Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên khoa Chấn thương sử dụng cho năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387705-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên khoa Chấn thương sử dụng cho năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300267619
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 20,876,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 208.763.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300595738 - Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA 2,300,000,000 3.285.715.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.610.000.000 7
2 PP2300595739 - Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn, phủ toàn phần HA 285,000,000 407.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 199.500.000 1
3 PP2300595740 - Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA,Ceramic on PE 283,500,000 405.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 198.450.000 1
4 PP2300595741 - Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu CS bảo tồn xương có xi măng 1,098,000,000 1.568.572.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 768.600.000 3
5 PP2300595742 - Bộ khớp gối toàn phần có xi với lót đệm mâm chày Vitamin E 504,000,000 720.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 352.800.000 2
6 PP2300595743 - Bộ bán phần có xi các loại, các cỡ 1,837,000,000 2.624.286.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.285.900.000 9
7 PP2300595744 - Bộ khớp bán phần có xi chuôi dài 1,548,000,000 2.211.429.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.083.600.000 7
8 PP2300595745 - Bộ khớp háng bán phần không xi 396,000,000 565.715.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 277.200.000 2
9 PP2300595746 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi tháo rời 540,000,000 771.429.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 378.000.000 2
10 PP2300595747 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ liền 675,000,000 964.286.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 472.500.000 3
11 PP2300595748 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 180,000,000 257.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 126.000.000 1
12 PP2300595749 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic 684,000,000 977.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 478.800.000 2
13 PP2300595750 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 2,349,000,000 3.355.715.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 1.644.300.000 5
14 PP2300595751 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 211,500,000 302.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 148.050.000 1
15 PP2300595752 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 877,500,000 1.253.572.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 614.250.000 3
16 PP2300595753 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 320,000,000 457.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 224.000.000 1
17 PP2300595754 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 1,020,000,000 1.457.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 714.000.000 3
18 PP2300595755 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 175,500,000 250.715.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 122.850.000 22
19 PP2300595756 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm: 800,000,000 1.142.858.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 560.000.000 3
20 PP2300595757 - Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA 283,500,000 405.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 198.450.000 1
21 PP2300595758 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE), bao gồm: 1,320,000,000 1.885.715.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 924.000.000 3
22 PP2300595759 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm: 1,060,000,000 1.514.286.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 742.000.000 3
23 PP2300595760 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng, các cỡ 533,000,000 761.429.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 373.100.000 22
24 PP2300595761 - Đầu đốt bằng sóng cầm máu, điều trị viêm gân (dao radio) 737,100,000 1.053.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 515.970.000 22
25 PP2300595762 - Lưỡi mài xương, các cỡ 82,000,000 117.143.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 57.400.000 3
26 PP2300595763 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ 84,600,000 120.858.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 59.220.000 3
27 PP2300595764 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài 445,500,000 636.429.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 311.850.000 9
28 PP2300595765 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài 88,000,000 125.715.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 61.600.000 2
29 PP2300595766 - Vít treo cố định dây chằng chéo trên lồi cầu đùi tiệt trùng bằng tia Gamma, các cỡ 138,600,000 198.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 97.020.000 3
30 PP2300595767 - Chỉ siêu bền 20,000,000 28.572.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự) 14.000.000 3
Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA
Mã phần lô PP2300595738
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ rời kỹ thuật ít xâm lấn, phủ toàn phần HA
Mã phần lô PP2300595739
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA,Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300595740
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu CS bảo tồn xương có xi măng
Mã phần lô PP2300595741
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần có xi với lót đệm mâm chày Vitamin E
Mã phần lô PP2300595742
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bán phần có xi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300595743
Giá từng phần lô 1,837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp bán phần có xi chuôi dài
Mã phần lô PP2300595744
Giá từng phần lô 1,548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi
Mã phần lô PP2300595745
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi tháo rời
Mã phần lô PP2300595746
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi cổ liền
Mã phần lô PP2300595747
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300595748
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300595749
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300595750
Giá từng phần lô 2,349,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300595751
Giá từng phần lô 211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300595752
Giá từng phần lô 877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.253.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300595753
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300595754
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300595755
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm:
Mã phần lô PP2300595756
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng Porous Plasma Spray + HA
Mã phần lô PP2300595757
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE), bao gồm:
Mã phần lô PP2300595758
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE), bao gồm:
Mã phần lô PP2300595759
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2300595760
Giá từng phần lô 533,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu đốt bằng sóng cầm máu, điều trị viêm gân (dao radio)
Mã phần lô PP2300595761
Giá từng phần lô 737,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi mài xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300595762
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300595763
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300595764
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300595765
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít treo cố định dây chằng chéo trên lồi cầu đùi tiệt trùng bằng tia Gamma, các cỡ
Mã phần lô PP2300595766
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300595767
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xxxx (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, Catalogue hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->