Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo hộ lao động khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400038186-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo hộ lao động khác
Số hiệu KHLCNT PL2400022523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 580,755,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.599.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400013321 - Áo choàng vải trắng 6,054,400 8.408.889 Áo choàng vải (áo blouse) màu trắng, sử dụng trong y tế. 4.238.080 65 cái/tháng
2 PP2400013322 - Dép nhựa trắng 363,000 504.167 Dép tổ ong màu trắng. 254.100 9 đôi/tháng
3 PP2400013323 - Dép quai hậu 7,477,800 10.385.833 Dép nhựa quai hậu màu đỏ gạch. (Dép rọ bộ đội màu đỏ gạch) 5.234.460 155 đôi/tháng
4 PP2400013324 - Găng tay cao su y tế 11,037,400 15.329.722 Găng tay cao su y tế chuyên dụng, màu sáng. 7.726.180 87 hộp/tháng
5 PP2400013325 - Găng tay vải 12,573,000 17.462.500 Găng tay vải chống trơn, dễ thao tác công việc, bốc vác. 8.801.100 1143 đôi/tháng
6 PP2400013326 - Kem chống muỗi 6,606,600 9.175.833 + Quy cách: 60ml/chai.+ Chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. 4.624.620 410 tuýp/tháng
7 PP2400013327 - Khẩu trang y tế 36,520,000 50.722.222 Khẩutrangytế(≥04lớp)màutrắnghoặcmàuxanhdương. Quycách:50 cái/hộp.Chất lượngKhẩu trangkhôngcó mùi hôi;Bềmặt khẩutrangmềm,lớptrongcùngthấmhútmồhôitốt.Quaiđeo co giãn tốt, êm, mịn và không gây đau tai 25.564.000 996 Hộp/tháng
8 PP2400013328 - Kính trắng bảo vệ mắt 11,308,000 15.705.556 Kính trắng bảo vệ mắt. 7.915.600 771 cái/tháng
9 PP2400013329 - Mặt nạ lọc hơi khí độc 1,386,000 1.925.000 Mặt nạ phòng độc 2 phin lọc. (Đã bao gồm 2 phin lọc than hoạt tính) 970.200 21 cái/tháng
10 PP2400013330 - Nón vải trắng 646,800 898.333 Nón vải màu trắng. 452.760 36 cái/tháng
11 PP2400013331 - Nút tai chống ồn 1,215,500 1.688.194 Nút tai chống ồn loại màu cam, có dây đeo. 850.850 195 đôi/tháng
12 PP2400013332 - Phao cứu hộ 510,400 708.889 Phao cứu hộ tròn, màu cam/đỏ 357.280 3 cái/tháng
13 PP2400013333 - Tạp dề 704,000 977.778 Tạp dề vải nấu ăn, loại cột dây hoặc gài nút, dài qua gối. 492.800 24 cái/tháng
14 PP2400013334 - Yếm chống ướt loại dài 2,695,000 3.743.056 Yếm chống ướt loại dài (qua gối), màu tối. 1.886.500 74 cái/tháng
15 PP2400013335 - Áo mưa bộ (quần, áo) vải dù 51,744,000 71.866.667 + Áo mưa bộ vải dù màu xanh dương đậm hoặc màu tối.+ Đóng gói trong túi có khóa kéo.+ In tên công ty “CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN” (chữ trắng) phía sau lưng áo. 36.220.800 588 bộ/tháng
16 PP2400013336 - Áo mưa cánh dơi vải dù 28,809,000 40.012.500 + Áo mưa cánh dơi vải dù, màu xanh dương đậm hoặc màu tối.+Đónggóitrong túicókhóa kéo.+ Kích thước (ngang x dài): 1m x 1,2m.+ In tên công ty “CÔNGTY CỔPHẦNCAOSUTÂNBIÊN” (chữ trắng) phíasaulưng áo 20.166.300 437 cái/tháng
17 PP2400013337 - Găng tay cao su dài, dày 21,168,000 29.400.000 + Găng tay cao su dài, dày (có nếp gấp)+ Độ dài găng tay: ≥ 330 mm (tương ứng size M), ≥ 380 mm (tương ứng size L), ≥ 400 mm (tương ứng size XL). 14.817.600 1470 đôi/tháng
18 PP2400013338 - Giày vải 127,877,400 177.607.500 + Giày vải cột dây, đế đinh, có độ bám và chống trơn trượt. 89.514.180 2090 đôi/tháng
19 PP2400013339 - Nhang muỗi 57,772,000 80.238.889 - Quy cách: 10 khoanh (khoanh đôi)/ hộp.+ Chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. 40.440.400 7878 Hộp/tháng
20 PP2400013340 - Tất (vớ) 31,687,200 44.010.000 - Tất (vớ) cổ cao, sợi dệt kim, màu nâu hoặc màu tối.- Chiều dài vớ (khi chưa kéo dãn) ≥ 26 cm. 22.181.040 2201 đôi/tháng
21 PP2400013341 - Ủng 55,987,200 77.760.000 - Ủng nhãn hiệu Thùy Dương (Rêu vàng 284, đen 829) hoặc tương đương quy cách: Ủng nhựa PVC (nam, nữ) mềm, cổ cao, chống thấm, chống trơn trượt. 39.191.040 864 đôi/tháng
22 PP2400013342 - Xà bông bột 106,613,100 148.073.750 - Quy cách đóng gói: 2,9 kg/bịch hoặc 3 kg/bịch.- Chất lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. 74.629.170 2970 kg/tháng
Áo choàng vải trắng
Mã phần lô PP2400013321
Giá từng phần lô 6,054,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.408.889
Mã hàng hóa (HS) Áo choàng vải (áo blouse) màu trắng, sử dụng trong y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.238.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 65 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dép nhựa trắng
Mã phần lô PP2400013322
Giá từng phần lô 363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.167
Mã hàng hóa (HS) Dép tổ ong màu trắng.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Dép quai hậu
Mã phần lô PP2400013323
Giá từng phần lô 7,477,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.385.833
Mã hàng hóa (HS) Dép nhựa quai hậu màu đỏ gạch. (Dép rọ bộ đội màu đỏ gạch)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.234.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 155 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2400013324
Giá từng phần lô 11,037,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.329.722
Mã hàng hóa (HS) Găng tay cao su y tế chuyên dụng, màu sáng.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.726.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 87 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Găng tay vải
Mã phần lô PP2400013325
Giá từng phần lô 12,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.462.500
Mã hàng hóa (HS) Găng tay vải chống trơn, dễ thao tác công việc, bốc vác.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.801.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1143 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Kem chống muỗi
Mã phần lô PP2400013326
Giá từng phần lô 6,606,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.175.833
Mã hàng hóa (HS) + Quy cách: 60ml/chai.+ Chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.624.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 410 tuýp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400013327
Giá từng phần lô 36,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.722.222
Mã hàng hóa (HS) Khẩutrangytế(≥04lớp)màutrắnghoặcmàuxanhdương. Quycách:50 cái/hộp.Chất lượngKhẩu trangkhôngcó mùi hôi;Bềmặt khẩutrangmềm,lớptrongcùngthấmhútmồhôitốt.Quaiđeo co giãn tốt, êm, mịn và không gây đau tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 996 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Kính trắng bảo vệ mắt
Mã phần lô PP2400013328
Giá từng phần lô 11,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.705.556
Mã hàng hóa (HS) Kính trắng bảo vệ mắt.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.915.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 771 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Mặt nạ lọc hơi khí độc
Mã phần lô PP2400013329
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.000
Mã hàng hóa (HS) Mặt nạ phòng độc 2 phin lọc. (Đã bao gồm 2 phin lọc than hoạt tính)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Nón vải trắng
Mã phần lô PP2400013330
Giá từng phần lô 646,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.333
Mã hàng hóa (HS) Nón vải màu trắng.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 36 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Nút tai chống ồn
Mã phần lô PP2400013331
Giá từng phần lô 1,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.194
Mã hàng hóa (HS) Nút tai chống ồn loại màu cam, có dây đeo.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 195 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phao cứu hộ
Mã phần lô PP2400013332
Giá từng phần lô 510,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.889
Mã hàng hóa (HS) Phao cứu hộ tròn, màu cam/đỏ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Tạp dề
Mã phần lô PP2400013333
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.778
Mã hàng hóa (HS) Tạp dề vải nấu ăn, loại cột dây hoặc gài nút, dài qua gối.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Yếm chống ướt loại dài
Mã phần lô PP2400013334
Giá từng phần lô 2,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.743.056
Mã hàng hóa (HS) Yếm chống ướt loại dài (qua gối), màu tối.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Áo mưa bộ (quần, áo) vải dù
Mã phần lô PP2400013335
Giá từng phần lô 51,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.866.667
Mã hàng hóa (HS) + Áo mưa bộ vải dù màu xanh dương đậm hoặc màu tối.+ Đóng gói trong túi có khóa kéo.+ In tên công ty “CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN” (chữ trắng) phía sau lưng áo.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 588 bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Áo mưa cánh dơi vải dù
Mã phần lô PP2400013336
Giá từng phần lô 28,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.012.500
Mã hàng hóa (HS) + Áo mưa cánh dơi vải dù, màu xanh dương đậm hoặc màu tối.+Đónggóitrong túicókhóa kéo.+ Kích thước (ngang x dài): 1m x 1,2m.+ In tên công ty “CÔNGTY CỔPHẦNCAOSUTÂNBIÊN” (chữ trắng) phíasaulưng áo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.166.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 437 cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Găng tay cao su dài, dày
Mã phần lô PP2400013337
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) + Găng tay cao su dài, dày (có nếp gấp)+ Độ dài găng tay: ≥ 330 mm (tương ứng size M), ≥ 380 mm (tương ứng size L), ≥ 400 mm (tương ứng size XL).
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1470 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Giày vải
Mã phần lô PP2400013338
Giá từng phần lô 127,877,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.607.500
Mã hàng hóa (HS) + Giày vải cột dây, đế đinh, có độ bám và chống trơn trượt.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.514.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2090 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Nhang muỗi
Mã phần lô PP2400013339
Giá từng phần lô 57,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.238.889
Mã hàng hóa (HS) - Quy cách: 10 khoanh (khoanh đôi)/ hộp.+ Chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.440.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7878 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Tất (vớ)
Mã phần lô PP2400013340
Giá từng phần lô 31,687,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.010.000
Mã hàng hóa (HS) - Tất (vớ) cổ cao, sợi dệt kim, màu nâu hoặc màu tối.- Chiều dài vớ (khi chưa kéo dãn) ≥ 26 cm.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.181.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2201 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Ủng
Mã phần lô PP2400013341
Giá từng phần lô 55,987,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) - Ủng nhãn hiệu Thùy Dương (Rêu vàng 284, đen 829) hoặc tương đương quy cách: Ủng nhựa PVC (nam, nữ) mềm, cổ cao, chống thấm, chống trơn trượt.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.191.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 864 đôi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Xà bông bột
Mã phần lô PP2400013342
Giá từng phần lô 106,613,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.073.750
Mã hàng hóa (HS) - Quy cách đóng gói: 2,9 kg/bịch hoặc 3 kg/bịch.- Chất lượng: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.629.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 2970 kg/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->