Gói thầu: Mua sắm Vật tư chuyên dụng cho Khoa Thần Kinh Sọ Não năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500578756-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư chuyên dụng cho Khoa Thần Kinh Sọ Não năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500306133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 23,387,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500566368 - Nhóm phẫu thuật TKSN 1 217,500,000 326.250.000 108.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
2 PP2500566369 - Nhóm phẫu thuật TKSN 2 675,000,000 1.012.500.000 337.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
3 PP2500566370 - Nhóm phẫu thuật TKSN 3 612,000,000 918.000.000 306.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
4 PP2500566371 - Bộ nẹp vít vô trùng (bao gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm) 168,000,000 252.000.000 84.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
5 PP2500566372 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu đường kính 16mm 195,000,000 292.500.000 97.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
6 PP2500566373 - Nhóm phẫu thuật TKSN 4 8,247,000,000 12.370.500.000 4.123.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
7 PP2500566374 - Nhóm phẫu thuật TKSN 5 1,243,100,000 1.864.650.000 621.550.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
8 PP2500566375 - Miếng ghép tái tạo sọ một bên bán cầu trái/ phải, cỡ 174x133x5.0mm,hỗ trợ mô cơ phát triển 350,000,000 525.000.000 175.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
9 PP2500566376 - Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ 110mm x 97.5mm x 5.25mm,hỗ trợ mô cơ phát triển 225,000,000 337.500.000 112.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
10 PP2500566377 - Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 320,000,000 480.000.000 160.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
11 PP2500566378 - Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do va đập và từ trường 4,074,000,000 6.111.000.000 2.037.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
12 PP2500566379 - Hệ thống dẫn lưu não thất - ổ bụng.dẫnlưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, kèm catheter ống thông xa tích hợp 1200 mm dẫn lưu. 1,290,000,000 1.935.000.000 645.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
13 PP2500566380 - Van dẫn lưu nhân tạo từ não thất - màng bụng điều chỉnh áp lực bên ngoài có khóa chống từ trường 1,950,000,000 2.925.000.000 975.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
14 PP2500566381 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng phủ kháng sinh có điều chỉnh áp lực bằng trợ cụ bên ngoài. 726,000,000 1.089.000.000 363.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
15 PP2500566382 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có 4 thang đo áp lực dòng chảy 170,000,000 255.000.000 85.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
16 PP2500566383 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 48,000,000 72.000.000 24.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
17 PP2500566384 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 87,400,000 131.100.000 43.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
18 PP2500566385 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng 76,000,000 114.000.000 38.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
19 PP2500566386 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (2.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) 146,000,000 219.000.000 73.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
20 PP2500566387 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) 280,000,000 420.000.000 140.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
21 PP2500566388 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, 2,5x7,5cm 94,000,000 141.000.000 47.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
22 PP2500566389 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm 65,000,000 97.500.000 32.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
23 PP2500566390 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, 6x8cm 134,000,000 201.000.000 67.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
24 PP2500566391 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, 8x12cm 210,000,000 315.000.000 105.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
25 PP2500566392 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (10 cm x 12.5cm) (± 0,2 cm) 220,000,000 330.000.000 110.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
26 PP2500566393 - Vật liệu cầm máu tự tiêu celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích cỡ 5 x 2,5 cm, 6 lớp 123,000,000 184.500.000 61.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
27 PP2500566394 - Vật liệu cầm máu tự tiêu celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích cỡ 9 x 8 cm, 6 lớp 68,750,000 103.125.000 34.375.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
28 PP2500566395 - Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi 210,000,000 315.000.000 105.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
29 PP2500566396 - Nhóm phẫu thuật cột sống 1 143,750,000 215.625.000 71.875.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
30 PP2500566397 - Nhóm phẫu thuật cột sống 2 326,000,000 489.000.000 163.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
31 PP2500566398 - Nhóm phẫu thuật cột sống 3 185,500,000 278.250.000 92.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
32 PP2500566399 - Nhóm phẫu thuật cột sống 4 231,000,000 346.500.000 115.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
33 PP2500566400 - Nhóm phẫu thuật cột sống 5 276,500,000 414.750.000 138.250.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Nhóm phẫu thuật TKSN 1
Mã phần lô PP2500566368
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật TKSN 2
Mã phần lô PP2500566369
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật TKSN 3
Mã phần lô PP2500566370
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp vít vô trùng (bao gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm)
Mã phần lô PP2500566371
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ghim kẹp sọ não tự tiêu đường kính 16mm
Mã phần lô PP2500566372
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật TKSN 4
Mã phần lô PP2500566373
Giá từng phần lô 8,247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.370.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật TKSN 5
Mã phần lô PP2500566374
Giá từng phần lô 1,243,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép tái tạo sọ một bên bán cầu trái/ phải, cỡ 174x133x5.0mm,hỗ trợ mô cơ phát triển
Mã phần lô PP2500566375
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ 110mm x 97.5mm x 5.25mm,hỗ trợ mô cơ phát triển
Mã phần lô PP2500566376
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2500566377
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do va đập và từ trường
Mã phần lô PP2500566378
Giá từng phần lô 4,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hệ thống dẫn lưu não thất - ổ bụng.dẫnlưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, kèm catheter ống thông xa tích hợp 1200 mm dẫn lưu.
Mã phần lô PP2500566379
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Van dẫn lưu nhân tạo từ não thất - màng bụng điều chỉnh áp lực bên ngoài có khóa chống từ trường
Mã phần lô PP2500566380
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng phủ kháng sinh có điều chỉnh áp lực bằng trợ cụ bên ngoài.
Mã phần lô PP2500566381
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có 4 thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2500566382
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500566383
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2500566384
Giá từng phần lô 87,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng
Mã phần lô PP2500566385
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (2.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2500566386
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2500566387
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, 2,5x7,5cm
Mã phần lô PP2500566388
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm
Mã phần lô PP2500566389
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, 6x8cm
Mã phần lô PP2500566390
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, 8x12cm
Mã phần lô PP2500566391
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (10 cm x 12.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2500566392
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu tự tiêu celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích cỡ 5 x 2,5 cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500566393
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu tự tiêu celluloseoxi hóa tái tổ hợp kích cỡ 9 x 8 cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500566394
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi
Mã phần lô PP2500566395
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật cột sống 1
Mã phần lô PP2500566396
Giá từng phần lô 143,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật cột sống 2
Mã phần lô PP2500566397
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật cột sống 3
Mã phần lô PP2500566398
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật cột sống 4
Mã phần lô PP2500566399
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhóm phẫu thuật cột sống 5
Mã phần lô PP2500566400
Giá từng phần lô 276,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->