Gói thầu: Mua sắm Vật tư chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400542592-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400258321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 4,565,300,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400416284 - Mũi khoan xương các cỡ 8,745,000 88,000
2 PP2400416285 - Nẹp DSF (DHS) 135º; 4 lỗ 11,800,000 118,000
3 PP2400416286 - Nẹp DSF (DHS) 135º; 6 lỗ 11,800,000 118,000
4 PP2400416287 - Nẹp DSF (DHS) 135º; 8 lỗ 21,240,000 213,000
5 PP2400416288 - Vít nén DSF (DHS/DCS) 5,160,000 52,000
6 PP2400416289 - Đinh Kirschner1.4 x 310 mm 15,200,000 152,000
7 PP2400416290 - Đinh Kirschner1.6 x 310 mm 11,400,000 114,000
8 PP2400416291 - Đinh Kirschner1.8 x 310 mm 7,600,000 76,000
9 PP2400416292 - Đinh Kirschner2.0 x 310 mm 15,200,000 152,000
10 PP2400416293 - Đinh Kirschner2.2 x 310 mm 17,200,000 172,000
11 PP2400416294 - Đinh Kirschner2.5 x 310 mm 43,000,000 430,000
12 PP2400416295 - Đinh Kirschner3.0 x 310 mm 25,800,000 258,000
13 PP2400416296 - Nẹp bản nhỏ 6 lỗ, dùng vít 3.5 mm 192,000,000 1,920,000
14 PP2400416297 - Nẹp bản nhỏ 8 lỗ, dùng vít 3.5 mm 48,000,000 480,000
15 PP2400416298 - Nẹp bản hẹp vừa 7 lỗ vít dùng vít 4.5 mm 23,800,000 238,000
16 PP2400416299 - Nẹp bản hẹp vừa 8 lỗ vít, dùng vít 4.5 mm 47,600,000 476,000
17 PP2400416300 - Nẹp bản rộng xương đùi 8 lỗ, dùng vít 4.5mm 316,000,000 3,160,000
18 PP2400416301 - Nẹp bản rộng xương đùi 10 lỗ, dùng vít 4.5mm 497,700,000 4,977,000
19 PP2400416302 - Nẹp bản rộng xương đùi 12 lỗ, dùng vít 4.5mm 118,500,000 1,185,000
20 PP2400416303 - Nẹp bản rộng xương đùi 14 lỗ, dùng vít 4.5mm 15,800,000 158,000
21 PP2400416304 - Nẹp bản rộng xương đùi 16 lỗ, dùng vít 4.5mm 15,800,000 158,000
22 PP2400416305 - Nẹp bản rộng xương đùi 18 lỗ, dùng vít 4.5mm 7,900,000 79,000
23 PP2400416306 - Nẹp chữ L phải 6 lỗ, dùng vít 4.5mm 43,200,000 432,000
24 PP2400416307 - Nẹp chữ L phải 8 lỗ, dùng vít 4.5mm 54,000,000 540,000
25 PP2400416308 - Nẹp chữ L trái 6 lỗ, dùng vít 4.5mm 64,800,000 648,000
26 PP2400416309 - Nẹp chữ L trái 8 lỗ, dùng vít 4.5mm 18,000,000 180,000
27 PP2400416310 - Nẹp chữ L trái 10 lỗ, dùng vít 4.5mm 21,600,000 216,000
28 PP2400416311 - Nẹp nâng đỡ chữ L phải 4 lỗ, dùng vít 4.5mm 7,200,000 72,000
29 PP2400416312 - Nẹp nâng đỡ chữ L trái 4 lỗ dùng vít 4.5mm 7,200,000 72,000
30 PP2400416313 - Nẹp chữ T 5 lỗ, dùng vít 4.5mm 21,600,000 216,000
31 PP2400416314 - Nẹp chữ T 6 lỗ, dùng vít 4.5mm 21,600,000 216,000
32 PP2400416315 - Nẹp chữ T 7 lỗ, dùng vít 4.5mm 14,400,000 216,000
33 PP2400416316 - Nẹp chữ T 8 lỗ, dùng vít 4.5mm 21,600,000 216,000
34 PP2400416317 - Nẹp chữ T 10 lỗ, dùng vít 4.5mm 14,400,000 144,000
35 PP2400416318 - Nẹp nhỏ chữ T 3 lỗ đầu, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm 39,600,000 396,000
36 PP2400416319 - Nẹp nhỏ chữ T 4 lỗ đầu, 4 lỗ thân dùng vít 3.5mm 33,000,000 330,000
37 PP2400416320 - Nẹp nhỏ chữ T nghiêng 3 lỗ đầu, 4 lỗ thân, dùng vít 3.5mm 33,000,000 330,000
38 PP2400416321 - Nẹp nhỏ chữ T nghiêng 3 lỗ đầu 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm 33,000,000 330,000
39 PP2400416322 - Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương phải 7 lỗ, dùng vít 4.5mm 70,800,000 708,000
40 PP2400416323 - Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương phải 9 lỗ, dùng vít 4.5mm 70,800,000 708,000
41 PP2400416324 - Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương trái 7 lỗ, dùng vít 4.5mm 70,800,000 708,000
42 PP2400416325 - Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương trái 9 lỗ, dùng vít 4.5mm 70,800,000 708,000
43 PP2400416326 - Vít xốp 6.5x70 (mm), ren 32mm 41,125,000 412,000
44 PP2400416327 - Vít xốp 6.5x75 (mm), ren 32mm 98,700,000 987,000
45 PP2400416328 - Vít xốp 6.5x80 (mm), ren 32mm 98,700,000 987,000
46 PP2400416329 - Vít xốp 4.0x45 (mm), ren bán phần 74,750,000 747,500
47 PP2400416330 - Vít xương cứng 3.5x16 (mm) 89,100,000 891,000
48 PP2400416331 - Vít xương cứng 3.5x18 (mm) 91,575,000 916,000
49 PP2400416332 - Vít xương cứng 3.5x20 (mm) 99,000,000 990,000
50 PP2400416333 - Vít xương cứng 3.5x30 (mm) 74,250,000 742,500
51 PP2400416334 - Vít xương cứng 3.5x40 (mm) 49,500,000 495,000
52 PP2400416335 - Vít xương cứng 4.5x28 (mm) 99,687,500 1,000,000
53 PP2400416336 - Vít xương cứng 4.5x30 (mm) 159,500,000 1,595,000
54 PP2400416337 - Vít xương cứng 4.5x32 (mm) 159,500,000 1,595,000
55 PP2400416338 - Vít xương cứng 4.5x34 (mm) 239,250,000 2,392,500
56 PP2400416339 - Vít xương cứng 4.5x36 (mm) 239,250,000 2,392,500
57 PP2400416340 - Vít xương cứng 4.5x38 (mm) 239,250,000 2,392,500
58 PP2400416341 - Vít xương cứng 4.5x40 (mm) 39,875,000 400,000
59 PP2400416342 - Vít xương cứng 4.5x44 (mm) 39,875,000 400,000
60 PP2400416343 - Vít xương cứng 4.5x46 (mm) 39,875,000 400,000
61 PP2400416344 - Vít sọ não 2.0 x 7mm 48,000,000 480,000
62 PP2400416345 - Nẹp chữ L phải 10 lỗ, dùng vít 4.5mm 7,200,000 72,000
63 PP2400416346 - Nẹp nhỏ chữ T 4 lỗ đầu, 6 lỗ thân, dùng vít 3.5mm 66,000,000 660,000
64 PP2400416347 - Nẹp mặt thẳng 2 lỗ 7,900,000 79,000
65 PP2400416348 - Nẹp mặt thẳng 3 lỗ 7,900,000 79,000
66 PP2400416349 - Nẹp mặt thẳng 4 lỗ 12,266,680 123,000
67 PP2400416350 - Nẹp mặt thẳng 6 lỗ 17,680,008 177,000
68 PP2400416351 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ 9,640,008 96,500
69 PP2400416352 - Nẹp mặt thẳng 16 lỗ 12,466,670 125,000
70 PP2400416353 - Nẹp mặt chữ L ( trái, phải) 4 lỗ 18,406,674 185,000
71 PP2400416354 - Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn 4 lỗ 3,066,670 31,000
72 PP2400416355 - Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn 6 lỗ 11,500,000 115,000
73 PP2400416356 - Nẹp hàm mặt bắc cầu dài 2 lỗ 5,000,000 50,000
74 PP2400416357 - Nẹp hàm mặt bắc cầu dài 4 lỗ 3,066,670 31,000
75 PP2400416358 - Vít hàm mặt/sọ não đường kính 2.0mm 83,600,000 836,000
76 PP2400416359 - Vít hàm đường kính 2.3mm 50,000,000 500,000
77 PP2400416360 - Vít mặt 2.0 x 4mm 20,200,000 202,000
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2400416284
Giá từng phần lô 8,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DSF (DHS) 135º; 4 lỗ
Mã phần lô PP2400416285
Giá từng phần lô 11,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DSF (DHS) 135º; 6 lỗ
Mã phần lô PP2400416286
Giá từng phần lô 11,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DSF (DHS) 135º; 8 lỗ
Mã phần lô PP2400416287
Giá từng phần lô 21,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít nén DSF (DHS/DCS)
Mã phần lô PP2400416288
Giá từng phần lô 5,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.4 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416289
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.6 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416290
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.8 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416291
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner2.0 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416292
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner2.2 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416293
Giá từng phần lô 17,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner2.5 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416294
Giá từng phần lô 43,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner3.0 x 310 mm
Mã phần lô PP2400416295
Giá từng phần lô 25,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản nhỏ 6 lỗ, dùng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2400416296
Giá từng phần lô 192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản nhỏ 8 lỗ, dùng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2400416297
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản hẹp vừa 7 lỗ vít dùng vít 4.5 mm
Mã phần lô PP2400416298
Giá từng phần lô 23,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản hẹp vừa 8 lỗ vít, dùng vít 4.5 mm
Mã phần lô PP2400416299
Giá từng phần lô 47,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 8 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416300
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 10 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416301
Giá từng phần lô 497,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,977,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 12 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416302
Giá từng phần lô 118,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 14 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416303
Giá từng phần lô 15,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 16 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416304
Giá từng phần lô 15,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng xương đùi 18 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416305
Giá từng phần lô 7,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L phải 6 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416306
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L phải 8 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416307
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L trái 6 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416308
Giá từng phần lô 64,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L trái 8 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416309
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L trái 10 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416310
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ chữ L phải 4 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416311
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ chữ L trái 4 lỗ dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416312
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 5 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416313
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 6 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416314
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 7 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416315
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 8 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416316
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T 10 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416317
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ chữ T 3 lỗ đầu, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400416318
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ chữ T 4 lỗ đầu, 4 lỗ thân dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400416319
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ chữ T nghiêng 3 lỗ đầu, 4 lỗ thân, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400416320
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ chữ T nghiêng 3 lỗ đầu 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400416321
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương phải 7 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416322
Giá từng phần lô 70,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương phải 9 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416323
Giá từng phần lô 70,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương trái 7 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416324
Giá từng phần lô 70,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ lồi cầu xương trái 9 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416325
Giá từng phần lô 70,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6.5x70 (mm), ren 32mm
Mã phần lô PP2400416326
Giá từng phần lô 41,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6.5x75 (mm), ren 32mm
Mã phần lô PP2400416327
Giá từng phần lô 98,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6.5x80 (mm), ren 32mm
Mã phần lô PP2400416328
Giá từng phần lô 98,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 4.0x45 (mm), ren bán phần
Mã phần lô PP2400416329
Giá từng phần lô 74,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5x16 (mm)
Mã phần lô PP2400416330
Giá từng phần lô 89,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5x18 (mm)
Mã phần lô PP2400416331
Giá từng phần lô 91,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5x20 (mm)
Mã phần lô PP2400416332
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5x30 (mm)
Mã phần lô PP2400416333
Giá từng phần lô 74,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 3.5x40 (mm)
Mã phần lô PP2400416334
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x28 (mm)
Mã phần lô PP2400416335
Giá từng phần lô 99,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x30 (mm)
Mã phần lô PP2400416336
Giá từng phần lô 159,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x32 (mm)
Mã phần lô PP2400416337
Giá từng phần lô 159,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x34 (mm)
Mã phần lô PP2400416338
Giá từng phần lô 239,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x36 (mm)
Mã phần lô PP2400416339
Giá từng phần lô 239,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x38 (mm)
Mã phần lô PP2400416340
Giá từng phần lô 239,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x40 (mm)
Mã phần lô PP2400416341
Giá từng phần lô 39,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x44 (mm)
Mã phần lô PP2400416342
Giá từng phần lô 39,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4.5x46 (mm)
Mã phần lô PP2400416343
Giá từng phần lô 39,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít sọ não 2.0 x 7mm
Mã phần lô PP2400416344
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L phải 10 lỗ, dùng vít 4.5mm
Mã phần lô PP2400416345
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ chữ T 4 lỗ đầu, 6 lỗ thân, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400416346
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt thẳng 2 lỗ
Mã phần lô PP2400416347
Giá từng phần lô 7,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt thẳng 3 lỗ
Mã phần lô PP2400416348
Giá từng phần lô 7,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2400416349
Giá từng phần lô 12,266,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2400416350
Giá từng phần lô 17,680,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2400416351
Giá từng phần lô 9,640,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2400416352
Giá từng phần lô 12,466,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt chữ L ( trái, phải) 4 lỗ
Mã phần lô PP2400416353
Giá từng phần lô 18,406,674
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn 4 lỗ
Mã phần lô PP2400416354
Giá từng phần lô 3,066,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hàm mặt bắc cầu ngắn 6 lỗ
Mã phần lô PP2400416355
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hàm mặt bắc cầu dài 2 lỗ
Mã phần lô PP2400416356
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hàm mặt bắc cầu dài 4 lỗ
Mã phần lô PP2400416357
Giá từng phần lô 3,066,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít hàm mặt/sọ não đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2400416358
Giá từng phần lô 83,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít hàm đường kính 2.3mm
Mã phần lô PP2400416359
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít mặt 2.0 x 4mm
Mã phần lô PP2400416360
Giá từng phần lô 20,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->