Gói thầu: Mua sắm Vật tư - Hóa chất xét nghiệm năm 2025 - 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500590498-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư - Hóa chất xét nghiệm năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500314939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 18,765,032,763 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500581634 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy đông máu 356,942,500 535.413.750 178.471.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
2 PP2500581635 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy đông máu tự động 1,339,890,000 2.009.835.000 669.945.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
3 PP2500581636 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy điện giải đồ 381,900,000 572.850.000 190.950.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
4 PP2500581637 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy điện giải đồ 202,300,000 303.450.000 101.150.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
5 PP2500581638 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy nước tiểu 156,800,000 235.200.000 78.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
6 PP2500581639 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy miễn dịch 2,994,508,300 4.491.762.450 1.497.254.150 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
7 PP2500581640 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy miễn dịch 370,580,000 555.870.000 185.290.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
8 PP2500581641 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy Elisa 155,132,788 232.699.182 77.566.394 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
9 PP2500581642 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy định nhóm máu 513,387,000 770.080.500 256.693.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
10 PP2500581643 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy sinh hóa 4,342,051,158 6.513.076.737 2.171.025.579 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
11 PP2500581644 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy huyết học 1,243,240,722 1.864.861.083 621.620.361 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
12 PP2500581645 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy huyết học 842,796,725 1.264.195.087 421.398.363 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
13 PP2500581646 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy HbA1C 442,000,000 663.000.000 221.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
14 PP2500581647 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy định danh vi khuẩn 2,711,273,000 4.066.909.500 1.355.636.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
15 PP2500581648 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy cấy máu 237,932,000 356.898.000 118.966.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
16 PP2500581649 - Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy Realtime 33,250,000 49.875.000 16.625.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
17 PP2500581650 - Hóa chất theo máy phân tích khí máu 531,383,790 797.075.685 265.691.895 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
18 PP2500581651 - Hóa chất nội kiểm - ngoại kiểm 239,845,000 359.767.500 119.922.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
19 PP2500581652 - Chương trình ngoại kiểm 36,630,000 54.945.000 18.315.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
20 PP2500581653 - Hóa chất nội kiểm 70,740,000 106.110.000 35.370.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
21 PP2500581654 - Vật tư - Hóa chất vi sinh 373,999,000 560.998.500 186.999.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
22 PP2500581655 - Chủng vi khuẩn 66,602,000 99.903.000 33.301.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
23 PP2500581656 - Test nhanh HCVAb 18,537,000 27.805.500 9.268.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
24 PP2500581657 - Test nhanh kháng nguyên SAR-CoV2 41,882,000 62.823.000 20.941.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
25 PP2500581658 - Test nhanh Flu A/Flu B Antigen 81,803,000 122.704.500 40.901.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
26 PP2500581659 - Test nhanh HbsAg 17,585,000 26.377.500 8.792.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
27 PP2500581660 - Test nhanh xét nghiệm 5 loại ma túy nước tiểu 92,694,000 139.041.000 46.347.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
28 PP2500581661 - Test nhanh HIV 122,850,000 184.275.000 61.425.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
29 PP2500581662 - Test máu ẩn trong phân (FOB) 39,205,500 58.808.250 19.602.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
30 PP2500581663 - Test nhanh NS1Ag 100,432,000 150.648.000 50.216.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
31 PP2500581664 - Test nhanh Dengue IgM-IgG 79,586,000 119.379.000 39.793.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
32 PP2500581665 - Test nhanh TroponinI 6,279,000 9.418.500 3.139.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
33 PP2500581666 - Test nhanh β-HCG 870,000 1.305.000 435.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
34 PP2500581667 - Test nhanh HbsAb 17,716,000 26.574.000 8.858.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
35 PP2500581668 - Lọ đựng phân có hóa chất 9,975,000 14.962.500 4.987.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
36 PP2500581669 - Lọ nước tiểu 38,800,000 58.200.000 19.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
37 PP2500581670 - Lọ vô trùng 15,000,000 22.500.000 7.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
38 PP2500581671 - Ống chimigly 7,700,000 11.550.000 3.850.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
39 PP2500581672 - Ống nghiệm EDTA 12,800,000 19.200.000 6.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
40 PP2500581673 - Ống nghiệm EDTA loại nắp cao su 59,400,000 89.100.000 29.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
41 PP2500581674 - Ống serum (nắp đỏ) 53,900,000 80.850.000 26.950.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
42 PP2500581675 - Ống citrate 12,300,000 18.450.000 6.150.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
43 PP2500581676 - Ống heparin lithium 24,000,000 36.000.000 12.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
44 PP2500581677 - Ống Eppendorf 1.5ml 8,200,000 12.300.000 4.100.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
45 PP2500581678 - Lame 7102 (Hộp/ 72 miếng) 1,045,000 1.567.500 522.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
46 PP2500581679 - Lame 7105 (Hộp/ 72 miếng) 1,245,000 1.867.500 622.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
47 PP2500581680 - Lamel (Hộp/ 100 miếng) 172,800 259.200 86.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
48 PP2500581681 - Đầu col vàng (1.000 cái/gói) 2,115,000 3.172.500 1.057.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
49 PP2500581682 - Đầu col xanh 1,500,000 2.250.000 750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
50 PP2500581683 - Đầu col trắng 7,340,000 11.010.000 3.670.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
51 PP2500581684 - Anti A (Lọ 10ml) 2,532,600 3.798.900 1.266.300 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
52 PP2500581685 - Anti B (Lọ 10ml) 2,532,600 3.798.900 1.266.300 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
53 PP2500581686 - Anti D (Lọ 10ml) 4,319,280 6.478.920 2.159.640 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
54 PP2500581687 - Thẻ định nhóm máu bằng giấy 148,000,000 222.000.000 74.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
55 PP2500581688 - Micropipet 0.5-10μL 22,383,000 33.574.500 11.191.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
56 PP2500581689 - Micropipet 2-20μL 22,383,000 33.574.500 11.191.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
57 PP2500581690 - Micropipet 20-200μL 22,383,000 33.574.500 11.191.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
58 PP2500581691 - Micropipet 100-1000μL 22,383,000 33.574.500 11.191.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy đông máu
Mã phần lô PP2500581634
Giá từng phần lô 356,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.413.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.471.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500581635
Giá từng phần lô 1,339,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.009.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500581636
Giá từng phần lô 381,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500581637
Giá từng phần lô 202,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy nước tiểu
Mã phần lô PP2500581638
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500581639
Giá từng phần lô 2,994,508,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.491.762.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.254.150
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500581640
Giá từng phần lô 370,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy Elisa
Mã phần lô PP2500581641
Giá từng phần lô 155,132,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.699.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.566.394
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2500581642
Giá từng phần lô 513,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.080.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.693.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500581643
Giá từng phần lô 4,342,051,158
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.513.076.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.171.025.579
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy huyết học
Mã phần lô PP2500581644
Giá từng phần lô 1,243,240,722
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.861.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.620.361
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy huyết học
Mã phần lô PP2500581645
Giá từng phần lô 842,796,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.195.087
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.398.363
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy HbA1C
Mã phần lô PP2500581646
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500581647
Giá từng phần lô 2,711,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.066.909.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy cấy máu
Mã phần lô PP2500581648
Giá từng phần lô 237,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máy Realtime
Mã phần lô PP2500581649
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất theo máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2500581650
Giá từng phần lô 531,383,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.075.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.691.895
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nội kiểm - ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500581651
Giá từng phần lô 239,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500581652
Giá từng phần lô 36,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nội kiểm
Mã phần lô PP2500581653
Giá từng phần lô 70,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật tư - Hóa chất vi sinh
Mã phần lô PP2500581654
Giá từng phần lô 373,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chủng vi khuẩn
Mã phần lô PP2500581655
Giá từng phần lô 66,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh HCVAb
Mã phần lô PP2500581656
Giá từng phần lô 18,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.805.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh kháng nguyên SAR-CoV2
Mã phần lô PP2500581657
Giá từng phần lô 41,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh Flu A/Flu B Antigen
Mã phần lô PP2500581658
Giá từng phần lô 81,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.704.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.901.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh HbsAg
Mã phần lô PP2500581659
Giá từng phần lô 17,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh xét nghiệm 5 loại ma túy nước tiểu
Mã phần lô PP2500581660
Giá từng phần lô 92,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500581661
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test máu ẩn trong phân (FOB)
Mã phần lô PP2500581662
Giá từng phần lô 39,205,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.808.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.602.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh NS1Ag
Mã phần lô PP2500581663
Giá từng phần lô 100,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh Dengue IgM-IgG
Mã phần lô PP2500581664
Giá từng phần lô 79,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh TroponinI
Mã phần lô PP2500581665
Giá từng phần lô 6,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.418.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.139.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh β-HCG
Mã phần lô PP2500581666
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh HbsAb
Mã phần lô PP2500581667
Giá từng phần lô 17,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ đựng phân có hóa chất
Mã phần lô PP2500581668
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ nước tiểu
Mã phần lô PP2500581669
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ vô trùng
Mã phần lô PP2500581670
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống chimigly
Mã phần lô PP2500581671
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500581672
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm EDTA loại nắp cao su
Mã phần lô PP2500581673
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống serum (nắp đỏ)
Mã phần lô PP2500581674
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống citrate
Mã phần lô PP2500581675
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống heparin lithium
Mã phần lô PP2500581676
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500581677
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lame 7102 (Hộp/ 72 miếng)
Mã phần lô PP2500581678
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lame 7105 (Hộp/ 72 miếng)
Mã phần lô PP2500581679
Giá từng phần lô 1,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lamel (Hộp/ 100 miếng)
Mã phần lô PP2500581680
Giá từng phần lô 172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu col vàng (1.000 cái/gói)
Mã phần lô PP2500581681
Giá từng phần lô 2,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500581682
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2500581683
Giá từng phần lô 7,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Anti A (Lọ 10ml)
Mã phần lô PP2500581684
Giá từng phần lô 2,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.798.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Anti B (Lọ 10ml)
Mã phần lô PP2500581685
Giá từng phần lô 2,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.798.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.266.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Anti D (Lọ 10ml)
Mã phần lô PP2500581686
Giá từng phần lô 4,319,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.478.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.159.640
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ định nhóm máu bằng giấy
Mã phần lô PP2500581687
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Micropipet 0.5-10μL
Mã phần lô PP2500581688
Giá từng phần lô 22,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.574.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.191.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Micropipet 2-20μL
Mã phần lô PP2500581689
Giá từng phần lô 22,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.574.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.191.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Micropipet 20-200μL
Mã phần lô PP2500581690
Giá từng phần lô 22,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.574.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.191.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Micropipet 100-1000μL
Mã phần lô PP2500581691
Giá từng phần lô 22,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.574.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.191.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->