Gói thầu: Mua sắm vật tư chấn thương Bao gồm: 70 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600026581-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN 30-4
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chấn thương Bao gồm: 70 phần
Số hiệu KHLCNT PL2600011567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 37,573,145,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600027064 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, loại không bóng 33,180,000 47.400.000 16.590.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
2 PP2600027065 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 35,000,000 50.000.000 17.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
3 PP2600027066 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 66,425,000 94.892.857,14 33.212.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
4 PP2600027067 - Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng 320,000,000 457.142.857,14 160.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
5 PP2600027068 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại 1 550,000,000 785.714.285,71 275.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
6 PP2600027069 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại 2 290,000,000 414.285.714,29 145.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
7 PP2600027070 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại 1 215,000,000 307.142.857,14 107.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
8 PP2600027071 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại 2 226,500,000 323.571.428, 113.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
9 PP2600027072 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, loại 1 266,750,000 381.071.428,57 133.375.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
10 PP2600027073 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, loại 2 198,950,000 284.214.285,71 99.475.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
11 PP2600027074 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, loại 3 307,500,000 439.285.714,29 153.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
12 PP2600027075 - Khớp háng toàn phần không xi măng 944,850,000 1.349.785.714,289 472.425.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
13 PP2600027076 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 349,750,000 499.642.857,14 174.875.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
14 PP2600027077 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 365,000,000 521.428.571,43 182.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
15 PP2600027078 - Khớp háng toàn phần không xi măng, có chuôi 379,000,000 541.428.571,43 189.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
16 PP2600027079 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài 367,500,000 525.000.000 183.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
17 PP2600027080 - Khớp háng toàn phần không xi măng loại chuyển động đôi 326,750,000 466.785.714,29 163.375.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
18 PP2600027081 - Đinh Kisner không răng 1,650,000 2.357.142,86 825.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
19 PP2600027082 - Đinh Kisner có răng 1,650,000 2.357.142,86 825.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
20 PP2600027083 - Bộ Nẹp vít khóa DHS các cỡ 102,000,000 145.714.285,71 51.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
21 PP2600027084 - Đinh chốt titan (cẳng chân, đùi) các cỡ kèm vít 375,000,000 535.714.285,71 187.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
22 PP2600027085 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, các cỡ 328,000,000 468.571.428,57 164.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
23 PP2600027086 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ 133,000,000 190.000.000 66.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
24 PP2600027087 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ 295,500,000 422.142.857,14 147.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
25 PP2600027088 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ 66,000,000 94.285.714,29 33.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
26 PP2600027089 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ 86,000,000 122.857.142, 43.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
27 PP2600027090 - Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi đa hướng 83,500,000 119.285.714,29 41.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
28 PP2600027091 - Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu, đa hướng các cỡ 62,000,000 88.571.428,57 31.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
29 PP2600027092 - Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương trụ, đa hướng 113,400,000 162.000.000 56.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
30 PP2600027093 - Nẹp khóa xương mác các cỡ 278,000,000 397.142.857,14 139.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
31 PP2600027094 - Bộ nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay đa hướng 344,000,000 491.428.571,43 172.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
32 PP2600027095 - Bộ khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ 101,000,000 144.285.714,29 50.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
33 PP2600027096 - Bộ nẹp vít khóa mặt bên đầu xa (đầu dưới) xương chày 141,000,000 201.428.571,43 70.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
34 PP2600027097 - Bộ nẹp, vít khóa mặt sau đầu trên xương chày 145,000,000 207.142.857,14 72.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
35 PP2600027098 - Bộ nẹp vít khóa mini 2.0 61,000,000 87.142.857,14 30.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
36 PP2600027099 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ 69,500,000 99.285.714,29 34.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
37 PP2600027100 - Bộ nẹp vít khóa mắt xích 96,000,000 137.142.857,14 48.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
38 PP2600027101 - Bộ chỉ thép có chốt 35,000,000 50.000.000 17.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
39 PP2600027102 - Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối 158,000,000 225.714.285,71 79.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
40 PP2600027103 - Bộ nẹp vít khóa gót chân 219,000,000 312.857.142,86 109.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
41 PP2600027104 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối 4,838,000,000 6.911.428.571,43 2.419.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
42 PP2600027105 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối ALL IN SIDE 1,999,500,000 2.856.428.571,43 999.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
43 PP2600027106 - Bộ vật tư cho nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối 4,336,000,000 6.194.285.714,29 2.168.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
44 PP2600027107 - Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối 872,700,000 1.246.714.28 436.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
45 PP2600027108 - Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu chóp xoay 3,312,500,000 4.732.142.857,14 1.656.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
46 PP2600027109 - Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu sụn viền 3,867,000,000 5.524.285.714,29 1.933.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
47 PP2600027110 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng 1,408,000,000 2.011.428.571,43 704.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
48 PP2600027111 - Bộ nẹp vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong 4,372,000,000 6.245.714.285,71 2.186.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
49 PP2600027112 - Hệ thống nẹp vít và miếng ghép đĩa đệm cố định cột sống cổ lối trước 857,470,000 1.224.957.142,86 428.735.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
50 PP2600027113 - Vòng nối mạch máu Coupler, các cỡ 47,500,000 67.857.142,86 23.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
51 PP2600027114 - Hệ thống nẹp vít rỗng nòng qua da và hệ thống nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng uCentum 846,000,000 1.208.571.428,57 423.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
52 PP2600027115 - Hệ thống nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau 401,200,000 573.142.857,14 200.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
53 PP2600027116 - Vít rỗng 2.8 các cỡ 100,000,000 142.857.142,86 50.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
54 PP2600027117 - Vít rỗng 3.6 các cỡ 27,500,000 39.285.714,29 13.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
55 PP2600027118 - Vít rỗng 4.1 các cỡ 30,000,000 42.857.142,86 15.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
56 PP2600027119 - Vít rỗng 5.5 các cỡ 37,500,000 53.571.428,57 18.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
57 PP2600027120 - Vít xốp 4.0 các cỡ 4,500,000 6.428.571,43 2.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
58 PP2600027121 - Vít xốp 6.5 các cỡ 2,000,000 2.857.142,86 1.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
59 PP2600027122 - Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ 11,000,000 15.714.285,71 5.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
60 PP2600027123 - Xương nhân tạo thể tích 5 cc 9,000,000 12.857.142,86 4.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
61 PP2600027124 - Xương nhân tạo thể tích 2.5cc 19,800,000 28.285.714,29 9.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
62 PP2600027125 - Xương nhân tạo thể tích 1cc 9,000,000 12.857.142,8 4.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
63 PP2600027126 - Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay 436,000,000 622.857.142,86 218.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
64 PP2600027127 - Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ 147,360,000 210.514.285,71 73.680.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
65 PP2600027128 - Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ 111,300,000 159.000.000 55.650.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
66 PP2600027129 - Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc 237,360,000 339.085.714,29 118.680.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
67 PP2600027130 - Bộ nẹp vít khóa mâm chày chữ T 145,900,000 208.428.571,43 72.950.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
68 PP2600027131 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn đa hướng 192,000,000 274.285.714,29 96.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
69 PP2600027132 - Bộ nẹp vít khóa khớp cùng xương đòn có móc 212,000,000 302.857.142,86 106.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
70 PP2600027133 - Bộ nẹp vít khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ 145,700,000 208.142.857,14 72.850.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, loại không bóng
Mã phần lô PP2600027064
Giá từng phần lô 33,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2600027065
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2600027066
Giá từng phần lô 66,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.892.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2600027067
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại 1
Mã phần lô PP2600027068
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại 2
Mã phần lô PP2600027069
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại 1
Mã phần lô PP2600027070
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại 2
Mã phần lô PP2600027071
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.571.428,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, loại 1
Mã phần lô PP2600027072
Giá từng phần lô 266,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.071.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, loại 2
Mã phần lô PP2600027073
Giá từng phần lô 198,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.214.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, loại 3
Mã phần lô PP2600027074
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2600027075
Giá từng phần lô 944,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.349.785.714,289
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2600027076
Giá từng phần lô 349,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.642.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2600027077
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, có chuôi
Mã phần lô PP2600027078
Giá từng phần lô 379,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2600027079
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng loại chuyển động đôi
Mã phần lô PP2600027080
Giá từng phần lô 326,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.785.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh Kisner không răng
Mã phần lô PP2600027081
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh Kisner có răng
Mã phần lô PP2600027082
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2600027083
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh chốt titan (cẳng chân, đùi) các cỡ kèm vít
Mã phần lô PP2600027084
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ đinh đầu trên xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2600027085
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2600027086
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2600027087
Giá từng phần lô 295,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2600027088
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2600027089
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.142,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi đa hướng
Mã phần lô PP2600027090
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu, đa hướng các cỡ
Mã phần lô PP2600027091
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương trụ, đa hướng
Mã phần lô PP2600027092
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2600027093
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay đa hướng
Mã phần lô PP2600027094
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2600027095
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa mặt bên đầu xa (đầu dưới) xương chày
Mã phần lô PP2600027096
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít khóa mặt sau đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2600027097
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa mini 2.0
Mã phần lô PP2600027098
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2600027099
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa mắt xích
Mã phần lô PP2600027100
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ chỉ thép có chốt
Mã phần lô PP2600027101
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối
Mã phần lô PP2600027102
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa gót chân
Mã phần lô PP2600027103
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2600027104
Giá từng phần lô 4,838,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.911.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối ALL IN SIDE
Mã phần lô PP2600027105
Giá từng phần lô 1,999,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.856.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ vật tư cho nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2600027106
Giá từng phần lô 4,336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.194.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
Mã phần lô PP2600027107
Giá từng phần lô 872,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.714.28
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2600027108
Giá từng phần lô 3,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.732.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu sụn viền
Mã phần lô PP2600027109
Giá từng phần lô 3,867,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.524.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.933.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2600027110
Giá từng phần lô 1,408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.011.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2600027111
Giá từng phần lô 4,372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.245.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít và miếng ghép đĩa đệm cố định cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2600027112
Giá từng phần lô 857,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.957.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vòng nối mạch máu Coupler, các cỡ
Mã phần lô PP2600027113
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít rỗng nòng qua da và hệ thống nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng uCentum
Mã phần lô PP2600027114
Giá từng phần lô 846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2600027115
Giá từng phần lô 401,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít rỗng 2.8 các cỡ
Mã phần lô PP2600027116
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít rỗng 3.6 các cỡ
Mã phần lô PP2600027117
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít rỗng 4.1 các cỡ
Mã phần lô PP2600027118
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít rỗng 5.5 các cỡ
Mã phần lô PP2600027119
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xốp 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2600027120
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2600027121
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ
Mã phần lô PP2600027122
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xương nhân tạo thể tích 5 cc
Mã phần lô PP2600027123
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xương nhân tạo thể tích 2.5cc
Mã phần lô PP2600027124
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xương nhân tạo thể tích 1cc
Mã phần lô PP2600027125
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.142,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay
Mã phần lô PP2600027126
Giá từng phần lô 436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ
Mã phần lô PP2600027127
Giá từng phần lô 147,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.514.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ
Mã phần lô PP2600027128
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc
Mã phần lô PP2600027129
Giá từng phần lô 237,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.085.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa mâm chày chữ T
Mã phần lô PP2600027130
Giá từng phần lô 145,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn đa hướng
Mã phần lô PP2600027131
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa khớp cùng xương đòn có móc
Mã phần lô PP2600027132
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ
Mã phần lô PP2600027133
Giá từng phần lô 145,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với rường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->