Gói thầu: Mua sắm vật tư cho phẫu thuật dịch kính võng mạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300090722-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cho phẫu thuật dịch kính võng mạc
Số hiệu KHLCNT PL2300067906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 56,077,399,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560.773.997 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 14/07/2023 13:57:00 17/07/2023 08:00:00 18/07/2023 15:00:00 Phúc đáp làm rõ E-HSMT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300168639 - Bình chứa gas C3F8 2,502,192,000 3.753.288.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 1.751.534.400 7
2 PP2300168640 - Bình chứa gas SF6 612,612,000 918.918.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 428.828.400 3
3 PP2300168641 - Bộ Trocar 23G 10,533,600,000 15.800.400.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 7.373.520.000 500
4 PP2300168642 - Bộ Trocar 25G 335,500,000 503.250.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 234.850.000 16
5 PP2300168643 - Cassettedùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation 15,170,047,200 22.755.070.800 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 10.619.033.040 214
6 PP2300168644 - Cassettedùng trong cắt dịch kính và Phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation 1,039,017,000 1.558.525.500 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 727.311.900 16
7 PP2300168645 - Cassettedùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Constellation 1,164,240,000 1.746.360.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 814.968.000 16
8 PP2300168646 - Bóng đèn tương thích máy Constellation 316,264,410 474.396.615 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 221.385.087 1
9 PP2300168647 - Đầu đốt điện 25Ga tương thích máy Constellation 1,899,975,000 2.849.962.500 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 1.329.982.500 201
10 PP2300168648 - Kéo cong 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 1,014,768,000 1.522.152.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 710.337.600 38
11 PP2300168649 - Kéo cong 25G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 1,386,000,000 2.079.000.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 970.200.000 49
12 PP2300168650 - Kẹp bóc màng ngăn trong 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 5,468,400,000 8.202.600.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 3.827.880.000 306
13 PP2300168651 - Kẹp bóc màng ngăn trong 25G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 147,000,000 220.500.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 102.900.000 8
14 PP2300168652 - Kẹp gắp có đầu nhám 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 8,714,160,000 13.071.240.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 6.099.912.000 437
15 PP2300168653 - Kẹp gắp có đầu nhám 25G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 268,800,000 403.200.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 188.160.000 13
16 PP2300168654 - Đầu và ống nối bơm Silicone lỏng Constellation 84,630,000 126.945.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 59.241.000 10
17 PP2300168655 - Dây dẫn laser 23G tương thích máy Constellation 3,153,150,000 4.729.725.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 2.207.205.000 141
18 PP2300168656 - Dây dẫn laser 25G tương thích máy Constellation 183,750,000 275.625.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 128.625.000 8
19 PP2300168657 - Dây nối đầu nối lưỡng cực của máy Constellation 36,300,000 54.450.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 25.410.000 2
20 PP2300168658 - Kim hút đầu mềm 23G 864,000,000 1.296.000.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 604.800.000 526
21 PP2300168659 - Kim hút đầu mềm 25G 36,720,000 55.080.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 25.704.000 16
22 PP2300168660 - Auto Gas Fill Pack 756,000,000 1.134.000.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 529.200.000 33
23 PP2300168661 - Gas C3F8, mã tự động 238,304,000 357.456.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 166.812.800 1
24 PP2300168662 - Tay cầm Phaco Constellation (mổ đáy mắt) 99,500,000 149.250.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 69.650.000 1
25 PP2300168663 - Đầu TIP Phaco Constellation buồng dịch kính 52,470,000 78.705.000 Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021 36.729.000 5
Bình chứa gas C3F8
Mã phần lô PP2300168639
Giá từng phần lô 2,502,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.288.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bình chứa gas SF6
Mã phần lô PP2300168640
Giá từng phần lô 612,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.918.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.828.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ Trocar 23G
Mã phần lô PP2300168641
Giá từng phần lô 10,533,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.800.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.373.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ Trocar 25G
Mã phần lô PP2300168642
Giá từng phần lô 335,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cassettedùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168643
Giá từng phần lô 15,170,047,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.755.070.800
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.619.033.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cassettedùng trong cắt dịch kính và Phaco - đầu cắt 23G tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168644
Giá từng phần lô 1,039,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.558.525.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.311.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cassettedùng trong cắt dịch kính - đầu cắt 25G tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168645
Giá từng phần lô 1,164,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.360.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng đèn tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168646
Giá từng phần lô 316,264,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.396.615
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.385.087
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu đốt điện 25Ga tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168647
Giá từng phần lô 1,899,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.849.962.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 201
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cong 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2300168648
Giá từng phần lô 1,014,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.152.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.337.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cong 25G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2300168649
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kẹp bóc màng ngăn trong 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2300168650
Giá từng phần lô 5,468,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.202.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.827.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 306
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kẹp bóc màng ngăn trong 25G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2300168651
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kẹp gắp có đầu nhám 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2300168652
Giá từng phần lô 8,714,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.071.240.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.099.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kẹp gắp có đầu nhám 25G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2300168653
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu và ống nối bơm Silicone lỏng Constellation
Mã phần lô PP2300168654
Giá từng phần lô 84,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.945.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn laser 23G tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168655
Giá từng phần lô 3,153,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.729.725.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.207.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn laser 25G tương thích máy Constellation
Mã phần lô PP2300168656
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây nối đầu nối lưỡng cực của máy Constellation
Mã phần lô PP2300168657
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim hút đầu mềm 23G
Mã phần lô PP2300168658
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim hút đầu mềm 25G
Mã phần lô PP2300168659
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.080.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Auto Gas Fill Pack
Mã phần lô PP2300168660
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gas C3F8, mã tự động
Mã phần lô PP2300168661
Giá từng phần lô 238,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.456.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.812.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tay cầm Phaco Constellation (mổ đáy mắt)
Mã phần lô PP2300168662
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu TIP Phaco Constellation buồng dịch kính
Mã phần lô PP2300168663
Giá từng phần lô 52,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.705.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/NĐ-CPngày08/11/2021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->