Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300333258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 354 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 354 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300231994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 40,641,823,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 406.418.236 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300466904 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục | 1,575,000,000 | 2.835.000.000 | 1.102.500.000 | 8 | |
| 2 | PP2300466905 - Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng cóđáp ứng tần số | 425,000,000 | 765.000.000 | 297.500.000 | 1 | |
| 3 | PP2300466906 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 425,000,000 | 765.000.000 | 297.500.000 | 1 | |
| 4 | PP2300466907 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ | 870,000,000 | 1.566.000.000 | 609.000.000 | 3 | |
| 5 | PP2300466908 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymerFluoropolymer | 870,000,000 | 1.566.000.000 | 609.000.000 | 3 | |
| 6 | PP2300466909 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước tiết diện siêu nhỏ và thân đoạn xa mỏng | 165,000,000 | 297.000.000 | 115.500.000 | 3 | |
| 7 | PP2300466910 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước Gấp 3 cánh | 146,900,000 | 264.420.000 | 102.830.000 | 3 | |
| 8 | PP2300466911 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross | 123,000,000 | 221.400.000 | 86.100.000 | 2 | |
| 9 | PP2300466912 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross | 164,000,000 | 295.200.000 | 114.800.000 | 3 | |
| 10 | PP2300466913 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa 21 atm | 123,000,000 | 221.400.000 | 86.100.000 | 2 | |
| 11 | PP2300466914 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa lên tới 40 atm | 188,000,000 | 338.400.000 | 131.600.000 | 3 | |
| 12 | PP2300466915 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", | 393,000,000 | 707.400.000 | 275.100.000 | 2 | |
| 13 | PP2300466916 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 20-80mm | 280,000,000 | 504.000.000 | 196.000.000 | 1 | |
| 14 | PP2300466917 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 100-170mm | 280,000,000 | 504.000.000 | 196.000.000 | 2 | |
| 15 | PP2300466918 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 200-250mm | 280,000,000 | 504.000.000 | 196.000.000 | 2 | |
| 16 | PP2300466919 - Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE dạng vi xốp | 300,000,000 | 540.000.000 | 210.000.000 | 1 | |
| 17 | PP2300466920 - Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung dùng trong điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò rỉ | 350,000,000 | 630.000.000 | 245.000.000 | 1 | |
| 18 | PP2300466921 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp | 92,250,000 | 166.050.000 | 64.575.000 | 247 | |
| 19 | PP2300466922 - Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn | 279,000,000 | 502.200.000 | 195.300.000 | 148 | |
| 20 | PP2300466923 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018" | 120,000,000 | 216.000.000 | 84.000.000 | 3 | |
| 21 | PP2300466924 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035" | 90,000,000 | 162.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 22 | PP2300466925 - Stent động mạch chậu, đùi tự bung dạng ống có rãnh | 271,725,000 | 489.105.000 | 190.207.500 | 2 | |
| 23 | PP2300466926 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.010"; 0.014" | 90,000,000 | 162.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 24 | PP2300466927 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.008", 0.018" | 300,000,000 | 540.000.000 | 210.000.000 | 8 | |
| 25 | PP2300466928 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" | 150,000,000 | 270.000.000 | 105.000.000 | 8 | |
| 26 | PP2300466929 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn | 555,000,000 | 999.000.000 | 388.500.000 | 8 | |
| 27 | PP2300466930 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.98F có khung đầu uốn sẵn | 450,000,000 | 810.000.000 | 315.000.000 | 8 | |
| 28 | PP2300466931 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm cả dây dẫn) | 200,000,000 | 360.000.000 | 140.000.000 | 3 | |
| 29 | PP2300466932 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm | 230,000,000 | 414.000.000 | 161.000.000 | 16 | |
| 30 | PP2300466933 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 110,000,000 | 198.000.000 | 77.000.000 | 3 | |
| 31 | PP2300466934 - Micro Cathetersiêu nhỏ hai nòng | 60,000,000 | 108.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 32 | PP2300466935 - Dây dẫn đường cho catheter,đầu tip dạng thẳng, cong | 75,000,000 | 135.000.000 | 52.500.000 | 25 | |
| 33 | PP2300466936 - Cathetertrợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong | 690,000,000 | 1.242.000.000 | 483.000.000 | 49 | |
| 34 | PP2300466937 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì 1.9F | 180,600,000 | 325.080.000 | 126.420.000 | 3 | |
| 35 | PP2300466938 - Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên | 61,950,000 | 111.510.000 | 43.365.000 | 3 | |
| 36 | PP2300466939 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần | 270,000,000 | 486.000.000 | 189.000.000 | 3 | |
| 37 | PP2300466940 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platinum | 270,000,000 | 486.000.000 | 189.000.000 | 3 | |
| 38 | PP2300466941 - Phụ kiện cắt coil | 45,000,000 | 81.000.000 | 31.500.000 | 3 | |
| 39 | PP2300466942 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 175,000,000 | 315.000.000 | 122.500.000 | 2 | |
| 40 | PP2300466943 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008" | 52,000,000 | 93.600.000 | 36.400.000 | 2 | |
| 41 | PP2300466944 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 120,000,000 | 216.000.000 | 84.000.000 | 3 | |
| 42 | PP2300466945 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 100,000,000 | 180.000.000 | 70.000.000 | 2 | |
| 43 | PP2300466946 - Vi ống thông đầu thẳng | 100,000,000 | 180.000.000 | 70.000.000 | 2 | |
| 44 | PP2300466947 - Vi ống thông đầu gập góc | 120,000,000 | 216.000.000 | 84.000.000 | 2 | |
| 45 | PP2300466948 - Vi ống thông thả stent thường | 85,000,000 | 153.000.000 | 59.500.000 | 2 | |
| 46 | PP2300466949 - Vi ống thông đầu có thể tách rời | 198,000,000 | 356.400.000 | 138.600.000 | 2 | |
| 47 | PP2300466950 - Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy | 54,000,000 | 97.200.000 | 37.800.000 | 1 | |
| 48 | PP2300466951 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 85,000,000 | 153.000.000 | 59.500.000 | 1 | |
| 49 | PP2300466952 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch | 130,000,000 | 234.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 50 | PP2300466953 - Cáp cắt giá đỡ mạch não | 10,000,000 | 18.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 51 | PP2300466954 - Stent mạch não lấy huyết khối chuyên dụng | 1,350,000,000 | 2.430.000.000 | 945.000.000 | 5 | |
| 52 | PP2300466955 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 100,000,000 | 180.000.000 | 70.000.000 | 1 | |
| 53 | PP2300466956 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 54,000,000 | 97.200.000 | 37.800.000 | 1 | |
| 54 | PP2300466957 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt | 357,000,000 | 642.600.000 | 249.900.000 | 2 | |
| 55 | PP2300466958 - Stent đường mật bằng kim loại | 380,000,000 | 684.000.000 | 266.000.000 | 3 | |
| 56 | PP2300466959 - Stent lấy huyết khối mạch não | 900,000,000 | 1.620.000.000 | 630.000.000 | 3 | |
| 57 | PP2300466960 - Hạt nút mạch vi cầu | 284,000,000 | 511.200.000 | 198.800.000 | 8 | |
| 58 | PP2300466961 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ | 157,500,000 | 283.500.000 | 110.250.000 | 16 | |
| 59 | PP2300466962 - Dây đốt laser nội tĩnh mạch | 997,500,000 | 1.795.500.000 | 698.250.000 | 16 | |
| 60 | PP2300466963 - Kim chọc dò | 10,500,000 | 18.900.000 | 7.350.000 | 16 | |
| 61 | PP2300466964 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 71,400,000 | 128.520.000 | 49.980.000 | 2 | |
| 62 | PP2300466965 - Dây dẫn đường can thiệp mạch | 565,500,000 | 1.017.900.000 | 395.850.000 | 21 | |
| 63 | PP2300466966 - Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cố định) | 189,000,000 | 340.200.000 | 132.300.000 | 2 | |
| 64 | PP2300466967 - Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động) | 189,000,000 | 340.200.000 | 132.300.000 | 2 | |
| 65 | PP2300466968 - Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận | 420,000,000 | 756.000.000 | 294.000.000 | 3 | |
| 66 | PP2300466969 - Kim đốt sóng cao tần u cột sống | 105,000,000 | 189.000.000 | 73.500.000 | 1 | |
| 67 | PP2300466970 - Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần | 63,000,000 | 113.400.000 | 44.100.000 | 2 | |
| 68 | PP2300466971 - Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F không kèm vi dây dẫn | 756,000,000 | 1.360.800.000 | 529.200.000 | 16 | |
| 69 | PP2300466972 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm bán tự động | 18,900,000 | 34.020.000 | 13.230.000 | 3 | |
| 70 | PP2300466973 - Kim chiba | 8,400,000 | 15.120.000 | 5.880.000 | 3 | |
| 71 | PP2300466974 - Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại | 125,000,000 | 225.000.000 | 87.500.000 | 1 | |
| 72 | PP2300466975 - Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ | 126,000,000 | 226.800.000 | 88.200.000 | 3 | |
| 73 | PP2300466976 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật, tim mạch | 33,600,000 | 60.480.000 | 23.520.000 | 3 | |
| 74 | PP2300466977 - Stent kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng | 275,000,000 | 495.000.000 | 192.500.000 | 1 | |
| 75 | PP2300466978 - Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymersinh học tự tiêu | 1,800,000,000 | 3.240.000.000 | 1.260.000.000 | 8 | |
| 76 | PP2300466979 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường, guide wire tương thích: 5F ~ 0.058" | 700,000,000 | 1.260.000.000 | 490.000.000 | 16 | |
| 77 | PP2300466980 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao, guidewire tương thích 0.014'' | 700,000,000 | 1.260.000.000 | 490.000.000 | 16 | |
| 78 | PP2300466981 - Stent mạch vành thiết kế thanh siêu mỏng. | 5,700,000,000 | 10.260.000.000 | 3.990.000.000 | 25 | |
| 79 | PP2300466982 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương vôi hóa | 1,500,000,000 | 2.700.000.000 | 1.050.000.000 | 33 | |
| 80 | PP2300466983 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương phức tạp | 1,600,000,000 | 2.880.000.000 | 1.120.000.000 | 33 | |
| 81 | PP2300466984 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO | 400,000,000 | 720.000.000 | 280.000.000 | 8 | |
| 82 | PP2300466985 - Bóng nong mạch vành vai bóng ngắn | 400,000,000 | 720.000.000 | 280.000.000 | 8 | |
| 83 | PP2300466986 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 45,000,000 | 81.000.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 84 | PP2300466987 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn | 45,000,000 | 81.000.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 85 | PP2300466988 - Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent | 330,000,000 | 594.000.000 | 231.000.000 | 5 | |
| 86 | PP2300466989 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy | 18,000,000 | 32.400.000 | 12.600.000 | 49 | |
| 87 | PP2300466990 - Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng | 81,000,000 | 145.800.000 | 56.700.000 | 74 | |
| 88 | PP2300466991 - Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng kèm bơm tiêm, ống truyền dịch | 30,000,000 | 54.000.000 | 21.000.000 | 16 | |
| 89 | PP2300466992 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y | 405,000,000 | 729.000.000 | 283.500.000 | 49 | |
| 90 | PP2300466993 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi | 220,000,000 | 396.000.000 | 154.000.000 | 66 | |
| 91 | PP2300466994 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 220,000,000 | 396.000.000 | 154.000.000 | 66 | |
| 92 | PP2300466995 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 30,000,000 | 54.000.000 | 21.000.000 | 33 | |
| 93 | PP2300466996 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 170,000,000 | 306.000.000 | 119.000.000 | 3 | |
| 94 | PP2300466997 - Vật liệu nút mạch hình cầu dùng trong Nút các khối u tăng sinh mạch máu, Nút động mạch tuyến tiền liệt, Nút các dị dạng động tĩnh mạch, Nút cầm máu | 174,000,000 | 313.200.000 | 121.800.000 | 5 | |
| 95 | PP2300466998 - Ống dẫn lưu qua da có khóa | 110,000,000 | 198.000.000 | 77.000.000 | 8 | |
| 96 | PP2300466999 - Dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa | 50,000,000 | 90.000.000 | 35.000.000 | 2 | |
| 97 | PP2300467000 - Buồng tiêm | 79,000,000 | 142.200.000 | 55.300.000 | 2 | |
| 98 | PP2300467001 - Hạt nút mạch sửdụng đểnút các khối u tăng sinh mạch máu | 300,000,000 | 540.000.000 | 210.000.000 | 16 | |
| 99 | PP2300467002 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu có 3 loại đầu tip thẳng, cong (uốn sẵn), cong chữ J | 52,000,000 | 93.600.000 | 36.400.000 | 16 | |
| 100 | PP2300467003 - Catheterchụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu | 67,500,000 | 121.500.000 | 47.250.000 | 25 | |
| 101 | PP2300467004 - Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch các loại | 57,600,000 | 103.680.000 | 40.320.000 | 49 | |
| 102 | PP2300467005 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy | 3,750,000 | 6.750.000 | 2.625.000 | 16 | |
| 103 | PP2300467006 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 714,000,000 | 1.285.200.000 | 499.800.000 | 3 | |
| 104 | PP2300467007 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu | 210,000,000 | 378.000.000 | 147.000.000 | 2 | |
| 105 | PP2300467008 - Vi ống thông siêu nhỏ đường kính trong 0.025" | 37,497,600 | 67.495.680 | 26.248.320 | 1 | |
| 106 | PP2300467009 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 389,991,000 | 701.983.800 | 272.993.700 | 3 | |
| 107 | PP2300467010 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ | 95,000,000 | 171.000.000 | 66.500.000 | 1 | |
| 108 | PP2300467011 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên | 21,000,000 | 37.800.000 | 14.700.000 | 1 | |
| 109 | PP2300467012 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) | 85,050,000 | 153.090.000 | 59.535.000 | 1 | |
| 110 | PP2300467013 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 16,800,000 | 30.240.000 | 11.760.000 | 1 | |
| 111 | PP2300467014 - Stent lấy huyết khối | 95,000,000 | 171.000.000 | 66.500.000 | 1 | |
| 112 | PP2300467015 - Catheterchụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước | 236,250,000 | 425.250.000 | 165.375.000 | 41 | |
| 113 | PP2300467016 - Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch | 374,100,000 | 673.380.000 | 261.870.000 | 25 | |
| 114 | PP2300467017 - Dây dẫn đường cho Catheterái nước | 147,000,000 | 264.600.000 | 102.900.000 | 41 | |
| 115 | PP2300467018 - Dụng cụ mở đường vào can thiệp đi bằng động mạch quay loại ái nước các cỡ | 167,250,000 | 301.050.000 | 117.075.000 | 41 | |
| 116 | PP2300467019 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước | 240,000,000 | 432.000.000 | 168.000.000 | 16 | |
| 117 | PP2300467020 - Catheterchụp chẩn đoán hai bên loại 5F | 131,670,000 | 237.006.000 | 92.169.000 | 33 | |
| 118 | PP2300467021 - Ống thông chẩn đoán | 189,000,000 | 340.200.000 | 132.300.000 | 33 | |
| 119 | PP2300467022 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 553,500,000 | 996.300.000 | 387.450.000 | 2 | |
| 120 | PP2300467023 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 139,640,000 | 251.352.000 | 97.748.000 | 3 | |
| 121 | PP2300467024 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 357,500,000 | 643.500.000 | 250.250.000 | 8 | |
| 122 | PP2300467025 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. | 672,000,000 | 1.209.600.000 | 470.400.000 | 3 | |
| 123 | PP2300467026 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 168,000,000 | 302.400.000 | 117.600.000 | 3 |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan không đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300466904 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng cóđáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300466905 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300466906 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300466907 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.566.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên chất liệu Cobalt Chromium bọc polymerFluoropolymer |
|
| Mã phần lô | PP2300466908 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.566.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch vành phủ ái nước tiết diện siêu nhỏ và thân đoạn xa mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300466909 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch vành phủ ái nước Gấp 3 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300466910 |
| Giá từng phần lô | 146,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross |
|
| Mã phần lô | PP2300466911 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018", có lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross |
|
| Mã phần lô | PP2300466912 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa 21 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300466913 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", Áp lực vỡ bóng tối đa lên tới 40 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300466914 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", |
|
| Mã phần lô | PP2300466915 |
| Giá từng phần lô | 393,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 20-80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300466916 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 100-170mm |
|
| Mã phần lô | PP2300466917 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo, có chiều dài stent từ 200-250mm |
|
| Mã phần lô | PP2300466918 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE dạng vi xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300466919 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung dùng trong điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300466920 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300466921 |
| Giá từng phần lô | 92,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300466922 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300466923 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300466924 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent động mạch chậu, đùi tự bung dạng ống có rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2300466925 |
| Giá từng phần lô | 271,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.010"; 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300466926 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, loại 0.008", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300466927 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu, loại 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2300466928 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.7F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300466929 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 999.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE, loại 1.98F có khung đầu uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300466930 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE (bao gồm cả dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2300466931 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300466932 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300466933 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Micro Cathetersiêu nhỏ hai nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300466934 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường cho catheter,đầu tip dạng thẳng, cong |
|
| Mã phần lô | PP2300466935 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cathetertrợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2300466936 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300466937 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300466938 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Mã phần lô | PP2300466939 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300466940 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Phụ kiện cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2300466941 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300466942 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008" |
|
| Mã phần lô | PP2300466943 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300466944 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300466945 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300466946 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông đầu gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300466947 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2300466948 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300466949 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300466950 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300466951 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300466952 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cáp cắt giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300466953 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent mạch não lấy huyết khối chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300466954 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300466955 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300466956 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2300466957 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent đường mật bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300466958 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent lấy huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300466959 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Hạt nút mạch vi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300466960 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300466961 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây đốt laser nội tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300466962 |
| Giá từng phần lô | 997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim chọc dò |
|
| Mã phần lô | PP2300466963 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300466964 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300466965 |
| Giá từng phần lô | 565,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2300466966 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động) |
|
| Mã phần lô | PP2300466967 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận |
|
| Mã phần lô | PP2300466968 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim đốt sóng cao tần u cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300466969 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300466970 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F không kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300466971 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300466972 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Kim chiba |
|
| Mã phần lô | PP2300466973 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300466974 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300466975 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật, tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300466976 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent kéo huyết khối mạch não siêu nhỏ loại thay đổi được kích thước và hình dạng |
|
| Mã phần lô | PP2300466977 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymersinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300466978 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường, guide wire tương thích: 5F ~ 0.058" |
|
| Mã phần lô | PP2300466979 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao, guidewire tương thích 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300466980 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent mạch vành thiết kế thanh siêu mỏng. |
|
| Mã phần lô | PP2300466981 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300466982 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300466983 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300466984 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong mạch vành vai bóng ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300466985 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300466986 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300466987 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300466988 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300466989 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300466990 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng kèm bơm tiêm, ống truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300466991 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300466992 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300466993 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300466994 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300466995 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300466996 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vật liệu nút mạch hình cầu dùng trong Nút các khối u tăng sinh mạch máu, Nút động mạch tuyến tiền liệt, Nút các dị dạng động tĩnh mạch, Nút cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300466997 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống dẫn lưu qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300466998 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300466999 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300467000 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Hạt nút mạch sửdụng đểnút các khối u tăng sinh mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300467001 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu có 3 loại đầu tip thẳng, cong (uốn sẵn), cong chữ J |
|
| Mã phần lô | PP2300467002 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Catheterchụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300467003 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300467004 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300467005 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467006 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300467007 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông siêu nhỏ đường kính trong 0.025" |
|
| Mã phần lô | PP2300467008 |
| Giá từng phần lô | 37,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.495.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.248.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300467009 |
| Giá từng phần lô | 389,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.983.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.993.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467010 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300467011 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2300467012 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300467013 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300467014 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Catheterchụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300467015 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300467016 |
| Giá từng phần lô | 374,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường cho Catheterái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300467017 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dụng cụ mở đường vào can thiệp đi bằng động mạch quay loại ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300467018 |
| Giá từng phần lô | 167,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300467019 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Catheterchụp chẩn đoán hai bên loại 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300467020 |
| Giá từng phần lô | 131,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300467021 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300467022 |
| Giá từng phần lô | 553,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300467023 |
| Giá từng phần lô | 139,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300467024 |
| Giá từng phần lô | 357,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. |
|
| Mã phần lô | PP2300467025 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.209.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300467026 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | thời gian cung ứng chậm nhất là 7 ngày ngay sau khi nhận được yêu cầu của bên mua (hoặc ≤ 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi