Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400506140-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400278171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 41,540,513,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400453425 - Vật tư thận nhân tạo 6,702,723,750 201,000,000
2 PP2400453426 - Các vật tư chạy thận khác 6,285,000,000 188,000,000
3 PP2400453427 - Một số quả lọc hấp phụ khác 1,977,500,000 59,000,000
4 PP2400453428 - VẬT TƯ TRONG SIÊU LỌC MÁU DÙNG CHO MÁY BBRAUN 2,612,030,000 78,000,000
5 PP2400453429 - VẬT TƯ TRONG SIÊU LỌC MÁU DÙNG CHO MÁY FRESSENIUS 1,345,000,000 40,000,000
6 PP2400453430 - VẬT TƯ DÙNG TRONG CHUYÊN KHOA MẮT 4,616,800,000 138,000,000
7 PP2400453431 - VẬT TƯ DÙNG TRONG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH 7,355,055,000 220,000,000
8 PP2400453432 - Vật tư dùng trong cắt hớt niêm mạc và tán sỏi 1,421,000,000 42,000,000
9 PP2400453433 - Vật tư dùng trong nội soi tiêu hóa và ERCP 3,495,100,000 104,000,000
10 PP2400453434 - Chỉ và dao mổ dùng trong phẫu thuật 1,804,312,000 54,000,000
11 PP2400453435 - Chỉ dùng trong khâu mắt 93,000,000 2,700,000
12 PP2400453436 - VẬT TƯ NGOẠI TỔNG HỢP 1,873,000,000 56,000,000
13 PP2400453437 - VẬT TƯ DÙNG TRONG TIẾT NIỆU 350,450,000 10,500,000
14 PP2400453438 - vật tư dùng trong xét nghiệm 359,820,000 10,700,000
15 PP2400453439 - VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI 165,558,000 4,900,000
16 PP2400453440 - VẬT TƯ TRONG NHA KHOA 1,084,165,000 32,500,000
Vật tư thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400453425
Giá từng phần lô 6,702,723,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Các vật tư chạy thận khác
Mã phần lô PP2400453426
Giá từng phần lô 6,285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Một số quả lọc hấp phụ khác
Mã phần lô PP2400453427
Giá từng phần lô 1,977,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ TRONG SIÊU LỌC MÁU DÙNG CHO MÁY BBRAUN
Mã phần lô PP2400453428
Giá từng phần lô 2,612,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ TRONG SIÊU LỌC MÁU DÙNG CHO MÁY FRESSENIUS
Mã phần lô PP2400453429
Giá từng phần lô 1,345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ DÙNG TRONG CHUYÊN KHOA MẮT
Mã phần lô PP2400453430
Giá từng phần lô 4,616,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ DÙNG TRONG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
Mã phần lô PP2400453431
Giá từng phần lô 7,355,055,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật tư dùng trong cắt hớt niêm mạc và tán sỏi
Mã phần lô PP2400453432
Giá từng phần lô 1,421,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật tư dùng trong nội soi tiêu hóa và ERCP
Mã phần lô PP2400453433
Giá từng phần lô 3,495,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ và dao mổ dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2400453434
Giá từng phần lô 1,804,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ dùng trong khâu mắt
Mã phần lô PP2400453435
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ NGOẠI TỔNG HỢP
Mã phần lô PP2400453436
Giá từng phần lô 1,873,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ DÙNG TRONG TIẾT NIỆU
Mã phần lô PP2400453437
Giá từng phần lô 350,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
vật tư dùng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2400453438
Giá từng phần lô 359,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI
Mã phần lô PP2400453439
Giá từng phần lô 165,558,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
VẬT TƯ TRONG NHA KHOA
Mã phần lô PP2400453440
Giá từng phần lô 1,084,165,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->