Gói thầu: Mua sắm vật tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500140641-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Xín Mần
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500061234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 4,268,454,615 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158221 - Phần 1: Vật tư y tế 676,685,000 966.692.858 338.342.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 10,150,275
2 PP2500158222 - Phần 2: Phim X- quang 833,325,000 1.190.464.286 416.662.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 12,499,875
3 PP2500158223 - Phần 3. Vật tư thay thế 123,082,500 175.832.143 61.541.250 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,846,237
4 PP2500158224 - Phần 4: Sinh phẩm y tế, hóa chất khác 337,965,000 482.807.143 168.982.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 5,069,475
5 PP2500158225 - Phần 5: Hóa chất, vật tư tương thích với máy sinh hóa BT1500, AU480 1,222,245,475 1.746.064.965 611.122.738 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 18,333,682
6 PP2500158226 - Phần 6: hóa chất và vật tư tương thích với máy huyết học BC1800 93,750,000 133.928.572 46.875.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,406,250
7 PP2500158227 - Phần 7: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học Mythic 18 309,220,000 441.742.858 154.610.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 4,638,300
8 PP2500158228 - Phần 8: Hóa chất, vật tư tương thích cho máy xét nghiệm động máu bán tựđộng HumaClot Junior, Human. 363,181,640 518.830.915 181.590.820 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 5,447,724
9 PP2500158229 - Phần 9: Hóa chất, vật tư tương thích với máy điện giải EasyLyte 213,000,000 304.285.715 106.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 3,195,000
10 PP2500158230 - Phần 10: Hóa chất, vật tư tương thích với máy miễn dịch AFIAS 7,500,000 10.714.286 3.750.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 112,500
11 PP2500158231 - Phần 11: Hóa chất, Vật tư tương thích với máy máu lắng ESR 3000/SFRI 12,500,000 17.857.143 6.250.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 187,500
12 PP2500158232 - Phần 12: Hóa chất, vật tư tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu AU 600 76,000,000 108.571.429 38.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 1,140,000
Phần 1: Vật tư y tế
Mã phần lô PP2500158221
Giá từng phần lô 676,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.692.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,150,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Phim X- quang
Mã phần lô PP2500158222
Giá từng phần lô 833,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,499,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3. Vật tư thay thế
Mã phần lô PP2500158223
Giá từng phần lô 123,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.832.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.541.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,846,237
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Sinh phẩm y tế, hóa chất khác
Mã phần lô PP2500158224
Giá từng phần lô 337,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,069,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất, vật tư tương thích với máy sinh hóa BT1500, AU480
Mã phần lô PP2500158225
Giá từng phần lô 1,222,245,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.064.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.122.738
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,333,682
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: hóa chất và vật tư tương thích với máy huyết học BC1800
Mã phần lô PP2500158226
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,406,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất, vật tư tương thích với máy huyết học Mythic 18
Mã phần lô PP2500158227
Giá từng phần lô 309,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,638,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất, vật tư tương thích cho máy xét nghiệm động máu bán tựđộng HumaClot Junior, Human.
Mã phần lô PP2500158228
Giá từng phần lô 363,181,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.830.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.590.820
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,447,724
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hóa chất, vật tư tương thích với máy điện giải EasyLyte
Mã phần lô PP2500158229
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất, vật tư tương thích với máy miễn dịch AFIAS
Mã phần lô PP2500158230
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất, Vật tư tương thích với máy máu lắng ESR 3000/SFRI
Mã phần lô PP2500158231
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hóa chất, vật tư tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu AU 600
Mã phần lô PP2500158232
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->