Gói thầu: Mua sắm vật tư - hóa chất y tế, thủy tinh thể nhân tạo năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500387622-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Ninh Thuận
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư - hóa chất y tế, thủy tinh thể nhân tạo năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500207473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa
Giá gói thầu 24,733,646,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500413456 - Băng dính cố định mi mắt 21,735,000 31.050.000 3005 10.867.500 563
2 PP2500413457 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1,080,000 1.542.858 3822 540.000 1
3 PP2500413458 - Băng keo lụa 18,900,000 27.000.000 3005 9.450.000 94
4 PP2500413459 - Bơm tiêm nhựa 1ml 8,030,000 11.471.429 9018 4.015.000 1375
5 PP2500413460 - Bơm tiêm nhựa 3ml 4,380,000 6.257.143 9018 2.190.000 750
6 PP2500413461 - Bơm tiêm nhựa 5ml 7,300,000 10.428.572 9018 3.650.000 1250
7 PP2500413462 - Bơm tiêm nhựa 10ml 3,270,000 4.671.429 9018 1.635.000 375
8 PP2500413463 - Bông y tế thấm nước 9,000,000 12.857.143 3005 4.500.000 8
9 PP2500413464 - Cassette dùng cho máy phaco WHITESTAR SIGNATURE PRO 227,000,000 324.285.715 9018 113.500.000 13
10 PP2500413465 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt phan tán đặc 1,393,000,000 1.990.000.000 3006 696.500.000 438
11 PP2500413466 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 172,500,000 246.428.572 3006 86.250.000 313
12 PP2500413467 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt 7,560,000 10.800.000 3004 3.780.000 8
13 PP2500413468 - Chỉ khâu không tan số 10 /0 22,380,000 31.971.429 3006 11.190.000 30
14 PP2500413469 - Chỉ khâu không tan số 6/0 3,420,000 4.885.715 3006 1.710.000 15
15 PP2500413470 - Chỉ khâu không tan số 7/0 2,250,000 3.214.286 3006 1.125.000 8
16 PP2500413471 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0 3,213,000 4.590.000 3006 1.606.500 5
17 PP2500413472 - Cồn 90 độ 10,430,000 14.900.000 2207 hoặc Cồn 5.215.000 44
18 PP2500413473 - Dao mổ số 11 7,560,000 10.800.000 9018 3.780.000 188
19 PP2500413474 - Dao mổ số 15 5,040,000 7.200.000 9018 2.520.000 125
20 PP2500413475 - Dao mổ phaco 15 độ 42,997,500 61.425.000 9018 21.498.750 57
21 PP2500413476 - Dao mổ phaco 2.8mm 88,725,000 126.750.000 9018 44.362.500 63
22 PP2500413477 - Đầu col trắng 600,000 857.143 3926 hoặc vật tư xét nghiệm 300.000 500
23 PP2500413478 - Đầu col vàng 450,000 642.858 3926 hoặc vật tư xét nghiệm 225.000 625
24 PP2500413479 - Dây thở Oxy 2 nhánh 130,000 185.715 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 65.000 3
25 PP2500413480 - Dây truyền dịch 1,590,000 2.271.429 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 795.000 63
26 PP2500413481 - Gạc y tế 35,280,000 50.400.000 3005 17.640.000 75
27 PP2500413482 - Găng tay chưa tiệt trùng 20,160,000 28.800.000 4015 10.080.000 2000
28 PP2500413483 - Găng tay tiệt trùng 21,175,000 30.250.000 4015 10.587.500 688
29 PP2500413484 - Gel siêu âm 294,000 420.000 3006 hoặc Gel sử dụng trong thăm khám 147.000 1
30 PP2500413485 - Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật 3,975,000 5.678.572 3808 1.987.500 7
31 PP2500413486 - Giấy in nhiệt 1,150,000 1.642.858 4823 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 575.000 13
32 PP2500413487 - Kim chích máu 1,140,000 1.628.572 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 570.000 750
33 PP2500413488 - Kim tiêm sử dụng một lần 18G 525,000 750.000 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 262.500 188
34 PP2500413489 - Kim phá bao 1,710,000 2.442.858 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 855.000 563
35 PP2500413490 - Kim hậu cầu 6,757,500 9.653.572 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 3.378.750 1063
36 PP2500413491 - Ống nghiệm có nắp xanh dương , chứa chất chống đông EDTA 6,280,000 8.971.429 3926 hoặc vật tư xét nghiệm 3.140.000 1000
37 PP2500413492 - Ống nghiệm không nắp 2,565,000 3.664.286 3926 hoặc vật tư xét nghiệm 1.282.500 1125
38 PP2500413493 - Ống nghiệm nắp đỏ để tách huyết thanh 3,910,000 5.585.715 3926 hoặc vật tư xét nghiệm 1.955.000 1063
39 PP2500413494 - Que Tăm bông 15,680,000 22.400.000 Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao 7.840.000 175
40 PP2500413495 - Test thử đường huyết 4,160,000 5.942.858 3822 2.080.000 100
41 PP2500413496 - Viên khử khuẩn bề mặt 8,100,000 11.571.429 3808 4.050.000 250
42 PP2500413497 - Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học bán tự động Neo-Lyer AC 8,400,000 12.000.000 3822 4.200.000 2
43 PP2500413498 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học bán tự động Neo-Diluent AC 16,500,000 23.571.429 3822 8.250.000 2
44 PP2500413499 - Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học bán tự động Neo-R-Cleaner 7,800,000 11.142.858 3822 3.900.000 1
45 PP2500413500 - Hóa chất nội kiểm huyết học 28,800,000 41.142.858 3822 14.400.000 1
46 PP2500413501 - Hóa chất nội kiểm Sinh hóa mức bình thường 2,982,000 4.260.000 3822 1.491.000 1
47 PP2500413502 - Hóa chất nội kiểm Sinh hóa mức bất thường 2,982,000 4.260.000 3822 1.491.000 1
48 PP2500413503 - Thuốc thử Glucose - PAP monoliquid 10,680,000 15.257.143 3822 5.340.000 2
49 PP2500413504 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , kỵ nước, 2 càng, màu vàng 1,100,000,000 1.650.000.000 9021 550.000.000 63
50 PP2500413505 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng, lọc ánh sáng xanh 1,715,000,000 2.572.500.000 9021 857.500.000 88
51 PP2500413506 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng, lắp sẵn 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 750.000.000 75
52 PP2500413507 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 750.000.000 63
53 PP2500413508 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng 1,490,000,000 2.235.000.000 9021 745.000.000 63
54 PP2500413509 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước, 2 càng kép 1,499,000,000 2.248.500.00 9021 749.500.000 63
55 PP2500413510 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng kép 2,758,400,000 4.137.600.000 9021 1.379.200.000 100
56 PP2500413511 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 2 càng 1,740,000,000 2.610.000.000 9021 870.000.000 75
57 PP2500413512 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 2 càng 1,788,000,000 2.682.000.000 9021 894.000.000 75
58 PP2500413513 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 4 càng 1,314,000,000 1.971.000.000 9021 657.000.000 75
59 PP2500413514 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 4 càng 1,674,000,000 2.511.000.000 9021 837.000.000 75
60 PP2500413515 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, một mảnh, càng dạng phiến 1,369,200,000 2.053.800.000 9021 684.600.000 75
61 PP2500413516 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự,2 càng, chất liệu không ngậm nước 1,040,000,000 1.560.000.000 9021 520.000.000 25
62 PP2500413517 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, không ngậm nước 4 càng 1,800,000,000 2.700.000.000 9021 900.000.000 25
63 PP2500413518 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, chất liệu hỗn hợp 150,000,000 225.000.000 9021 75.000.000 2
64 PP2500413519 - Vòng căng bao CTR10/ CTR11 22,500,000 33.750.000 9021 11.250.000 7
Băng dính cố định mi mắt
Mã phần lô PP2500413456
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500413457
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500413458
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500413459
Giá từng phần lô 8,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.471.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500413460
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500413461
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500413462
Giá từng phần lô 3,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.671.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500413463
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette dùng cho máy phaco WHITESTAR SIGNATURE PRO
Mã phần lô PP2500413464
Giá từng phần lô 227,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt phan tán đặc
Mã phần lô PP2500413465
Giá từng phần lô 1,393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500413466
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500413467
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan số 10 /0
Mã phần lô PP2500413468
Giá từng phần lô 22,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan số 6/0
Mã phần lô PP2500413469
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tan số 7/0
Mã phần lô PP2500413470
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0
Mã phần lô PP2500413471
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500413472
Giá từng phần lô 10,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.900.000
Mã hàng hóa (HS) 2207 hoặc Cồn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500413473
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500413474
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500413475
Giá từng phần lô 42,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.498.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phaco 2.8mm
Mã phần lô PP2500413476
Giá từng phần lô 88,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2500413477
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500413478
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500413479
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.715
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500413480
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500413481
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500413482
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2500413483
Giá từng phần lô 21,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.250.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500413484
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc Gel sử dụng trong thăm khám
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500413485
Giá từng phần lô 3,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.678.572
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500413486
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500413487
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm sử dụng một lần 18G
Mã phần lô PP2500413488
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim phá bao
Mã phần lô PP2500413489
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.858
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hậu cầu
Mã phần lô PP2500413490
Giá từng phần lô 6,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.653.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.378.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1063
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có nắp xanh dương , chứa chất chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500413491
Giá từng phần lô 6,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm không nắp
Mã phần lô PP2500413492
Giá từng phần lô 2,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.664.286
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nắp đỏ để tách huyết thanh
Mã phần lô PP2500413493
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.585.715
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1063
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que Tăm bông
Mã phần lô PP2500413494
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.400.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2500413495
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.942.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500413496
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học bán tự động Neo-Lyer AC
Mã phần lô PP2500413497
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học bán tự động Neo-Diluent AC
Mã phần lô PP2500413498
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học bán tự động Neo-R-Cleaner
Mã phần lô PP2500413499
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500413500
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm Sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2500413501
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm Sinh hóa mức bất thường
Mã phần lô PP2500413502
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Glucose - PAP monoliquid
Mã phần lô PP2500413503
Giá từng phần lô 10,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.257.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , kỵ nước, 2 càng, màu vàng
Mã phần lô PP2500413504
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2500413505
Giá từng phần lô 1,715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.572.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500413506
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng
Mã phần lô PP2500413507
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng
Mã phần lô PP2500413508
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước, 2 càng kép
Mã phần lô PP2500413509
Giá từng phần lô 1,499,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.248.500.00
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng kép
Mã phần lô PP2500413510
Giá từng phần lô 2,758,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.137.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 2 càng
Mã phần lô PP2500413511
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 2 càng
Mã phần lô PP2500413512
Giá từng phần lô 1,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.682.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 4 càng
Mã phần lô PP2500413513
Giá từng phần lô 1,314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 4 càng
Mã phần lô PP2500413514
Giá từng phần lô 1,674,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, một mảnh, càng dạng phiến
Mã phần lô PP2500413515
Giá từng phần lô 1,369,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.053.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự,2 càng, chất liệu không ngậm nước
Mã phần lô PP2500413516
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, không ngậm nước 4 càng
Mã phần lô PP2500413517
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, chất liệu hỗn hợp
Mã phần lô PP2500413518
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng căng bao CTR10/ CTR11
Mã phần lô PP2500413519
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->