Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300333258-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2300231994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 40,641,823,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 406.418.236 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300466904 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục 1,575,000,000 2.835.000.000 1.102.500.000 8
2 PP2300466905 - Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng cóđáp ứng tần số 425,000,000 765.000.000 297.500.000 1
3 PP2300466906 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 425,000,000 765.000.000 297.500.000 1
4 PP2300466907 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ 870,000,000 1.566.000.000 609.000.000 3
5 PP2300466908 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymerFluoropolymer 870,000,000 1.566.000.000 609.000.000 3
6 PP2300466909 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước tiết diện siêu nhỏ và thân đoạn xa mỏng 165,000,000 297.000.000 115.500.000 3
7 PP2300466910 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước Gấp 3 cánh 146,900,000 264.420.000 102.830.000 3
8 PP2300466911 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross 123,000,000 221.400.000 86.100.000 2
9 PP2300466912 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross 164,000,000 295.200.000 114.800.000 3
10 PP2300466913 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa 21 atm 123,000,000 221.400.000 86.100.000 2
11 PP2300466914 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa lên tới 40 atm 188,000,000 338.400.000 131.600.000 3
12 PP2300466915 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", 393,000,000 707.400.000 275.100.000 2
13 PP2300466916 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 20-80mm 280,000,000 504.000.000 196.000.000 1
14 PP2300466917 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 100-170mm 280,000,000 504.000.000 196.000.000 2
15 PP2300466918 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 200-250mm 280,000,000 504.000.000 196.000.000 2
16 PP2300466919 - Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE dạng vi xốp 300,000,000 540.000.000 210.000.000 1
17 PP2300466920 - Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung dùng trong điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò rỉ 350,000,000 630.000.000 245.000.000 1
18 PP2300466921 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp 92,250,000 166.050.000 64.575.000 247
19 PP2300466922 - Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn 279,000,000 502.200.000 195.300.000 148
20 PP2300466923 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018" 120,000,000 216.000.000 84.000.000 3
21 PP2300466924 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035" 90,000,000 162.000.000 63.000.000 2
22 PP2300466925 - Stent động mạch chậu, đùi tự bung dạng ống có rãnh 271,725,000 489.105.000 190.207.500 2
23 PP2300466926 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.010"; 0.014" 90,000,000 162.000.000 63.000.000 2
24 PP2300466927 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.008", 0.018" 300,000,000 540.000.000 210.000.000 8
25 PP2300466928 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" 150,000,000 270.000.000 105.000.000 8
26 PP2300466929 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn 555,000,000 999.000.000 388.500.000 8
27 PP2300466930 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.98F có khung đầu uốn sẵn 450,000,000 810.000.000 315.000.000 8
28 PP2300466931 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm cả dây dẫn) 200,000,000 360.000.000 140.000.000 3
29 PP2300466932 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm 230,000,000 414.000.000 161.000.000 16
30 PP2300466933 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 110,000,000 198.000.000 77.000.000 3
31 PP2300466934 - Micro Cathetersiêu nhỏ hai nòng 60,000,000 108.000.000 42.000.000 1
32 PP2300466935 - Dây dẫn đường cho catheter,đầu tip dạng thẳng, cong 75,000,000 135.000.000 52.500.000 25
33 PP2300466936 - Cathetertrợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong 690,000,000 1.242.000.000 483.000.000 49
34 PP2300466937 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì 1.9F 180,600,000 325.080.000 126.420.000 3
35 PP2300466938 - Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên 61,950,000 111.510.000 43.365.000 3
36 PP2300466939 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần 270,000,000 486.000.000 189.000.000 3
37 PP2300466940 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platinum 270,000,000 486.000.000 189.000.000 3
38 PP2300466941 - Phụ kiện cắt coil 45,000,000 81.000.000 31.500.000 3
39 PP2300466942 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 175,000,000 315.000.000 122.500.000 2
40 PP2300466943 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008" 52,000,000 93.600.000 36.400.000 2
41 PP2300466944 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 120,000,000 216.000.000 84.000.000 3
42 PP2300466945 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 100,000,000 180.000.000 70.000.000 2
43 PP2300466946 - Vi ống thông đầu thẳng 100,000,000 180.000.000 70.000.000 2
44 PP2300466947 - Vi ống thông đầu gập góc 120,000,000 216.000.000 84.000.000 2
45 PP2300466948 - Vi ống thông thả stent thường 85,000,000 153.000.000 59.500.000 2
46 PP2300466949 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 198,000,000 356.400.000 138.600.000 2
47 PP2300466950 - Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy 54,000,000 97.200.000 37.800.000 1
48 PP2300466951 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 85,000,000 153.000.000 59.500.000 1
49 PP2300466952 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 130,000,000 234.000.000 91.000.000 1
50 PP2300466953 - Cáp cắt giá đỡ mạch não 10,000,000 18.000.000 7.000.000 1
51 PP2300466954 - Stent mạch não lấy huyết khối chuyên dụng 1,350,000,000 2.430.000.000 945.000.000 5
52 PP2300466955 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 100,000,000 180.000.000 70.000.000 1
53 PP2300466956 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 54,000,000 97.200.000 37.800.000 1
54 PP2300466957 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 357,000,000 642.600.000 249.900.000 2
55 PP2300466958 - Stent đường mật bằng kim loại 380,000,000 684.000.000 266.000.000 3
56 PP2300466959 - Stent lấy huyết khối mạch não 900,000,000 1.620.000.000 630.000.000 3
57 PP2300466960 - Hạt nút mạch vi cầu 284,000,000 511.200.000 198.800.000 8
58 PP2300466961 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ 157,500,000 283.500.000 110.250.000 16
59 PP2300466962 - Dây đốt laser nội tĩnh mạch 997,500,000 1.795.500.000 698.250.000 16
60 PP2300466963 - Kim chọc dò 10,500,000 18.900.000 7.350.000 16
61 PP2300466964 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành 71,400,000 128.520.000 49.980.000 2
62 PP2300466965 - Dây dẫn đường can thiệp mạch 565,500,000 1.017.900.000 395.850.000 21
63 PP2300466966 - Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cố định) 189,000,000 340.200.000 132.300.000 2
64 PP2300466967 - Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động) 189,000,000 340.200.000 132.300.000 2
65 PP2300466968 - Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận 420,000,000 756.000.000 294.000.000 3
66 PP2300466969 - Kim đốt sóng cao tần u cột sống 105,000,000 189.000.000 73.500.000 1
67 PP2300466970 - Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần 63,000,000 113.400.000 44.100.000 2
68 PP2300466971 - Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F không kèm vi dây dẫn 756,000,000 1.360.800.000 529.200.000 16
69 PP2300466972 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm bán tự động 18,900,000 34.020.000 13.230.000 3
70 PP2300466973 - Kim chiba 8,400,000 15.120.000 5.880.000 3
71 PP2300466974 - Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại 125,000,000 225.000.000 87.500.000 1
72 PP2300466975 - Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ 126,000,000 226.800.000 88.200.000 3
73 PP2300466976 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật, tim mạch 33,600,000 60.480.000 23.520.000 3
74 PP2300466977 - Stent kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng 275,000,000 495.000.000 192.500.000 1
75 PP2300466978 - Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymersinh học tự tiêu 1,800,000,000 3.240.000.000 1.260.000.000 8
76 PP2300466979 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường, guide wire tương thích: 5F ~ 0.058" 700,000,000 1.260.000.000 490.000.000 16
77 PP2300466980 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao, guidewire tương thích 0.014'' 700,000,000 1.260.000.000 490.000.000 16
78 PP2300466981 - Stent mạch vành thiết kế thanh siêu mỏng. 5,700,000,000 10.260.000.000 3.990.000.000 25
79 PP2300466982 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương vôi hóa 1,500,000,000 2.700.000.000 1.050.000.000 33
80 PP2300466983 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương phức tạp 1,600,000,000 2.880.000.000 1.120.000.000 33
81 PP2300466984 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO 400,000,000 720.000.000 280.000.000 8
82 PP2300466985 - Bóng nong mạch vành vai bóng ngắn 400,000,000 720.000.000 280.000.000 8
83 PP2300466986 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 45,000,000 81.000.000 31.500.000 1
84 PP2300466987 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn 45,000,000 81.000.000 31.500.000 1
85 PP2300466988 - Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent 330,000,000 594.000.000 231.000.000 5
86 PP2300466989 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 18,000,000 32.400.000 12.600.000 49
87 PP2300466990 - Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng 81,000,000 145.800.000 56.700.000 74
88 PP2300466991 - Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng kèm bơm tiêm, ống truyền dịch 30,000,000 54.000.000 21.000.000 16
89 PP2300466992 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y 405,000,000 729.000.000 283.500.000 49
90 PP2300466993 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 220,000,000 396.000.000 154.000.000 66
91 PP2300466994 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 220,000,000 396.000.000 154.000.000 66
92 PP2300466995 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 30,000,000 54.000.000 21.000.000 33
93 PP2300466996 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 170,000,000 306.000.000 119.000.000 3
94 PP2300466997 - Vật liệu nút mạch hình cầu dùng trong Nút các khối u tăng sinh mạch máu, Nút động mạch tuyến tiền liệt, Nút các dị dạng động tĩnh mạch, Nút cầm máu 174,000,000 313.200.000 121.800.000 5
95 PP2300466998 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 110,000,000 198.000.000 77.000.000 8
96 PP2300466999 - Dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa 50,000,000 90.000.000 35.000.000 2
97 PP2300467000 - Buồng tiêm 79,000,000 142.200.000 55.300.000 2
98 PP2300467001 - Hạt nút mạch sửdụng đểnút các khối u tăng sinh mạch máu 300,000,000 540.000.000 210.000.000 16
99 PP2300467002 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu có 3 loại đầu tip thẳng, cong (uốn sẵn), cong chữ J 52,000,000 93.600.000 36.400.000 16
100 PP2300467003 - Catheterchụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu 67,500,000 121.500.000 47.250.000 25
101 PP2300467004 - Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch các loại 57,600,000 103.680.000 40.320.000 49
102 PP2300467005 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy 3,750,000 6.750.000 2.625.000 16
103 PP2300467006 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 714,000,000 1.285.200.000 499.800.000 3
104 PP2300467007 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu 210,000,000 378.000.000 147.000.000 2
105 PP2300467008 - Vi ống thông siêu nhỏ đường kính trong 0.025" 37,497,600 67.495.680 26.248.320 1
106 PP2300467009 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 389,991,000 701.983.800 272.993.700 3
107 PP2300467010 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ 95,000,000 171.000.000 66.500.000 1
108 PP2300467011 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên 21,000,000 37.800.000 14.700.000 1
109 PP2300467012 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) 85,050,000 153.090.000 59.535.000 1
110 PP2300467013 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 16,800,000 30.240.000 11.760.000 1
111 PP2300467014 - Stent lấy huyết khối 95,000,000 171.000.000 66.500.000 1
112 PP2300467015 - Catheterchụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 236,250,000 425.250.000 165.375.000 41
113 PP2300467016 - Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch 374,100,000 673.380.000 261.870.000 25
114 PP2300467017 - Dây dẫn đường cho Catheterái nước 147,000,000 264.600.000 102.900.000 41
115 PP2300467018 - Dụng cụ mở đường vào can thiệp đi bằng động mạch quay loại ái nước các cỡ 167,250,000 301.050.000 117.075.000 41
116 PP2300467019 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước 240,000,000 432.000.000 168.000.000 16
117 PP2300467020 - Catheterchụp chẩn đoán hai bên loại 5F 131,670,000 237.006.000 92.169.000 33
118 PP2300467021 - Ống thông chẩn đoán 189,000,000 340.200.000 132.300.000 33
119 PP2300467022 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 553,500,000 996.300.000 387.450.000 2
120 PP2300467023 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 139,640,000 251.352.000 97.748.000 3
121 PP2300467024 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 357,500,000 643.500.000 250.250.000 8
122 PP2300467025 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. 672,000,000 1.209.600.000 470.400.000 3
123 PP2300467026 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 168,000,000 302.400.000 117.600.000 3
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục
Mã phần lô PP2300466904
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng cóđáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300466905
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300466906
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300466907
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymerFluoropolymer
Mã phần lô PP2300466908
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch vành phủ ái nước tiết diện siêu nhỏ và thân đoạn xa mỏng
Mã phần lô PP2300466909
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch vành phủ ái nước Gấp 3 cánh
Mã phần lô PP2300466910
Giá từng phần lô 146,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross
Mã phần lô PP2300466911
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross
Mã phần lô PP2300466912
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa 21 atm
Mã phần lô PP2300466913
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa lên tới 40 atm
Mã phần lô PP2300466914
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035",
Mã phần lô PP2300466915
Giá từng phần lô 393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 20-80mm
Mã phần lô PP2300466916
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 100-170mm
Mã phần lô PP2300466917
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 200-250mm
Mã phần lô PP2300466918
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE dạng vi xốp
Mã phần lô PP2300466919
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung dùng trong điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò rỉ
Mã phần lô PP2300466920
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp
Mã phần lô PP2300466921
Giá từng phần lô 92,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn
Mã phần lô PP2300466922
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300466923
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300466924
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent động mạch chậu, đùi tự bung dạng ống có rãnh
Mã phần lô PP2300466925
Giá từng phần lô 271,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.010"; 0.014"
Mã phần lô PP2300466926
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.008", 0.018"
Mã phần lô PP2300466927
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016"
Mã phần lô PP2300466928
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300466929
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.98F có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300466930
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm cả dây dẫn)
Mã phần lô PP2300466931
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm
Mã phần lô PP2300466932
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2300466933
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Micro Cathetersiêu nhỏ hai nòng
Mã phần lô PP2300466934
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường cho catheter,đầu tip dạng thẳng, cong
Mã phần lô PP2300466935
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cathetertrợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong
Mã phần lô PP2300466936
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì 1.9F
Mã phần lô PP2300466937
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300466938
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2300466939
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platinum
Mã phần lô PP2300466940
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Phụ kiện cắt coil
Mã phần lô PP2300466941
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300466942
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008"
Mã phần lô PP2300466943
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2300466944
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2300466945
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2300466946
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông đầu gập góc
Mã phần lô PP2300466947
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2300466948
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2300466949
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300466950
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2300466951
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300466952
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cáp cắt giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2300466953
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent mạch não lấy huyết khối chuyên dụng
Mã phần lô PP2300466954
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2300466955
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300466956
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2300466957
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent đường mật bằng kim loại
Mã phần lô PP2300466958
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300466959
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Hạt nút mạch vi cầu
Mã phần lô PP2300466960
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300466961
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây đốt laser nội tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300466962
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2300466963
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300466964
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300466965
Giá từng phần lô 565,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cố định)
Mã phần lô PP2300466966
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động)
Mã phần lô PP2300466967
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận
Mã phần lô PP2300466968
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim đốt sóng cao tần u cột sống
Mã phần lô PP2300466969
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2300466970
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300466971
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2300466972
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Kim chiba
Mã phần lô PP2300466973
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại
Mã phần lô PP2300466974
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300466975
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật, tim mạch
Mã phần lô PP2300466976
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2300466977
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymersinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300466978
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường, guide wire tương thích: 5F ~ 0.058"
Mã phần lô PP2300466979
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao, guidewire tương thích 0.014''
Mã phần lô PP2300466980
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent mạch vành thiết kế thanh siêu mỏng.
Mã phần lô PP2300466981
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2300466982
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300466983
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2300466984
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong mạch vành vai bóng ngắn
Mã phần lô PP2300466985
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2300466986
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn
Mã phần lô PP2300466987
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300466988
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2300466989
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng
Mã phần lô PP2300466990
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng kèm bơm tiêm, ống truyền dịch
Mã phần lô PP2300466991
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2300466992
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
Mã phần lô PP2300466993
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300466994
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300466995
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2300466996
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vật liệu nút mạch hình cầu dùng trong Nút các khối u tăng sinh mạch máu, Nút động mạch tuyến tiền liệt, Nút các dị dạng động tĩnh mạch, Nút cầm máu
Mã phần lô PP2300466997
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2300466998
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa
Mã phần lô PP2300466999
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Buồng tiêm
Mã phần lô PP2300467000
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Hạt nút mạch sửdụng đểnút các khối u tăng sinh mạch máu
Mã phần lô PP2300467001
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu có 3 loại đầu tip thẳng, cong (uốn sẵn), cong chữ J
Mã phần lô PP2300467002
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Catheterchụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300467003
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch các loại
Mã phần lô PP2300467004
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300467005
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300467006
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu
Mã phần lô PP2300467007
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông siêu nhỏ đường kính trong 0.025"
Mã phần lô PP2300467008
Giá từng phần lô 37,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.495.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.248.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300467009
Giá từng phần lô 389,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.983.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.993.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ
Mã phần lô PP2300467010
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300467011
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2300467012
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2300467013
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300467014
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Catheterchụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2300467015
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300467016
Giá từng phần lô 374,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường cho Catheterái nước
Mã phần lô PP2300467017
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dụng cụ mở đường vào can thiệp đi bằng động mạch quay loại ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2300467018
Giá từng phần lô 167,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước
Mã phần lô PP2300467019
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Catheterchụp chẩn đoán hai bên loại 5F
Mã phần lô PP2300467020
Giá từng phần lô 131,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300467021
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300467022
Giá từng phần lô 553,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300467023
Giá từng phần lô 139,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300467024
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan.
Mã phần lô PP2300467025
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300467026
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->