Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên khoa Cột sống sử dụng cho năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394082-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên khoa Cột sống sử dụng cho năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300270915
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 9,217,365,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92.173.653 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300631355 - Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm (Lưới sọ não) 99,900,000 142.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.930.000 2
2 PP2300631356 - Nẹp dọc cột sống rod Ø6.0 các cỡ 209,400,000 299.143.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.580.000 10
3 PP2300631357 - ốc vít khóa trong các cỡ 227,500,000 325.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.250.000 58
4 PP2300631358 - Vít đa trục cột sống lưng các cỡ 1,627,500,000 2.325.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.139.250.000 58
5 PP2300631359 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống 150,000,000 214.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 3
6 PP2300631360 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 1,050,000,000 1.500.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000.000 5
7 PP2300631361 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 450,000,000 642.858.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 5
8 PP2300631362 - Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực thấp 62,000,000 88.572.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.400.000 2
9 PP2300631363 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) 38,000,000 54.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.600.000 2
10 PP2300631364 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng 76,500,000 109.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.550.000 1
11 PP2300631365 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 252,000,000 360.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.400.000 1
12 PP2300631366 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng 691,219,800 987.457.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 483.854.000 3
13 PP2300631367 - Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek 115,000,000 164.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.500.000 2
14 PP2300631368 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 81,000,000 115.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.700.000 2
15 PP2300631369 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek 57,500,000 82.143.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.250.000 1
16 PP2300631370 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 89,000,000 127.143.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.300.000 2
17 PP2300631371 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng 85,000,000 121.429.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 2
18 PP2300631372 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 54,600,000 78.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.220.000 1
19 PP2300631373 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek 60,000,000 85.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 1
20 PP2300631374 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek 85,000,000 121.429.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 1
21 PP2300631375 - Xi măng 34,650,000 49.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.255.000 1
22 PP2300631376 - Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng 85,500,000 122.143.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.850.000 2
23 PP2300631377 - Nẹp đốt sống cổ trước 3tầng 46,350,000 66.215.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.445.000 1
24 PP2300631378 - Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng 49,500,000 70.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 2
25 PP2300631379 - Nẹp dọc (thanh dọc) đường kính 6.0mm, titanium 32,000,000 45.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.400.000 3
26 PP2300631380 - Nẹp dọc cổ sau 4,500,000 6.429.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 1
27 PP2300631381 - Nẹp dọc thẳng 200mm 27,000,000 38.572.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 3
28 PP2300631382 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da 93,600,000 133.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.520.000 3
29 PP2300631383 - Nẹp dọc thẳng 200mm 12,060,000 17.229.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.442.000 2
30 PP2300631384 - Nẹp dọc thẳng dài tối đa 200mm 36,000,000 51.429.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 3
31 PP2300631385 - Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium 90,000,000 128.572.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 2
32 PP2300631386 - Vít ốc khóa trong cho vít hai bước ren Hybrid 9,000,000 12.858.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 2
33 PP2300631387 - Vít cho nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium 34,500,000 49.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.150.000 5
34 PP2300631388 - Vít cổ trước , các cỡ 35,640,000 50.915.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.948.000 7
35 PP2300631389 - Vít đa trục các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 580,000,000 828.572.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 406.000.000 17
36 PP2300631390 - Vít cổ sau đa trục, các cỡ 135,000,000 192.858.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 5
37 PP2300631391 - Vít đa trục, các cỡ 396,000,000 565.715.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 277.200.000 17
38 PP2300631392 - Vít đa trục ren đôi cột sống thắt lưng 500,000,000 714.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 17
39 PP2300631393 - Vít đa trục, các cỡ 441,000,000 630.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.700.000 17
40 PP2300631394 - Vít đa trục rỗng bơm xi măng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 178,000,000 254.286.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.600.000 3
41 PP2300631395 - Vít đa trục hai bước ren Hybrid cột sống lưng cho cả cố định và động, hai bước ren 77,400,000 110.572.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.180.000 2
42 PP2300631396 - Vít đa trục rỗng nòng, các cỡ 210,000,000 300.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000.000 5
43 PP2300631397 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục 96,055,440 137.223.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.239.000 22
44 PP2300631398 - VÍt khóa trong cho vít đa trục ren đôi 105,000,000 150.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 17
45 PP2300631399 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục 70,000,000 100.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.000.000 17
46 PP2300631400 - Ốc khóa trong cho vít cổ sau 23,490,000 33.558.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.443.000 5
47 PP2300631401 - Xi măng xương kèm dung dịch pha 240,000,000 342.858.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 10
48 PP2300631402 - Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng) 14,000,000 20.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.800.000 2
Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm (Lưới sọ não)
Mã phần lô PP2300631355
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc cột sống rod Ø6.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300631356
Giá từng phần lô 209,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
ốc vít khóa trong các cỡ
Mã phần lô PP2300631357
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục cột sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300631358
Giá từng phần lô 1,627,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300631359
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300631360
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300631361
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực thấp
Mã phần lô PP2300631362
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
Mã phần lô PP2300631363
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300631364
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300631365
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng
Mã phần lô PP2300631366
Giá từng phần lô 691,219,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.457.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300631367
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300631368
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300631369
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
Mã phần lô PP2300631370
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng
Mã phần lô PP2300631371
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
Mã phần lô PP2300631372
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300631373
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300631374
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xi măng
Mã phần lô PP2300631375
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300631376
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp đốt sống cổ trước 3tầng
Mã phần lô PP2300631377
Giá từng phần lô 46,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300631378
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc (thanh dọc) đường kính 6.0mm, titanium
Mã phần lô PP2300631379
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc cổ sau
Mã phần lô PP2300631380
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc thẳng 200mm
Mã phần lô PP2300631381
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da
Mã phần lô PP2300631382
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc thẳng 200mm
Mã phần lô PP2300631383
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp dọc thẳng dài tối đa 200mm
Mã phần lô PP2300631384
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300631385
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít ốc khóa trong cho vít hai bước ren Hybrid
Mã phần lô PP2300631386
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít cho nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300631387
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít cổ trước , các cỡ
Mã phần lô PP2300631388
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.915.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300631389
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít cổ sau đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300631390
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300631391
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục ren đôi cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300631392
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300631393
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục rỗng bơm xi măng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300631394
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục hai bước ren Hybrid cột sống lưng cho cả cố định và động, hai bước ren
Mã phần lô PP2300631395
Giá từng phần lô 77,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít đa trục rỗng nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300631396
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300631397
Giá từng phần lô 96,055,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.223.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
VÍt khóa trong cho vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300631398
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300631399
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ốc khóa trong cho vít cổ sau
Mã phần lô PP2300631400
Giá từng phần lô 23,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.558.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xi măng xương kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300631401
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng)
Mã phần lô PP2300631402
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->