Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp cột sống của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300034743-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp cột sống của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300024477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 8,574,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128.612.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051397 - Phần 1: Nẹp, vít cột sống cổ lối trước 266,000,000 379.050.000 9021 186.200.000 Mục 1: 1 cái; mục 2: 1 cái; Mục 4: 15 cái
2 PP2300051398 - Phần 2: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 112,000,000 159.600.000 9021 78.400.000 Mục 1: 1 cái; mục 2: 2 cái
3 PP2300051399 - Phần 3: Miếng ghép đĩa đệm cổ trước kèm vít, loại 2 vít 130,000,000 185.250.000 9021 91.000.000 Mục 1: 1 cái; Mục 2: 4 cái
4 PP2300051400 - Phần 4: Miếng ghép đĩa đệm cổ trước kèm vít, loại 3 vít 208,000,000 296.400.000 9021 145.600.000 Mục 1: 7 cái; Mục 2: 20 cái
5 PP2300051401 - Phần 5: Nẹp, vít tạo hình bản sống cổ 560,000,000 798.000.000 9021 392.000.000 Mục 1: 1 cái; Mục 2: 3 cái; mục 3: 3 cái
6 PP2300051402 - Phần 6: Nẹp, vít đa trục phẫu thuật cổ lối sau, loại nẹp dọc đường kính nhỏ 115,800,000 165.015.000 9021 81.060.000 Mục 1: 1 cái; Mục 2: 3 cái; mục 3: 3 cái
7 PP2300051403 - Phần 7: Nẹp, vít đa trục phẫu thuật cổ lối sau, loại nẹp dọc đường kính lớn 147,400,000 210.045.000 9021 103.180.000 Mục 1: 1 cái; mục 2: 2 cái
8 PP2300051404 - Phần 8: Vật tư phẫu thuật cổ chẩm 75,440,000 107.502.000 9021 52.808.000 Mục 1: 1 cái; mục 2: 2 cái
9 PP2300051405 - Phần 9: Nẹp, vít đa trục mổ mở cột sống lưng ngực 1,980,000,000 2.821.500.000 9021 1.386.000.000 Mục 1: 49 cái; mục 2: 49 cái; Mục 3: 7 cái
10 PP2300051406 - Phần 10: Nẹp,vít đa trục mổ mở cột sống lưng ngực, ren kép cho bệnh nhân loãng xương 1,296,000,000 1.846.800.000 9021 907.200.000 Mục 1: 39 cái; Mục 2: 39 cái; mục 3: 5 cái
11 PP2300051407 - Phần 11: Nẹp, vít đa trục cho bệnh nhân trượt đốt sống 134,000,000 190.950.000 9021 93.800.000 Mục 1: 3 cái; Mục 2: 3 cái; mục 3: 1 cái
12 PP2300051408 - Phần 12: Nẹp, vít đa trục can thiệp tối thiểu 465,000,000 662.625.000 9021 325.500.000 Mục 1: 5 cái; Mục 2: 5 cái; Mục 3: 2 cái; Mục 4: 1 cái
13 PP2300051409 - Phần 13: Nẹp, vít đa trục, ren kép, bơm xi măng can thiệp tối thiểu cho bệnh nhân loãng xương 1,294,500,000 1.844.662.500 9021 906.150.000 Mục 1: 18 cái; mục 2 cái: 18; mục 3: 7 cái; mục 4: 3 cái
14 PP2300051410 - Phần 14: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại không có độ ưỡn 147,000,000 209.475.000 9021 102.900.000 2 cái
15 PP2300051411 - Phần 15: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại có độ ưỡn 191,200,000 272.460.000 9021 133.840.000 3 cái
16 PP2300051412 - Phần 16: Xương nhân tạo dạng dẻo 240,000,000 342.000.000 9021 168.000.000 Mục 1: 2 cái; Mục 2: 2 cái
17 PP2300051413 - Phần 17: Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống (phẫu thuật nội soi trong điều trị hẹp ống sống) 666,900,000 950.332.500 Mục 1 mã 3926, các mã còn lại 9018 466.830.000 Mỗi mục 02 cái
18 PP2300051414 - Phần 18: Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống (phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm) 236,900,000 337.582.500 Mục 1 mã 3926, các mã còn lại 9018 165.830.000 Mỗi mục 02 cái
19 PP2300051415 - Phần 19: Lồng Titan thay thân đốt sống 84,000,000 119.700.000 9021 58.800.000 1 cái
20 PP2300051416 - Phần 20: Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực, chiều dài cố định 216,000,000 307.800.000 9021 151.200.000 4 cái
21 PP2300051417 - Phần 21: Kim dẫn xi măng 8,000,000 11.400.000 9021 5.600.000 1 cái
Phần 1: Nẹp, vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300051397
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; mục 2: 1 cái; Mục 4: 15 cái
Phần 2: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300051398
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; mục 2: 2 cái
Phần 3: Miếng ghép đĩa đệm cổ trước kèm vít, loại 2 vít
Mã phần lô PP2300051399
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; Mục 2: 4 cái
Phần 4: Miếng ghép đĩa đệm cổ trước kèm vít, loại 3 vít
Mã phần lô PP2300051400
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 7 cái; Mục 2: 20 cái
Phần 5: Nẹp, vít tạo hình bản sống cổ
Mã phần lô PP2300051401
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; Mục 2: 3 cái; mục 3: 3 cái
Phần 6: Nẹp, vít đa trục phẫu thuật cổ lối sau, loại nẹp dọc đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2300051402
Giá từng phần lô 115,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; Mục 2: 3 cái; mục 3: 3 cái
Phần 7: Nẹp, vít đa trục phẫu thuật cổ lối sau, loại nẹp dọc đường kính lớn
Mã phần lô PP2300051403
Giá từng phần lô 147,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.045.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; mục 2: 2 cái
Phần 8: Vật tư phẫu thuật cổ chẩm
Mã phần lô PP2300051404
Giá từng phần lô 75,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.502.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 1 cái; mục 2: 2 cái
Phần 9: Nẹp, vít đa trục mổ mở cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2300051405
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 49 cái; mục 2: 49 cái; Mục 3: 7 cái
Phần 10: Nẹp,vít đa trục mổ mở cột sống lưng ngực, ren kép cho bệnh nhân loãng xương
Mã phần lô PP2300051406
Giá từng phần lô 1,296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.846.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 39 cái; Mục 2: 39 cái; mục 3: 5 cái
Phần 11: Nẹp, vít đa trục cho bệnh nhân trượt đốt sống
Mã phần lô PP2300051407
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 3 cái; Mục 2: 3 cái; mục 3: 1 cái
Phần 12: Nẹp, vít đa trục can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2300051408
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 5 cái; Mục 2: 5 cái; Mục 3: 2 cái; Mục 4: 1 cái
Phần 13: Nẹp, vít đa trục, ren kép, bơm xi măng can thiệp tối thiểu cho bệnh nhân loãng xương
Mã phần lô PP2300051409
Giá từng phần lô 1,294,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.844.662.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 18 cái; mục 2 cái: 18; mục 3: 7 cái; mục 4: 3 cái
Phần 14: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại không có độ ưỡn
Mã phần lô PP2300051410
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 cái
Phần 15: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại có độ ưỡn
Mã phần lô PP2300051411
Giá từng phần lô 191,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 cái
Phần 16: Xương nhân tạo dạng dẻo
Mã phần lô PP2300051412
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mục 1: 2 cái; Mục 2: 2 cái
Phần 17: Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống (phẫu thuật nội soi trong điều trị hẹp ống sống)
Mã phần lô PP2300051413
Giá từng phần lô 666,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.332.500
Mã hàng hóa (HS) Mục 1 mã 3926, các mã còn lại 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mỗi mục 02 cái
Phần 18: Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống (phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm)
Mã phần lô PP2300051414
Giá từng phần lô 236,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.582.500
Mã hàng hóa (HS) Mục 1 mã 3926, các mã còn lại 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Mỗi mục 02 cái
Phần 19: Lồng Titan thay thân đốt sống
Mã phần lô PP2300051415
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 cái
Phần 20: Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực, chiều dài cố định
Mã phần lô PP2300051416
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 cái
Phần 21: Kim dẫn xi măng
Mã phần lô PP2300051417
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->