Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp mạch vành và Stent graft của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500488716-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp mạch vành và Stent graft của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500276471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 44,875,895,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500504090 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc sirolimushoặc everolimus có trộn polymer đường kính < 4.5mm) 6,462,000,000 9.208.350.000 9021 3.231.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
2 PP2500504091 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc sirolimushoặc everolimus có trộn polymer đường kính 4.5mm) 321,000,000 457.425.000 9021 160.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
3 PP2500504092 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc sirolimushoặc everolimus không trộn polymer) 6,894,000,000 9.823.950.000 9021 3.447.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
4 PP2500504093 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimushoặc Novolimus có trộn polymer đường kính < 4.5mm) 6,452,640,000 9.195.012.000 9021 3.226.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
5 PP2500504094 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (loại thành mỏng) 3,200,000,000 4.560.000.000 9021 1.600.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
6 PP2500504095 - Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại , các cỡ (dùng cho can thiệp mạch vành) 550,000,000 783.750.000 9021 275.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
7 PP2500504096 - Bóng nong (balloon)mạch vành phủ thuốc 1,896,000,000 2.701.800.000 9018 948.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
8 PP2500504097 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực thường loại đường kính < 1mm 375,000,000 534.375.000 9018 187.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
9 PP2500504098 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực thường loại đường kính ≥ 1.0mm 1,710,000,000 2.436.750.000 9018 855.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
10 PP2500504099 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao 4,600,000,000 6.555.000.000 9018 2.300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
11 PP2500504100 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có lớp phủ ái nước trên dây dẫn hoặc sheath 360,000,000 513.000.000 9018 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
12 PP2500504101 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 83,000,000 118.275.000 9018 41.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
13 PP2500504102 - Dây dẫn đường (guide wire) cho Catheter ái nước loại chiều dài < 260 cm 449,400,000 640.395.000 9018 224.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
14 PP2500504103 - Dây dẫn đường (guide wire) cho Catheter ái nước loại chiều dài ≥ 260cm 67,410,000 96.059.250 9018 33.705.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
15 PP2500504104 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) 152,000,000 216.600.000 9018 76.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
16 PP2500504105 - Ống thông (catheter)chụp động mạch vành 2 bên chiều dài < 120cm. 280,000,000 399.000.000 9018 140.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
17 PP2500504106 - Ống thông (catheter)chụp động mạch vành 2 bên chiều dài ≥ 120cm. 120,000,000 171.000.000 9018 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
18 PP2500504107 - Bộ phận kết nối 135,000,000 192.375.000 9018 67.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
19 PP2500504108 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và khung giá đỡ trong can thiệp động mạch vành dài > 180cm. 262,500,000 374.062.500 9018 131.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
20 PP2500504109 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và khung giá đỡ trong can thiệp động mạch vành dài ≤ 180cm. 1,776,500,000 2.531.512.50 9018 888.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
21 PP2500504110 - Vi ống thông (Micro catheter) trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ mạch vành 561,000,000 799.425.000 9018 280.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
22 PP2500504111 - Xilanh đầu xoáy các cỡ 63,000,000 89.775.000 9018 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
23 PP2500504112 - Catheter thông tim 8,000,000 11.400.000 9018 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
24 PP2500504113 - Ống thông dẫn đường (Guidingcatheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp 492,000,000 701.100.000 9018 246.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
25 PP2500504114 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (hút huyết khối động mạch vành) 397,800,000 566.865.000 9018 198.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
26 PP2500504115 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ (trợ giúp can thiệp cho mạch vành loại đầu cong có EBU) 891,000,000 1.269.675.000 9018 445.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
27 PP2500504116 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ (trợ giúp can thiệp cho mạch vành loại đầu cong không có EBU) 190,000,000 270.750.000 9018 95.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
28 PP2500504117 - Kim chọc mạch đùi 7,680,000 10.944.000 9018 3.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
29 PP2500504118 - Bộ bơm bóng áp lực cao 235,200,000 335.160.000 9018 117.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
30 PP2500504119 - Dây bơm thuốc áp lực cao 30,450,000 43.391.250 9018 15.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
31 PP2500504120 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ và phụ kiện 2,900,000,000 4.132.500.000 9021 1.450.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
32 PP2500504121 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ và phụ kiện 2,650,000,000 3.776.250.000 9021 1.325.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
33 PP2500504122 - Băng ép động mạch quay 179,100,000 255.217.500 9018 89.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
34 PP2500504123 - Bộ khăn chụp mạch vành 124,215,000 177.006.375 62.107.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc sirolimushoặc everolimus có trộn polymer đường kính < 4.5mm)
Mã phần lô PP2500504090
Giá từng phần lô 6,462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.208.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc sirolimushoặc everolimus có trộn polymer đường kính 4.5mm)
Mã phần lô PP2500504091
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc sirolimushoặc everolimus không trộn polymer)
Mã phần lô PP2500504092
Giá từng phần lô 6,894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.823.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.447.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (bằng kim loại phủ thuốc Zotarolimus hoặc Biolimushoặc Novolimus có trộn polymer đường kính < 4.5mm)
Mã phần lô PP2500504093
Giá từng phần lô 6,452,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.195.012.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ (loại thành mỏng)
Mã phần lô PP2500504094
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại , các cỡ (dùng cho can thiệp mạch vành)
Mã phần lô PP2500504095
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500504096
Giá từng phần lô 1,896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực thường loại đường kính < 1mm
Mã phần lô PP2500504097
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực thường loại đường kính ≥ 1.0mm
Mã phần lô PP2500504098
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.436.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500504099
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có lớp phủ ái nước trên dây dẫn hoặc sheath
Mã phần lô PP2500504100
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500504101
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) cho Catheter ái nước loại chiều dài < 260 cm
Mã phần lô PP2500504102
Giá từng phần lô 449,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.395.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) cho Catheter ái nước loại chiều dài ≥ 260cm
Mã phần lô PP2500504103
Giá từng phần lô 67,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.059.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath)
Mã phần lô PP2500504104
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông (catheter)chụp động mạch vành 2 bên chiều dài < 120cm.
Mã phần lô PP2500504105
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông (catheter)chụp động mạch vành 2 bên chiều dài ≥ 120cm.
Mã phần lô PP2500504106
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ phận kết nối
Mã phần lô PP2500504107
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và khung giá đỡ trong can thiệp động mạch vành dài > 180cm.
Mã phần lô PP2500504108
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và khung giá đỡ trong can thiệp động mạch vành dài ≤ 180cm.
Mã phần lô PP2500504109
Giá từng phần lô 1,776,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.531.512.50
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Vi ống thông (Micro catheter) trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2500504110
Giá từng phần lô 561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Xilanh đầu xoáy các cỡ
Mã phần lô PP2500504111
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Catheter thông tim
Mã phần lô PP2500504112
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (Guidingcatheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp
Mã phần lô PP2500504113
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (hút huyết khối động mạch vành)
Mã phần lô PP2500504114
Giá từng phần lô 397,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ (trợ giúp can thiệp cho mạch vành loại đầu cong có EBU)
Mã phần lô PP2500504115
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ (trợ giúp can thiệp cho mạch vành loại đầu cong không có EBU)
Mã phần lô PP2500504116
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Kim chọc mạch đùi
Mã phần lô PP2500504117
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500504118
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2500504119
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.391.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ và phụ kiện
Mã phần lô PP2500504120
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ và phụ kiện
Mã phần lô PP2500504121
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Băng ép động mạch quay
Mã phần lô PP2500504122
Giá từng phần lô 179,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.217.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2500504123
Giá từng phần lô 124,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.006.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->