Gói thầu: Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026 (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500230898-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Phù Cát
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026 (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2500124781
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,034,006,786 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500249922 - Air Way các cỡ (nhựa) 869,400 825.930 Vật tư 434.700 16.67 13,041
2 PP2500249923 - Bóng bóp cấp cứungười lớn dùng nhiều lần 4,450,000 4.227.500 Vật tư 2.225.000 0.83 66,750
3 PP2500249924 - Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần 4,180,000 3.971.000 Vật tư 2.090.000 0.83 62,700
4 PP2500249925 - Băng chỉ thị màu nhiệt độ hấp ướt 5,700,000 5.415.000 Vật tư 2.850.000 8.33 85,500
5 PP2500249926 - Băng keo cá nhân tròn trong 6,400,000 6.080.000 Vật tư 3.200.000 1666.67 96,000
6 PP2500249927 - Bộ súc rửa dạ dày 11,025,000 10.473.750 Vật tư 5.512.500 8.33 165,375
7 PP2500249928 - Bơm tiêm Insulin 17,400,000 16.530.000 Vật tư 8.700.000 1000 261,000
8 PP2500249929 - Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Đồ vải) 4,800,000 4.560.000 Vật tư 2.400.000 166.67 72,000
9 PP2500249930 - Đai xương đòn 7,104,000 6.748.800 Vật tư 3.552.000 16.67 106,560
10 PP2500249931 - Đầu cáp gắn ống nội soi đại tràng 22,500,000 21.375.000 Vật tư 11.250.000 0.5 337,500
11 PP2500249932 - Dây máy điện châm 12,000,000 11.400.000 Vật tư 6.000.000 33.33 180,000
12 PP2500249933 - Dây nối đơn cực nội soi 4,560,000 4.332.000 Vật tư 2.280.000 0.17 68,400
13 PP2500249934 - Dây truyền máu 1,900,000 1.805.000 Vật tư 950.000 16.67 28,500
14 PP2500249935 - Gạc miếng Vaselin 5,460,000 5.187.000 Vật tư 2.730.000 333.33 81,900
15 PP2500249936 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 40,800,000 38.760.000 Vật tư 20.400.000 1000 612,000
16 PP2500249937 - Gel điện tim 3,360,000 3.192.000 Vật tư 1.680.000 16.67 50,400
17 PP2500249938 - Giấy điện tim 1,200,000 1.140.000 Vật tư 600.000 8.33 18,000
18 PP2500249939 - Khóa ba chạc có dây (nhựa) 800,000 760.000 Vật tư 400.000 16.67 12,000
19 PP2500249940 - Kim gây tê nha khoa 1,848,000 1.755.600 Vật tư 924.000 83.33 27,720
20 PP2500249941 - Nẹp gối H3 8,400,000 7.980.000 Vật tư 4.200.000 3.33 126,000
21 PP2500249942 - Nệm da 36,500,000 34.675.000 Vật tư 18.250.000 4.17 547,500
22 PP2500249943 - Ngán miệng nội soi 738,160 701.252 Vật tư 369.080 3.33 11,072
23 PP2500249944 - Ống nghiệm thường, có nắp 2,100,000 1.995.000 Vật tư 1.050.000 83.33 31,500
24 PP2500249945 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 5,000,000 4.750.000 Vật tư 2.500.000 1.67 75,000
25 PP2500249946 - Ống thông dạ dày 2,880,000 2.736.000 Vật tư 1.440.000 50 43,200
26 PP2500249947 - Túi đựng máu đơn 1,560,000 1.482.000 Vật tư 780.000 3.33 23,400
27 PP2500249948 - Van huyết áp kế 2,940,000 2.793.000 Vật tư 1.470.000 16.67 44,100
28 PP2500249949 - Bộ đặt Nội khí quản 1,386,000 1.316.700 Vật tư 693.000 0.08 20,790
29 PP2500249950 - Bảng thử thị lực 658,426 625.504,7 Vật tư 329.213 0.08 9,876
30 PP2500249951 - Chén đựng dung dịch sát khuẩn 1,360,920 1.292.874 Vật tư 680.460 2.5 20,413
31 PP2500249952 - Giá treo dịch truyền 6,000,000 5.700.000 Vật tư 3.000.000 1.67 90,000
32 PP2500249953 - Hộp đựng bông cồn 1,100,000 1.045.000 Vật tư 550.000 1.67 16,500
33 PP2500249954 - Hộp đựng dụng cụ 600,000 570.000 Vật tư 300.000 0.42 9,000
34 PP2500249955 - Hộp tròn hấp bông, gạc 4,480,000 4.256.000 Vật tư 2.240.000 0.83 67,200
35 PP2500249956 - Kẹp lấy dị vật ngườilớn 1,720,000 1.634.000 Vật tư 860.000 0.17 25,800
36 PP2500249957 - Kẹp lấy dị vật trẻ em 1,200,000 1.140.000 Vật tư 600.000 0.17 18,000
37 PP2500249958 - Khay hạt đậu 1,584,000 1.504.800 Vật tư 792.000 1.25 23,760
38 PP2500249959 - Khay đựng dụng cụ 525,000 498.750 Vật tư 262.500 0.42 7,875
39 PP2500249960 - Kìm kẹp kim 480,000 456.000 Vật tư 240.000 0.83 7,200
40 PP2500249961 - Trụ cắm panh, kéo 1,760,000 1.672.000 Vật tư 880.000 1.67 26,400
41 PP2500249962 - Xe đẩy bình Oxy 1,400,000 1.330.000 Vật tư 700.000 0.08 21,000
42 PP2500249963 - Hóa chất định lượng Albumin 3,889,440 3.694.968 Hoá chất 1.944.720 1 58,341
43 PP2500249964 - Hóa chất định lượng ALT (SGPT) 14,910,000 14.164.500 Hoá chất 7.455.000 1.67 223,650
44 PP2500249965 - Hóa chất định lượng AST (SGOT) 14,700,000 13.965.000 Hoá chất 7.350.000 1.67 220,500
45 PP2500249966 - Hóa chất định lượng Creatinine kinase 56,910,000 54.064.500 Hoá chất 28.455.000 1.67 853,650
46 PP2500249967 - Hóa chất định lượng Creatinine 22,890,000 21.745.500 Hoá chất 11.445.000 1.67 343,350
47 PP2500249968 - Hóa chất định lượng Gamma GlutamylTransferase (GGT) 7,560,000 7.182.000 Hoá chất 3.780.000 0.83 113,400
48 PP2500249969 - Hóa chất định lượng Glucose 20,475,000 19.451.250 Hoá chất 10.237.500 2.5 307,125
49 PP2500249970 - Hóa chất định lượng HbA1c 291,312,000 276.746.400 Hoá chất 145.656.000 1.33 4,369,680
50 PP2500249971 - Hóa chất định lượng HDL Cholesterol 115,920,000 110.124.000 Hoá chất 57.960.000 2.5 1,738,800
51 PP2500249972 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 8,400,000 7.980.000 Hoá chất 4.200.000 0.83 126,000
52 PP2500249973 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 8,400,000 7.980.000 Hoá chất 4.200.000 0.83 126,000
53 PP2500249974 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 10,710,000 10.174.500 Hoá chất 5.355.000 1.67 160,650
54 PP2500249975 - Hóa chất định lượng Triglycerides 25,620,000 24.339.000 Hoá chất 12.810.000 1.67 384,300
55 PP2500249976 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 11,760,000 11.172.000 Hoá chất 5.880.000 1.67 176,400
56 PP2500249977 - Hóa chất định lượng Uric acid 11,130,000 10.573.500 Hoá chất 5.565.000 0.83 166,950
57 PP2500249978 - Hóa chất định lượng UREA 15,540,000 14.763.000 Hoá chất 7.770.000 1.67 233,100
58 PP2500249979 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 10,185,000 9.675.750 Hoá chất 5.092.500 0.83 152,775
59 PP2500249980 - Hóa chất kiểm chứng HbA1C 3,864,000 3.670.800 Hoá chất 1.932.000 0.33 57,960
60 PP2500249981 - Hóa chất pha loãng HbA1c 20,580,000 19.551.000 Hoá chất 10.290.000 0.67 308,700
61 PP2500249982 - Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa 55,776,000 52.987.200 Hoá chất 27.888.000 1.33 836,640
62 PP2500249983 - Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa 34,860,000 33.117.000 Hoá chất 17.430.000 0.83 522,900
63 PP2500249984 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 62,832,000 59.690.400 Hoá chất 31.416.000 0.67 942,480
64 PP2500249985 - Bộ khay phản ứng cho máy sinh hóa 76,492,500 72.667.875 Hoá chất 38.246.250 0.42 1,147,387
65 PP2500249986 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES 18,000,000 17.100.000 Hoá chất 9.000.000 8.33 270,000
66 PP2500249987 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 38,400,000 36.480.000 Hoá chất 19.200.000 0.67 576,000
67 PP2500249988 - Kim hút mẫu máy sinh hóa 25,620,000 24.339.000 Hoá chất 12.810.000 0.17 384,300
68 PP2500249989 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải 87,600,000 83.220.000 Hoá chất 43.800.000 1 1,314,000
69 PP2500249990 - Dung dịch kiểm chứng 3,400,000 3.230.000 Hoá chất 1.700.000 0.17 51,000
70 PP2500249991 - Dung dịch rửa máy điện giải 3,675,000 3.491.250 Hoá chất 1.837.500 0.17 55,125
71 PP2500249992 - Dung dịch châm điện cực K 1,880,000 1.786.000 Hoá chất 940.000 0.17 28,200
72 PP2500249993 - Dung dịch châm điện cực Na & Cl 1,880,000 1.786.000 Hoá chất 940.000 0.17 28,200
73 PP2500249994 - Dung dịch châm điện cực Na 3,738,000 3.551.100 Hoá chất 1.869.000 0.17 56,070
74 PP2500249995 - Điện cực K 11,184,600 10.625.370 Hoá chất 5.592.300 0.17 167,769
75 PP2500249996 - Điện cực Na 11,184,600 10.625.370 Hoá chất 5.592.300 0.17 167,769
76 PP2500249997 - Điện cực Cl 11,184,600 10.625.370 Hoá chất 5.592.300 0.17 167,769
77 PP2500249998 - Điện cực tham chiếu 13,666,400 12.983.080 Hoá chất 6.833.200 0.17 204,996
78 PP2500249999 - Điện cực Ca 11,184,600 10.625.370 Hoá chất 5.592.300 0.17 167,769
79 PP2500250000 - Hóa chất rửa 18,576,600 17.647.770 Hoá chất 9.288.300 0.5 278,649
80 PP2500250001 - Hóa chất pha loãng 72,772,800 69.134.160 Hoá chất 36.386.400 40 1,091,592
81 PP2500250002 - Hóa chất ly giải 25,326,000 24.059.700 Hoá chất 12.663.000 1 379,890
82 PP2500250003 - Dây bơm máy huyết học 20,000,000 19.000.000 Hoá chất 10.000.000 0.83 300,000
83 PP2500250004 - Hóa chất định lượng APTT 53,424,000 50.752.800 Hoá chất 26.712.000 4.17 801,360
84 PP2500250005 - Hóa chất định lượng PT 95,004,000 90.253.800 Hoá chất 47.502.000 8.33 1,425,060
85 PP2500250006 - Hóa chất kiểm chứng TEClot 12,000,240 11.400.228 Hoá chất 6.000.120 1.67 180,003
86 PP2500250007 - Hóa chất định lượng βHCG II 10,280,000 9.766.000 Hoá chất 5.140.000 16.67 154,200
87 PP2500250008 - Hóa chất định lượng D-dimer 63,315,000 60.149.250 Hoá chất 31.657.500 25 949,725
88 PP2500250009 - Hóa chất hiệu chuẩn D-dimer 3,360,000 3.192.000 Hoá chất 1.680.000 1 50,400
89 PP2500250010 - Hóa chất kiểm chứng D-dimer 7,140,000 6.783.000 Hoá chất 3.570.000 0.33 107,100
90 PP2500250011 - Hóa chất pha loãng D-dimer 2,310,000 2.194.500 Hoá chất 1.155.000 0.33 34,650
91 PP2500250012 - Hóa chất định lượng Ethanol 44,400,000 42.180.000 Hoá chất 22.200.000 1 666,000
92 PP2500250013 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 1,400,000 1.330.000 Hoá chất 700.000 33.33 21,000
93 PP2500250014 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học 31,200,000 29.640.000 Hoá chất 15.600.000 2 468,000
94 PP2500250015 - Dung Dịch Acid Acetic 3% 3,771,000 3.582.450 Hoá chất 1.885.500 5 56,565
95 PP2500250016 - Dung Dịch Lugol 3% 17,100,000 16.245.000 Hoá chất 8.550.000 5 256,500
96 PP2500250017 - Môi Trường Nuôi Cấy Máu 2 Pha- BHI 3,150,000 2.992.500 Hoá chất 1.575.000 4.17 47,250
97 PP2500250018 - Thuốc nhuộm Gram 1,250,000 1.187.500 Hoá chất 625.000 0.42 18,750
98 PP2500250019 - Dung dịch Formol 10% 1,150,000 1.092.500 Hoá chất 575.000 0.83 17,250
99 PP2500250020 - Lentulo trám bít ống tủy 500,000 475.000 Hoá chất 250.000 1.67 7,500
100 PP2500250021 - Trâm gai lấy tủy 726,000 689.700 Hoá chất 363.000 5 10,890
101 PP2500250022 - Mũi khoan kim cương 1,336,500 1.269.675 Hoá chất 668.250 3.75 20,047
102 PP2500250023 - Dụng cụ giữ khuôn trám 240,000 228.000 Hoá chất 120.000 0.17 3,600
103 PP2500250024 - Chất diệt tủy 1,098,000 1.043.100 Hoá chất 549.000 0.17 16,470
104 PP2500250025 - Chất hàn, trám răng 2,590,000 2.460.500 Hoá chất 1.295.000 0.17 38,850
105 PP2500250026 - Oxide kẽm 210,000 199.500 Hoá chất 105.000 0.17 3,150
106 PP2500250027 - Eugenol 164,000 155.800 Hoá chất 82.000 0.17 2,460
107 PP2500250028 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế 3,340,000 3.173.000 Hoá chất 1.670.000 1.67 50,100
108 PP2500250029 - Dầu xịt tay khoan 350,000 332.500 Hoá chất 175.000 0.08 5,250
109 PP2500250030 - Hóa chất hãm hình 54,250,000 51.537.500 Hoá chất 27.125.000 5.83 813,750
110 PP2500250031 - Hóa chất hiện hình 68,250,000 64.837.500 Hoá chất 34.125.000 5.83 1,023,750
111 PP2500250032 - Test thử nước tiểu 10 thông số 20,700,000 19.665.000 Sinh phẩm 10.350.000 250 310,500
112 PP2500250033 - Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb 5,280,000 5.016.000 Sinh phẩm 2.640.000 33.33 79,200
Air Way các cỡ (nhựa)
Mã phần lô PP2500249922
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.930
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,041
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng bóp cấp cứungười lớn dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500249923
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500249924
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng chỉ thị màu nhiệt độ hấp ướt
Mã phần lô PP2500249925
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.415.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng keo cá nhân tròn trong
Mã phần lô PP2500249926
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ súc rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500249927
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2500249928
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Đồ vải)
Mã phần lô PP2500249929
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500249930
Giá từng phần lô 7,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.748.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu cáp gắn ống nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2500249931
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2500249932
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây nối đơn cực nội soi
Mã phần lô PP2500249933
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500249934
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2500249935
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.187.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500249936
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500249937
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500249938
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khóa ba chạc có dây (nhựa)
Mã phần lô PP2500249939
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500249940
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp gối H3
Mã phần lô PP2500249941
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nệm da
Mã phần lô PP2500249942
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ngán miệng nội soi
Mã phần lô PP2500249943
Giá từng phần lô 738,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.252
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,072
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm thường, có nắp
Mã phần lô PP2500249944
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500249945
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500249946
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2500249947
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2500249948
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ đặt Nội khí quản
Mã phần lô PP2500249949
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bảng thử thị lực
Mã phần lô PP2500249950
Giá từng phần lô 658,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.504,7
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,876
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chén đựng dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2500249951
Giá từng phần lô 1,360,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.874
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,413
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giá treo dịch truyền
Mã phần lô PP2500249952
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500249953
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộp đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500249954
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộp tròn hấp bông, gạc
Mã phần lô PP2500249955
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.256.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp lấy dị vật ngườilớn
Mã phần lô PP2500249956
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp lấy dị vật trẻ em
Mã phần lô PP2500249957
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2500249958
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500249959
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500249960
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Trụ cắm panh, kéo
Mã phần lô PP2500249961
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xe đẩy bình Oxy
Mã phần lô PP2500249962
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500249963
Giá từng phần lô 3,889,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.694.968
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,341
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng ALT (SGPT)
Mã phần lô PP2500249964
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.164.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng AST (SGOT)
Mã phần lô PP2500249965
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Creatinine kinase
Mã phần lô PP2500249966
Giá từng phần lô 56,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.064.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500249967
Giá từng phần lô 22,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.745.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,350
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Gamma GlutamylTransferase (GGT)
Mã phần lô PP2500249968
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500249969
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500249970
Giá từng phần lô 291,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.746.400
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,369,680
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500249971
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.124.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500249972
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500249973
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500249974
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.174.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500249975
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.339.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500249976
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.172.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2500249977
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.573.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,950
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng UREA
Mã phần lô PP2500249978
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.763.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500249979
Giá từng phần lô 10,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.750
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,775
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng HbA1C
Mã phần lô PP2500249980
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.670.800
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,960
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất pha loãng HbA1c
Mã phần lô PP2500249981
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.551.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500249982
Giá từng phần lô 55,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.987.200
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,640
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500249983
Giá từng phần lô 34,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.117.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500249984
Giá từng phần lô 62,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.690.400
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,480
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ khay phản ứng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500249985
Giá từng phần lô 76,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.667.875
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.246.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,387
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2500249986
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500249987
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim hút mẫu máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500249988
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.339.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500249989
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.220.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch kiểm chứng
Mã phần lô PP2500249990
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.230.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2500249991
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.491.250
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch châm điện cực K
Mã phần lô PP2500249992
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch châm điện cực Na & Cl
Mã phần lô PP2500249993
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch châm điện cực Na
Mã phần lô PP2500249994
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.551.100
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,070
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực K
Mã phần lô PP2500249995
Giá từng phần lô 11,184,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.625.370
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.592.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,769
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Na
Mã phần lô PP2500249996
Giá từng phần lô 11,184,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.625.370
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.592.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,769
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2500249997
Giá từng phần lô 11,184,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.625.370
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.592.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,769
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500249998
Giá từng phần lô 13,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.983.080
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.833.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,996
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2500249999
Giá từng phần lô 11,184,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.625.370
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.592.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,769
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2500250000
Giá từng phần lô 18,576,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.647.770
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.288.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,649
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500250001
Giá từng phần lô 72,772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.134.160
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,592
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2500250002
Giá từng phần lô 25,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.059.700
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,890
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây bơm máy huyết học
Mã phần lô PP2500250003
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng APTT
Mã phần lô PP2500250004
Giá từng phần lô 53,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.752.800
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,360
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng PT
Mã phần lô PP2500250005
Giá từng phần lô 95,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.253.800
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,060
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng TEClot
Mã phần lô PP2500250006
Giá từng phần lô 12,000,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.228
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,003
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng βHCG II
Mã phần lô PP2500250007
Giá từng phần lô 10,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.766.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng D-dimer
Mã phần lô PP2500250008
Giá từng phần lô 63,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.149.250
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,725
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn D-dimer
Mã phần lô PP2500250009
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng D-dimer
Mã phần lô PP2500250010
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.783.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất pha loãng D-dimer
Mã phần lô PP2500250011
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2500250012
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.180.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2500250013
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500250014
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung Dịch Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2500250015
Giá từng phần lô 3,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.582.450
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,565
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung Dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2500250016
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi Trường Nuôi Cấy Máu 2 Pha- BHI
Mã phần lô PP2500250017
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500250018
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch Formol 10%
Mã phần lô PP2500250019
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lentulo trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500250020
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2500250021
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.700
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500250022
Giá từng phần lô 1,336,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.675
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,047
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dụng cụ giữ khuôn trám
Mã phần lô PP2500250023
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2500250024
Giá từng phần lô 1,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.100
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,470
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hàn, trám răng
Mã phần lô PP2500250025
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Oxide kẽm
Mã phần lô PP2500250026
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500250027
Giá từng phần lô 164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.800
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500250028
Giá từng phần lô 3,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.173.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500250029
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2500250030
Giá từng phần lô 54,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2500250031
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500250032
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.665.000
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb
Mã phần lô PP2500250033
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->