Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên khoa Mắt của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400092275-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên khoa Mắt của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2400060290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,410,557,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96.158.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400034093 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu loại 1 1,368,000,000 1.887.840.000 9021 957.600.000 111
2 PP2400034094 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu loại 2 100,000,000 138.000.000 9021 70.000.000 5
3 PP2400034095 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu loại 3 1,408,000,000 1.943.040.000 9021 985.600.000 79
4 PP2400034096 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 2,444,000,000 3.372.720.000 9021 1.710.800.000 58
5 PP2400034097 - Miếng dán mi 23,000,000 31.740.000 3005 16.100.000 284
6 PP2400034098 - Nhày mổ Phaco 2.0 153,750,000 212.175.000 3006 107.625.000 253
7 PP2400034099 - Nhày mổ Phaco 1.4 184,950,000 255.231.000 3006 129.465.000 84
8 PP2400034100 - Chất nhuộm bao 79,117,500 109.182.150 3006 55.382.250 84
9 PP2400034101 - Dao mổ phaco 15 độ 116,235,000 160.404.300 9018 81.364.500 253
10 PP2400034102 - Dao mổ Phaco 2.2mm 198,030,000 273.281.400 9018 138.621.000 253
11 PP2400034103 - Dao phẫu thuật mổ mộng 20,475,000 28.255.500 9018 14.332.500 18
12 PP2400034104 - Dây silicon mổ lệ quản 315,000,000 434.700.000 9018 hoặc 9021 220.500.000 12
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu loại 1
Mã phần lô PP2400034093
Giá từng phần lô 1,368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.887.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu loại 2
Mã phần lô PP2400034094
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu loại 3
Mã phần lô PP2400034095
Giá từng phần lô 1,408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2400034096
Giá từng phần lô 2,444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2400034097
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhày mổ Phaco 2.0
Mã phần lô PP2400034098
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhày mổ Phaco 1.4
Mã phần lô PP2400034099
Giá từng phần lô 184,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.231.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2400034100
Giá từng phần lô 79,117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.182.150
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.382.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2400034101
Giá từng phần lô 116,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.404.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ Phaco 2.2mm
Mã phần lô PP2400034102
Giá từng phần lô 198,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.281.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật mổ mộng
Mã phần lô PP2400034103
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.255.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon mổ lệ quản
Mã phần lô PP2400034104
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->