạng vỉ cán đồng các số
Mã phần lô PP2500254090
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500254091
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 25G-27G
Mã phần lô PP2500254092
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500254093
Giá từng phần lô 18,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.778.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.185.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500254094
Giá từng phần lô 5,361,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.021.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500254095
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mask bóp bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500254096
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mặt nạ oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2500254097
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Máy điện châm
Mã phần lô PP2500254098
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500254099
Giá từng phần lô 24,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2500254100
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.015.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mũ phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2500254101
Giá từng phần lô 6,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500254102
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2500254103
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500254104
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500254105
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500254106
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500254107
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nối máy thở
Mã phần lô PP2500254108
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống thông rửa dạ dày các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500254109
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phim X quang số hóa 20x25cm
Mã phần lô PP2500254110
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phin lọc khí các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500254111
Giá từng phần lô 1,589,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.275
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que phết đờm
Mã phần lô PP2500254112
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2500254113
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500254114
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500254115
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử thai
Mã phần lô PP2500254116
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Sonde foley 2 nhánh 12FR-18FR
Mã phần lô PP2500254117
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2500254118
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500254119
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test ma tuý 5 chân
Mã phần lô PP2500254120
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nhanh HIV
Mã phần lô PP2500254121
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nhanh HIV
Mã phần lô PP2500254122
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.946.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.631.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử viêm gan B
Mã phần lô PP2500254123
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2500254124
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi camera vô trùng dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500254125
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500254126
Giá từng phần lô 4,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.682.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500254127
Giá từng phần lô 179,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.460
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500254128
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Xe tiêm 3 tầng Inox
Mã phần lô PP2500254129
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Đèn gù khám bệnh sản khoa
Mã phần lô PP2500254130
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ đo nhãn áp 4 quả cân Schiotz
Mã phần lô PP2500254131
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Kính Volk 90D soi đáy mắt
Mã phần lô PP2500254132
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Tủ đầu giường inox
Mã phần lô PP2500254133
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Giường bệnh nhân 3 tay quay
Mã phần lô PP2500254134
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Anti D
Mã phần lô PP2500254135
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2500254136
Giá từng phần lô 169,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.771.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,691,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254137
Giá từng phần lô 9,519,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.139.475
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.759.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254138
Giá từng phần lô 118,991,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.243.438
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.495.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254139
Giá từng phần lô 9,437,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.718.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254140
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254141
Giá từng phần lô 9,519,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.139.475
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.759.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254142
Giá từng phần lô 10,367,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.775.775
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.183.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500254143
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)
Mã phần lô PP2500254144
Giá từng phần lô 19,168,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.376.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.584.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2500254145
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ nhuộm lao
Mã phần lô PP2500254146
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2500254147
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2500254148
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2500254149
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500254150
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500254151
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500254152
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch làm sạch dụng cụ có hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2500254153
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế chuyên dùng trong y tế.
Mã phần lô PP2500254154
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.105.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch Povidon iodin
Mã phần lô PP2500254155
Giá từng phần lô 53,522,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.141.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.761.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500254156
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn 500ml
Mã phần lô PP2500254157
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500254158
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500254159
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa máy đậm đặc
Mã phần lô PP2500254160
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất chuẩn đa thông số
Mã phần lô PP2500254161
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất chuẩn giá trị trung bình
Mã phần lô PP2500254162
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng Amylasetrong máu
Mã phần lô PP2500254163
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu
Mã phần lô PP2500254164
Giá từng phần lô 32,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.712.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2500254165
Giá từng phần lô 16,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2500254166
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2500254167
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng Protein trong máu
Mã phần lô PP2500254168
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng Triglyceride trong máu
Mã phần lô PP2500254169
Giá từng phần lô 35,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng Urea trong máu
Mã phần lô PP2500254170
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định lượng Uric Acid trong máu
Mã phần lô PP2500254171
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng Albumintrong máu
Mã phần lô PP2500254172
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2500254173
Giá từng phần lô 16,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.138.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2500254174
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu
Mã phần lô PP2500254175
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu
Mã phần lô PP2500254176
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu
Mã phần lô PP2500254177
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GOT trong máu
Mã phần lô PP2500254178
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất sinh hoá định lượng GPT trong máu
Mã phần lô PP2500254179
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2500254180
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500254181
Giá từng phần lô 189,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,897,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500254182
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500254183
Giá từng phần lô 76,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy Sysmex
Mã phần lô PP2500254184
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500254185
Giá từng phần lô 43,394,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.545.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.697.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2500254186
Giá từng phần lô 80,703,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.527.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.351.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500254187
Giá từng phần lô 48,787,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.590.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2500254188
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.607.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500254189
Giá từng phần lô 23,158,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.369.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.579.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2500254190
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2500254191
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2500254192
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500254193
Giá từng phần lô 192,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xử lý nước PAC
Mã phần lô PP2500254194
Giá từng phần lô 2,122,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500254195
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm K2 EDTA
Mã phần lô PP2500254196
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, nắp đen
Mã phần lô PP2500254197
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Viên sát khuẩn, khử trùng
Mã phần lô PP2500254198
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->