Gói thầu: Mua sắm Vật tư chuyên khoa Mắt và Vật liệu nhân tạo thẩm mỹ năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300065478-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư chuyên khoa Mắt và Vật liệu nhân tạo thẩm mỹ năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300046414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,700,092,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91.020.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chuyên môn thuộc ngành kinh doanh hoặc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên - Phải nộp kèm theo: + Bản sao văn bằng tốt nghiệp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; + Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực (sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300101914 - Bộ dây tưới hút phaco 111,890,000 167.835.000 Hàng hóa tương tự 78.323.000 không áp dụng12 tháng
2 PP2300101915 - Chất nhầy thủy tinh thể cứng 787,500,000 1.181.250.000 Hàng hóa tương tự 551.250.000 không áp dụng12 tháng
3 PP2300101916 - Chất nhầy thủy tinh thể mềm (HPMC 40.000 cps) 132,300,000 198.450.000 Hàng hóa tương tự 92.610.000 không áp dụng12 tháng
4 PP2300101917 - Dao phẫu thuật 15 độ 30,000,000 45.000.000 Hàng hóa tương tự 21.000.000 không áp dụng12 tháng
5 PP2300101918 - Dao phẫu thuật mắt 250,000,000 375.000.000 Hàng hóa tương tự 175.000.000 không áp dụng12 tháng
6 PP2300101919 - Đầu bọc silicon cho đầu tip phaco 8,995,000 13.492.500 Hàng hóa tương tự 6.296.500 không áp 12 thángdụng
7 PP2300101920 - Đầu tip phaco vát 5 độ (dùng cho máy phaco pulsar) 49,180,000 73.770.000 Hàng hóa tương tự 34.426.000 không áp dụng12 tháng
8 PP2300101921 - Đầu tip rửa hút có bọc silicon 109,860,000 164.790.000 Hàng hóa tương tự 76.902.000 không áp dụng12 tháng
9 PP2300101922 - Kim hút rửa mắt 2 đầu (Simcoe double barel I/A) 183,750,000 275.625.000 Hàng hóa tương tự 128.625.000 không áp dụng12 tháng
10 PP2300101923 - Mực nhuộm bao 11,550,000 17.325.000 Hàng hóa tương tự 8.085.000 không áp dụng12 tháng
11 PP2300101924 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh 855,000,000 1.282.500.000 Hàng hóa tương tự 598.500.000 Không áp dụng12 tháng
12 PP2300101925 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh, nhuộm vàng 900,000,000 1.350.000.000 Hàng hóa tương tự 630.000.000 Không áp dụng12 tháng
13 PP2300101926 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 600,000,000 900.000.000 Hàng hóa tương tự 420.000.000 Không áp dụng12 tháng
14 PP2300101927 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, không ngậm nước 3,000,000,000 4.500.000.000 Hàng hóa tương tự 2.100.000.000 Không áp dụng12 tháng
15 PP2300101928 - Túi đặt ngực, loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám, độ nhô cao 240,322,960 360.484.440 Hàng hóa tương tự 168.226.072 Không áp dụng12 tháng
16 PP2300101929 - Túi đặt ngực, loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám, độ nhô trung bình - cao 240,322,960 360.484.440 Hàng hóa tương tự 168.226.072 Không áp dụng12 tháng
17 PP2300101930 - Túi đặt ngực, loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám, độ nhô trung bình - cao, size 350cc 218,471,400 327.707.100 Hàng hóa tương tự 152.929.980 Không áp dụng12 tháng
18 PP2300101931 - Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt nhám, độ nhô cao 142,884,000 214.326.000 Hàng hóa tương tự 100.018.800 Không áp dụng12 tháng
19 PP2300101932 - Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt nhám, độ nhô trung bình - cao 142,884,000 214.326.000 Hàng hóa tương tự 100.018.800 Không áp dụng12 tháng
20 PP2300101933 - Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao, size 150cc đến 375cc 155,717,100 233.575.650 Hàng hóa tương tự 109.001.970 Không áp dụng12 tháng
21 PP2300101934 - Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao, size 400cc đến 550cc 186,873,760 280.310.640 Hàng hóa tương tự 130.811.632 Không áp dụng12 tháng
22 PP2300101935 - Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình - cao, size 150cc đến 375cc 155,717,100 233.575.650 Hàng hóa tương tự 109.001.970 Không áp dụng12 tháng
23 PP2300101936 - Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình - cao, size 400cc đến 550cc 186,873,760 280.310.640 Hàng hóa tương tự 130.811.632 Không áp dụng12 tháng
Bộ dây tưới hút phaco
Mã phần lô PP2300101914
Giá từng phần lô 111,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy thủy tinh thể cứng
Mã phần lô PP2300101915
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy thủy tinh thể mềm (HPMC 40.000 cps)
Mã phần lô PP2300101916
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2300101917
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300101918
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu bọc silicon cho đầu tip phaco
Mã phần lô PP2300101919
Giá từng phần lô 8,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.492.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.296.500
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp 12 thángdụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip phaco vát 5 độ (dùng cho máy phaco pulsar)
Mã phần lô PP2300101920
Giá từng phần lô 49,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.770.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip rửa hút có bọc silicon
Mã phần lô PP2300101921
Giá từng phần lô 109,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút rửa mắt 2 đầu (Simcoe double barel I/A)
Mã phần lô PP2300101922
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2300101923
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh
Mã phần lô PP2300101924
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh, nhuộm vàng
Mã phần lô PP2300101925
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300101926
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, không ngậm nước
Mã phần lô PP2300101927
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám, độ nhô cao
Mã phần lô PP2300101928
Giá từng phần lô 240,322,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.484.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.226.072
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám, độ nhô trung bình - cao
Mã phần lô PP2300101929
Giá từng phần lô 240,322,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.484.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.226.072
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám, độ nhô trung bình - cao, size 350cc
Mã phần lô PP2300101930
Giá từng phần lô 218,471,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.707.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.929.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt nhám, độ nhô cao
Mã phần lô PP2300101931
Giá từng phần lô 142,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.326.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.018.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt nhám, độ nhô trung bình - cao
Mã phần lô PP2300101932
Giá từng phần lô 142,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.326.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.018.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao, size 150cc đến 375cc
Mã phần lô PP2300101933
Giá từng phần lô 155,717,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.575.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.001.970
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao, size 400cc đến 550cc
Mã phần lô PP2300101934
Giá từng phần lô 186,873,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.310.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.811.632
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình - cao, size 150cc đến 375cc
Mã phần lô PP2300101935
Giá từng phần lô 155,717,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.575.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.001.970
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình - cao, size 400cc đến 550cc
Mã phần lô PP2300101936
Giá từng phần lô 186,873,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.310.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.811.632
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->