Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400506131-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2400278171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 40,032,749,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400451285 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 720,000,000 21,500,000
2 PP2400451286 - Stent mạch vành thiết kế thanh siêu mỏng 5,320,000,000 159,000,000
3 PP2400451287 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 572,000,000 17,100,000
4 PP2400451288 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ 1,305,000,000 39,100,000
5 PP2400451289 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymers sinh học tự tiêu 1,098,000,000 32,900,000
6 PP2400451290 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu sinh học 428,000,000 12,800,000
7 PP2400451291 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương vôi hóa 765,000,000 22,900,000
8 PP2400451292 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao cho tổn thương phức tạp 375,000,000 11,200,000
9 PP2400451293 - Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO 390,000,000 11,700,000
10 PP2400451294 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường 515,000,000 15,400,000
11 PP2400451295 - Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao 257,500,000 7,700,000
12 PP2400451296 - Bóng nong mạch vành phủ ái nước tiết diện siêu nhỏ và thân đoạn xa mỏng 130,000,000 3,900,000
13 PP2400451297 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 260,000,000 7,800,000
14 PP2400451298 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 260,000,000 7,800,000
15 PP2400451299 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường nong trước khi đặt stent 262,500,000 7,800,000
16 PP2400451300 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn 44,000,000 1,300,000
17 PP2400451301 - Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent 210,000,000 6,300,000
18 PP2400451302 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 255,000,000 7,600,000
19 PP2400451303 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 123,000,000 3,600,000
20 PP2400451304 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm 375,000,000 11,200,000
21 PP2400451305 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) 342,000,000 10,200,000
22 PP2400451306 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 160,000,000 4,500,000
23 PP2400451307 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính 115,000,000 3,400,000
24 PP2400451308 - Ống thông trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong 375,000,000 11,200,000
25 PP2400451309 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 104,000,000 3,100,000
26 PP2400451310 - Catheter trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch 378,000,000 11,300,000
27 PP2400451311 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước 301,000,000 9,000,000
28 PP2400451312 - Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán 82,500,000 2,400,000
29 PP2400451313 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành loại thông dụng 43,800,000 1,300,000
30 PP2400451314 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước 504,000,000 15,100,000
31 PP2400451315 - Catheter chụp chẩn đoán hai bên 207,000,000 6,000,000
32 PP2400451316 - Ống thông chẩn đoán 195,000,000 5,000,000
33 PP2400451317 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 52,500,000 1,000,000
34 PP2400451318 - Bơm tiêm thuốc cản quang 18,000,000 500,000
35 PP2400451319 - Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng 45,000,000 1,300,000
36 PP2400451320 - Bộ kit kết nối Manifolds 3 kèm bơm tiêm, ống truyền dịch 28,000,000 800,000
37 PP2400451321 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y 220,000,000 6,000,000
38 PP2400451322 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 125,000,000 3,000,000
39 PP2400451323 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 150,000,000 4,000,000
40 PP2400451324 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 20,000,000 600,000
41 PP2400451325 - Bộ chụp can thiệp bao gồm bộ phân phối, bơm tiêm thuốc cản quang 35,400,000 1,000,000
42 PP2400451326 - Bộ can thiệp mạch máu 135,200,000 4,000,000
43 PP2400451327 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 50,000,000 1,000,000
44 PP2400451328 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên loại có lớp phủ hydrophilic 60,000,000 1,000,000
45 PP2400451329 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 1 buồng 340,000,000 10,000,000
46 PP2400451330 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng đáp ứng tần số 410,000,000 12,000,000
47 PP2400451331 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, có chụp được MRI 202,500,000 6,000,000
48 PP2400451332 - Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, có chụp được MRI 360,000,000 10,000,000
49 PP2400451333 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 340,000,000 10,000,000
50 PP2400451334 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 575,000,000 17,000,000
51 PP2400451335 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ 315,000,000 9,000,000
52 PP2400451336 - Áo choàng phẫu thuật 130,000,000 3,000,000
53 PP2400451337 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên 180,600,000 5,000,000
54 PP2400451338 - Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên 61,950,000 1,000,000
55 PP2400451339 - Hạt nút mạch sử dụng để nút các khối u tăng sinh mạch máu 43,340,000 1,000,000
56 PP2400451340 - Vật liệu nút mạch hình cầu 116,000,000 3,000,000
57 PP2400451341 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 336,000,000 10,000,000
58 PP2400451342 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 110,000,000 3,000,000
59 PP2400451343 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa 50,000,000 1,000,000
60 PP2400451344 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da 395,000,000 11,000,000
61 PP2400451345 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da dùng cho người lớn 366,000,000 10,000,000
62 PP2400451346 - Kim chọc buồng tiêm 6,500,000 195,000
63 PP2400451347 - Catheter đường hầm dùng trong lọc máu 108,000,000 3,000,000
64 PP2400451348 - Kim chọc mạch máu 13,500,000 405,000
65 PP2400451349 - Bóng nong mạch ngoại vi 164,000,000 4,000,000
66 PP2400451350 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng 188,000,000 5,000,000
67 PP2400451351 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung 560,000,000 16,000,000
68 PP2400451352 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 162,000,000 4,000,000
69 PP2400451353 - Stent nhớ hình đường mật - mạch máu 200,000,000 6,000,000
70 PP2400451354 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại vi 126,000,000 3,000,000
71 PP2400451355 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên (loại 0.016") 70,000,000 2,000,000
72 PP2400451356 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE có khung đầu uốn sẵn 333,000,000 9,000,000
73 PP2400451357 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE 285,000,000 8,000,000
74 PP2400451358 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 114,000,000 3,000,000
75 PP2400451359 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 114,000,000 3,000,000
76 PP2400451360 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khoá cầm máu 390,400,000 11,000,000
77 PP2400451361 - Stent đường mật bằng kim loại 394,000,000 11,000,000
78 PP2400451362 - Hạt nút mạch vi cầu 302,500,000 9,000,000
79 PP2400451363 - Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ 81,250,000 2,000,000
80 PP2400451364 - Dây đốt laser nội mạch 737,500,000 22,000,000
81 PP2400451365 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 570,700,000 17,000,000
82 PP2400451366 - Kim đốt sóng cao tần đơn (mũi cố định) 189,000,000 5,000,000
83 PP2400451367 - Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài đầu đốt (mũi di động) 215,000,000 6,000,000
84 PP2400451368 - Kim đốt sóng cao tần đơn (đầu đốt cố định) ứng dụng dùng cho ung thư gan, phổi, thận và vú. 378,000,000 11,000,000
85 PP2400451369 - Vi ống thông các loại, các cỡ (không kèm vi dây dẫn) 756,000,000 22,000,000
86 PP2400451370 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm bán tự động 18,900,000 500,000
87 PP2400451371 - Kim chọc dò 22,500,000 600,000
88 PP2400451372 - Stent niệu quản 125,000,000 3,000,000
89 PP2400451373 - Bóng nong đường niệu quản, đường mật 126,000,000 3,000,000
90 PP2400451374 - Bơm áp lực cho bóng nong niệu quản, đường mật, tim mạch 33,600,000 1,000,000
91 PP2400451375 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 3,132,000,000 93,000,000
92 PP2400451376 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil 274,000,000 8,000,000
93 PP2400451377 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy 108,000,000 3,000,000
94 PP2400451378 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 497,500,000 14,000,000
95 PP2400451379 - Bóng nong ngoại vi dùng cho can thiệp chậu đùi loại OTW 0.035'' 350,000,000 10,000,000
96 PP2400451380 - Bóng nong ngoại vi dùng cho can thiệp chậu đùi loại OTW 0.018'' 210,000,000 6,000,000
97 PP2400451381 - Bóng nong ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 705,000,000 21,000,000
98 PP2400451382 - Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu đùi 1,050,000,000 31,000,000
99 PP2400451383 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp thần kinh 180,000,000 5,000,000
100 PP2400451384 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 389,991,000 11,000,000
101 PP2400451385 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn 711,480,000 21,000,000
102 PP2400451386 - Vi Ống thông dùng trong can thiệp 187,488,000 5,000,000
103 PP2400451387 - Dây dẫn đường loại 0.014" 130,000,000 3,000,000
104 PP2400451388 - Dây dẫn đường loại 0.008" 130,000,000 3,000,000
105 PP2400451389 - Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 191,000,000 5,000,000
106 PP2400451390 - Giá đỡ kéo huyết khối loại siêu nhỏ 550,000,000 16,000,000
107 PP2400451391 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh có thể xuyên qua huyết khối 30,000,000 900,000
108 PP2400451392 - Giá đỡ mạch thần kinh 900,000,000 27,000,000
109 PP2400451393 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thả stent thường 45,000,000 1,000,000
110 PP2400451394 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 178,500,000 5,000,000
111 PP2400451395 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại dài 1,111,350,000 33,000,000
112 PP2400451396 - Bóng nong động mạch vành 2 marker áp lực thường 227,100,000 6,000,000
113 PP2400451397 - Bóng nong động mạch vành 2 marker áp lực cao 217,200,000 6,000,000
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400451285
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành thiết kế thanh siêu mỏng
Mã phần lô PP2400451286
Giá từng phần lô 5,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400451287
Giá từng phần lô 572,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400451288
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymers sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2400451289
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2400451290
Giá từng phần lô 428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2400451291
Giá từng phần lô 765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400451292
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2400451293
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2400451294
Giá từng phần lô 515,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong bóng động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2400451295
Giá từng phần lô 257,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ ái nước tiết diện siêu nhỏ và thân đoạn xa mỏng
Mã phần lô PP2400451296
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400451297
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400451298
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực thường nong trước khi đặt stent
Mã phần lô PP2400451299
Giá từng phần lô 262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn
Mã phần lô PP2400451300
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2400451301
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400451302
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2400451303
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm
Mã phần lô PP2400451304
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO)
Mã phần lô PP2400451305
Giá từng phần lô 342,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400451306
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400451307
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông trợ giúp can thiệp, cấu trúc 3 đoạn uốn cong
Mã phần lô PP2400451308
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Mã phần lô PP2400451309
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch
Mã phần lô PP2400451310
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước
Mã phần lô PP2400451311
Giá từng phần lô 301,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường dùng trong chẩn đoán
Mã phần lô PP2400451312
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành loại thông dụng
Mã phần lô PP2400451313
Giá từng phần lô 43,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước
Mã phần lô PP2400451314
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp chẩn đoán hai bên
Mã phần lô PP2400451315
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2400451316
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2400451317
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400451318
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng
Mã phần lô PP2400451319
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit kết nối Manifolds 3 kèm bơm tiêm, ống truyền dịch
Mã phần lô PP2400451320
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2400451321
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
Mã phần lô PP2400451322
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400451323
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2400451324
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chụp can thiệp bao gồm bộ phân phối, bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400451325
Giá từng phần lô 35,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400451326
Giá từng phần lô 135,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Mã phần lô PP2400451327
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên loại có lớp phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2400451328
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 1 buồng
Mã phần lô PP2400451329
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2400451330
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số, có chụp được MRI
Mã phần lô PP2400451331
Giá từng phần lô 202,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, có chụp được MRI
Mã phần lô PP2400451332
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2400451333
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2400451334
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2400451335
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2400451336
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400451337
Giá từng phần lô 180,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400451338
Giá từng phần lô 61,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nút mạch sử dụng để nút các khối u tăng sinh mạch máu
Mã phần lô PP2400451339
Giá từng phần lô 43,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2400451340
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2400451341
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2400451342
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa
Mã phần lô PP2400451343
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da
Mã phần lô PP2400451344
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2400451345
Giá từng phần lô 366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc buồng tiêm
Mã phần lô PP2400451346
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2400451347
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc mạch máu
Mã phần lô PP2400451348
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400451349
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng
Mã phần lô PP2400451350
Giá từng phần lô 188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch máu ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2400451351
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400451352
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu
Mã phần lô PP2400451353
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400451354
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên (loại 0.016")
Mã phần lô PP2400451355
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2400451356
Giá từng phần lô 333,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE
Mã phần lô PP2400451357
Giá từng phần lô 285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400451358
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400451359
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khoá cầm máu
Mã phần lô PP2400451360
Giá từng phần lô 390,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent đường mật bằng kim loại
Mã phần lô PP2400451361
Giá từng phần lô 394,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nút mạch vi cầu
Mã phần lô PP2400451362
Giá từng phần lô 302,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400451363
Giá từng phần lô 81,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2400451364
Giá từng phần lô 737,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400451365
Giá từng phần lô 570,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần đơn (mũi cố định)
Mã phần lô PP2400451366
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài đầu đốt (mũi di động)
Mã phần lô PP2400451367
Giá từng phần lô 215,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần đơn (đầu đốt cố định) ứng dụng dùng cho ung thư gan, phổi, thận và vú.
Mã phần lô PP2400451368
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông các loại, các cỡ (không kèm vi dây dẫn)
Mã phần lô PP2400451369
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2400451370
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2400451371
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2400451372
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong đường niệu quản, đường mật
Mã phần lô PP2400451373
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm áp lực cho bóng nong niệu quản, đường mật, tim mạch
Mã phần lô PP2400451374
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2400451375
Giá từng phần lô 3,132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil
Mã phần lô PP2400451376
Giá từng phần lô 274,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy
Mã phần lô PP2400451377
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2400451378
Giá từng phần lô 497,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong ngoại vi dùng cho can thiệp chậu đùi loại OTW 0.035''
Mã phần lô PP2400451379
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong ngoại vi dùng cho can thiệp chậu đùi loại OTW 0.018''
Mã phần lô PP2400451380
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400451381
Giá từng phần lô 705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu đùi
Mã phần lô PP2400451382
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2400451383
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400451384
Giá từng phần lô 389,991,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2400451385
Giá từng phần lô 711,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi Ống thông dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2400451386
Giá từng phần lô 187,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường loại 0.014"
Mã phần lô PP2400451387
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường loại 0.008"
Mã phần lô PP2400451388
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2400451389
Giá từng phần lô 191,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ kéo huyết khối loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400451390
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2400451391
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400451392
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thả stent thường
Mã phần lô PP2400451393
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2400451394
Giá từng phần lô 178,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại dài
Mã phần lô PP2400451395
Giá từng phần lô 1,111,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành 2 marker áp lực thường
Mã phần lô PP2400451396
Giá từng phần lô 227,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành 2 marker áp lực cao
Mã phần lô PP2400451397
Giá từng phần lô 217,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->