Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp chi, ngón của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500480606-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp chi, ngón của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500271331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 5,768,610,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500496787 - Nẹp vít khoá chi trên 1,001,500,000 1.427.137.500 Quy định chi tiết tại bảngY 500.750.000 Quy định chi tiết tại bảngY
2 PP2500496788 - Nẹp vít khoá chi dưới 2,995,060,000 4.267.960.500 Quy định chi tiết tại bảngY 1.497.530.000 Quy định chi tiết tại bảngY
3 PP2500496789 - Đinh vít cổ xương đùi 272,070,000 387.699.750 Quy định chi tiết tại bảngY 136.035.000 Quy định chi tiết tại bảngY
4 PP2500496790 - Đinh vít nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện 164,450,000 234.341.250 Quy định chi tiết tại bảngY 82.225.000 Quy định chi tiết tại bảngY
5 PP2500496791 - Đinh, vít nội tủy titan rỗng nòng định vị bằng điện từ 280,220,000 399.313.500 Quy định chi tiết tại bảngY 140.110.000 Quy định chi tiết tại bảngY
6 PP2500496792 - Nẹp bản hẹp các cỡ 35,000,000 49.875.000 Quy định chi tiết tại bảngY 17.500.000 Quy định chi tiết tại bảngY
7 PP2500496793 - Nẹp bản rộng các cỡ 57,000,000 81.225.000 Quy định chi tiết tại bảngY 28.500.000 Quy định chi tiết tại bảngY
8 PP2500496794 - Nẹp mắt xích các cỡ 150,000,000 213.750.000 Quy định chi tiết tại bảngY 75.000.000 Quy định chi tiết tại bảngY
9 PP2500496795 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ 102,000,000 145.350.000 Quy định chi tiết tại bảngY 51.000.000 Quy định chi tiết tại bảngY
10 PP2500496796 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ 93,500,000 133.237.500 Quy định chi tiết tại bảngY 46.750.000 Quy định chi tiết tại bảngY
11 PP2500496797 - Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ 16,000,000 22.800.000 Quy định chi tiết tại bảngY 8.000.000 Quy định chi tiết tại bảngY
12 PP2500496798 - Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ 18,000,000 25.650.000 Quy định chi tiết tại bảngY 9.000.000 Quy định chi tiết tại bảngY
13 PP2500496799 - Đinh Kirschnerđường kính các cỡ 45,000,000 64.125.000 Quy định chi tiết tại bảngY 22.500.000 Quy định chi tiết tại bảngY
14 PP2500496800 - Đinh Schanz có ren các cỡ 37,500,000 53.437.500 Quy định chi tiết tại bảngY 18.750.000 Quy định chi tiết tại bảngY
15 PP2500496801 - Đinh Metaizeau kết hợp xương các cỡ 50,760,000 72.333.000 Quy định chi tiết tại bảngY 25.380.000 Quy định chi tiết tại bảngY
16 PP2500496802 - Xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. 274,000,000 390.450.000 Quy định chi tiết tại bảngY 137.000.000 Quy định chi tiết tại bảngY
17 PP2500496803 - Bộ CốĐịnh Ngoài Cẳng Chân ( bao gồm cả khung và đinh) 43,500,000 61.987.500 Quy định chi tiết tại bảngY 21.750.000 Quy định chi tiết tại bảngY
18 PP2500496804 - Bộ Cố Định Ngoài Xương Đùi ( bao gồm cả khung và đinh) 53,700,000 76.522.500 Quy định chi tiết tại bảngY 26.850.000 Quy định chi tiết tại bảngY
19 PP2500496805 - Bộcốđịnh ngoài cánh tay, cẳng tay ( bao gồm cả khung và đinh) 42,600,000 60.705.000 Quy định chi tiết tại bảngY 21.300.000 Quy định chi tiết tại bảngY
20 PP2500496806 - Mũi khoan xương cứng các cỡ 36,750,000 52.368.750 Quy định chi tiết tại bảngY 18.375.000 Quy định chi tiết tại bảngY
Nẹp vít khoá chi trên
Mã phần lô PP2500496787
Giá từng phần lô 1,001,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.137.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Nẹp vít khoá chi dưới
Mã phần lô PP2500496788
Giá từng phần lô 2,995,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.267.960.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Đinh vít cổ xương đùi
Mã phần lô PP2500496789
Giá từng phần lô 272,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.699.750
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Đinh vít nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2500496790
Giá từng phần lô 164,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.341.250
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Đinh, vít nội tủy titan rỗng nòng định vị bằng điện từ
Mã phần lô PP2500496791
Giá từng phần lô 280,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.313.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2500496792
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2500496793
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2500496794
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500496795
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500496796
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.237.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2500496797
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500496798
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Đinh Kirschnerđường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500496799
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Đinh Schanz có ren các cỡ
Mã phần lô PP2500496800
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Đinh Metaizeau kết hợp xương các cỡ
Mã phần lô PP2500496801
Giá từng phần lô 50,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.333.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Mã phần lô PP2500496802
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.450.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Bộ CốĐịnh Ngoài Cẳng Chân ( bao gồm cả khung và đinh)
Mã phần lô PP2500496803
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Bộ Cố Định Ngoài Xương Đùi ( bao gồm cả khung và đinh)
Mã phần lô PP2500496804
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.522.500
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Bộcốđịnh ngoài cánh tay, cẳng tay ( bao gồm cả khung và đinh)
Mã phần lô PP2500496805
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.705.000
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Mũi khoan xương cứng các cỡ
Mã phần lô PP2500496806
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.368.750
Mã hàng hóa (HS) Quy định chi tiết tại bảngY
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại bảngY
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->