Gói thầu: Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026 (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500230898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Phù Cát | Chủ đầu tư | Trung tâm y tế Phù Cát |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2025-2026 (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500124781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 2,034,006,786 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500249922 - Air Way các cỡ (nhựa) | 869,400 | 825.930 | Vật tư | 434.700 | 16.67 | 13,041 |
| 2 | PP2500249923 - Bóng bóp cấp cứungười lớn dùng nhiều lần | 4,450,000 | 4.227.500 | Vật tư | 2.225.000 | 0.83 | 66,750 |
| 3 | PP2500249924 - Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần | 4,180,000 | 3.971.000 | Vật tư | 2.090.000 | 0.83 | 62,700 |
| 4 | PP2500249925 - Băng chỉ thị màu nhiệt độ hấp ướt | 5,700,000 | 5.415.000 | Vật tư | 2.850.000 | 8.33 | 85,500 |
| 5 | PP2500249926 - Băng keo cá nhân tròn trong | 6,400,000 | 6.080.000 | Vật tư | 3.200.000 | 1666.67 | 96,000 |
| 6 | PP2500249927 - Bộ súc rửa dạ dày | 11,025,000 | 10.473.750 | Vật tư | 5.512.500 | 8.33 | 165,375 |
| 7 | PP2500249928 - Bơm tiêm Insulin | 17,400,000 | 16.530.000 | Vật tư | 8.700.000 | 1000 | 261,000 |
| 8 | PP2500249929 - Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Đồ vải) | 4,800,000 | 4.560.000 | Vật tư | 2.400.000 | 166.67 | 72,000 |
| 9 | PP2500249930 - Đai xương đòn | 7,104,000 | 6.748.800 | Vật tư | 3.552.000 | 16.67 | 106,560 |
| 10 | PP2500249931 - Đầu cáp gắn ống nội soi đại tràng | 22,500,000 | 21.375.000 | Vật tư | 11.250.000 | 0.5 | 337,500 |
| 11 | PP2500249932 - Dây máy điện châm | 12,000,000 | 11.400.000 | Vật tư | 6.000.000 | 33.33 | 180,000 |
| 12 | PP2500249933 - Dây nối đơn cực nội soi | 4,560,000 | 4.332.000 | Vật tư | 2.280.000 | 0.17 | 68,400 |
| 13 | PP2500249934 - Dây truyền máu | 1,900,000 | 1.805.000 | Vật tư | 950.000 | 16.67 | 28,500 |
| 14 | PP2500249935 - Gạc miếng Vaselin | 5,460,000 | 5.187.000 | Vật tư | 2.730.000 | 333.33 | 81,900 |
| 15 | PP2500249936 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 40,800,000 | 38.760.000 | Vật tư | 20.400.000 | 1000 | 612,000 |
| 16 | PP2500249937 - Gel điện tim | 3,360,000 | 3.192.000 | Vật tư | 1.680.000 | 16.67 | 50,400 |
| 17 | PP2500249938 - Giấy điện tim | 1,200,000 | 1.140.000 | Vật tư | 600.000 | 8.33 | 18,000 |
| 18 | PP2500249939 - Khóa ba chạc có dây (nhựa) | 800,000 | 760.000 | Vật tư | 400.000 | 16.67 | 12,000 |
| 19 | PP2500249940 - Kim gây tê nha khoa | 1,848,000 | 1.755.600 | Vật tư | 924.000 | 83.33 | 27,720 |
| 20 | PP2500249941 - Nẹp gối H3 | 8,400,000 | 7.980.000 | Vật tư | 4.200.000 | 3.33 | 126,000 |
| 21 | PP2500249942 - Nệm da | 36,500,000 | 34.675.000 | Vật tư | 18.250.000 | 4.17 | 547,500 |
| 22 | PP2500249943 - Ngán miệng nội soi | 738,160 | 701.252 | Vật tư | 369.080 | 3.33 | 11,072 |
| 23 | PP2500249944 - Ống nghiệm thường, có nắp | 2,100,000 | 1.995.000 | Vật tư | 1.050.000 | 83.33 | 31,500 |
| 24 | PP2500249945 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm | 5,000,000 | 4.750.000 | Vật tư | 2.500.000 | 1.67 | 75,000 |
| 25 | PP2500249946 - Ống thông dạ dày | 2,880,000 | 2.736.000 | Vật tư | 1.440.000 | 50 | 43,200 |
| 26 | PP2500249947 - Túi đựng máu đơn | 1,560,000 | 1.482.000 | Vật tư | 780.000 | 3.33 | 23,400 |
| 27 | PP2500249948 - Van huyết áp kế | 2,940,000 | 2.793.000 | Vật tư | 1.470.000 | 16.67 | 44,100 |
| 28 | PP2500249949 - Bộ đặt Nội khí quản | 1,386,000 | 1.316.700 | Vật tư | 693.000 | 0.08 | 20,790 |
| 29 | PP2500249950 - Bảng thử thị lực | 658,426 | 625.504,7 | Vật tư | 329.213 | 0.08 | 9,876 |
| 30 | PP2500249951 - Chén đựng dung dịch sát khuẩn | 1,360,920 | 1.292.874 | Vật tư | 680.460 | 2.5 | 20,413 |
| 31 | PP2500249952 - Giá treo dịch truyền | 6,000,000 | 5.700.000 | Vật tư | 3.000.000 | 1.67 | 90,000 |
| 32 | PP2500249953 - Hộp đựng bông cồn | 1,100,000 | 1.045.000 | Vật tư | 550.000 | 1.67 | 16,500 |
| 33 | PP2500249954 - Hộp đựng dụng cụ | 600,000 | 570.000 | Vật tư | 300.000 | 0.42 | 9,000 |
| 34 | PP2500249955 - Hộp tròn hấp bông, gạc | 4,480,000 | 4.256.000 | Vật tư | 2.240.000 | 0.83 | 67,200 |
| 35 | PP2500249956 - Kẹp lấy dị vật ngườilớn | 1,720,000 | 1.634.000 | Vật tư | 860.000 | 0.17 | 25,800 |
| 36 | PP2500249957 - Kẹp lấy dị vật trẻ em | 1,200,000 | 1.140.000 | Vật tư | 600.000 | 0.17 | 18,000 |
| 37 | PP2500249958 - Khay hạt đậu | 1,584,000 | 1.504.800 | Vật tư | 792.000 | 1.25 | 23,760 |
| 38 | PP2500249959 - Khay đựng dụng cụ | 525,000 | 498.750 | Vật tư | 262.500 | 0.42 | 7,875 |
| 39 | PP2500249960 - Kìm kẹp kim | 480,000 | 456.000 | Vật tư | 240.000 | 0.83 | 7,200 |
| 40 | PP2500249961 - Trụ cắm panh, kéo | 1,760,000 | 1.672.000 | Vật tư | 880.000 | 1.67 | 26,400 |
| 41 | PP2500249962 - Xe đẩy bình Oxy | 1,400,000 | 1.330.000 | Vật tư | 700.000 | 0.08 | 21,000 |
| 42 | PP2500249963 - Hóa chất định lượng Albumin | 3,889,440 | 3.694.968 | Hoá chất | 1.944.720 | 1 | 58,341 |
| 43 | PP2500249964 - Hóa chất định lượng ALT (SGPT) | 14,910,000 | 14.164.500 | Hoá chất | 7.455.000 | 1.67 | 223,650 |
| 44 | PP2500249965 - Hóa chất định lượng AST (SGOT) | 14,700,000 | 13.965.000 | Hoá chất | 7.350.000 | 1.67 | 220,500 |
| 45 | PP2500249966 - Hóa chất định lượng Creatinine kinase | 56,910,000 | 54.064.500 | Hoá chất | 28.455.000 | 1.67 | 853,650 |
| 46 | PP2500249967 - Hóa chất định lượng Creatinine | 22,890,000 | 21.745.500 | Hoá chất | 11.445.000 | 1.67 | 343,350 |
| 47 | PP2500249968 - Hóa chất định lượng Gamma GlutamylTransferase (GGT) | 7,560,000 | 7.182.000 | Hoá chất | 3.780.000 | 0.83 | 113,400 |
| 48 | PP2500249969 - Hóa chất định lượng Glucose | 20,475,000 | 19.451.250 | Hoá chất | 10.237.500 | 2.5 | 307,125 |
| 49 | PP2500249970 - Hóa chất định lượng HbA1c | 291,312,000 | 276.746.400 | Hoá chất | 145.656.000 | 1.33 | 4,369,680 |
| 50 | PP2500249971 - Hóa chất định lượng HDL Cholesterol | 115,920,000 | 110.124.000 | Hoá chất | 57.960.000 | 2.5 | 1,738,800 |
| 51 | PP2500249972 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần | 8,400,000 | 7.980.000 | Hoá chất | 4.200.000 | 0.83 | 126,000 |
| 52 | PP2500249973 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 8,400,000 | 7.980.000 | Hoá chất | 4.200.000 | 0.83 | 126,000 |
| 53 | PP2500249974 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 10,710,000 | 10.174.500 | Hoá chất | 5.355.000 | 1.67 | 160,650 |
| 54 | PP2500249975 - Hóa chất định lượng Triglycerides | 25,620,000 | 24.339.000 | Hoá chất | 12.810.000 | 1.67 | 384,300 |
| 55 | PP2500249976 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 11,760,000 | 11.172.000 | Hoá chất | 5.880.000 | 1.67 | 176,400 |
| 56 | PP2500249977 - Hóa chất định lượng Uric acid | 11,130,000 | 10.573.500 | Hoá chất | 5.565.000 | 0.83 | 166,950 |
| 57 | PP2500249978 - Hóa chất định lượng UREA | 15,540,000 | 14.763.000 | Hoá chất | 7.770.000 | 1.67 | 233,100 |
| 58 | PP2500249979 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 10,185,000 | 9.675.750 | Hoá chất | 5.092.500 | 0.83 | 152,775 |
| 59 | PP2500249980 - Hóa chất kiểm chứng HbA1C | 3,864,000 | 3.670.800 | Hoá chất | 1.932.000 | 0.33 | 57,960 |
| 60 | PP2500249981 - Hóa chất pha loãng HbA1c | 20,580,000 | 19.551.000 | Hoá chất | 10.290.000 | 0.67 | 308,700 |
| 61 | PP2500249982 - Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa | 55,776,000 | 52.987.200 | Hoá chất | 27.888.000 | 1.33 | 836,640 |
| 62 | PP2500249983 - Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa | 34,860,000 | 33.117.000 | Hoá chất | 17.430.000 | 0.83 | 522,900 |
| 63 | PP2500249984 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa | 62,832,000 | 59.690.400 | Hoá chất | 31.416.000 | 0.67 | 942,480 |
| 64 | PP2500249985 - Bộ khay phản ứng cho máy sinh hóa | 76,492,500 | 72.667.875 | Hoá chất | 38.246.250 | 0.42 | 1,147,387 |
| 65 | PP2500249986 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES | 18,000,000 | 17.100.000 | Hoá chất | 9.000.000 | 8.33 | 270,000 |
| 66 | PP2500249987 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa | 38,400,000 | 36.480.000 | Hoá chất | 19.200.000 | 0.67 | 576,000 |
| 67 | PP2500249988 - Kim hút mẫu máy sinh hóa | 25,620,000 | 24.339.000 | Hoá chất | 12.810.000 | 0.17 | 384,300 |
| 68 | PP2500249989 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải | 87,600,000 | 83.220.000 | Hoá chất | 43.800.000 | 1 | 1,314,000 |
| 69 | PP2500249990 - Dung dịch kiểm chứng | 3,400,000 | 3.230.000 | Hoá chất | 1.700.000 | 0.17 | 51,000 |
| 70 | PP2500249991 - Dung dịch rửa máy điện giải | 3,675,000 | 3.491.250 | Hoá chất | 1.837.500 | 0.17 | 55,125 |
| 71 | PP2500249992 - Dung dịch châm điện cực K | 1,880,000 | 1.786.000 | Hoá chất | 940.000 | 0.17 | 28,200 |
| 72 | PP2500249993 - Dung dịch châm điện cực Na & Cl | 1,880,000 | 1.786.000 | Hoá chất | 940.000 | 0.17 | 28,200 |
| 73 | PP2500249994 - Dung dịch châm điện cực Na | 3,738,000 | 3.551.100 | Hoá chất | 1.869.000 | 0.17 | 56,070 |
| 74 | PP2500249995 - Điện cực K | 11,184,600 | 10.625.370 | Hoá chất | 5.592.300 | 0.17 | 167,769 |
| 75 | PP2500249996 - Điện cực Na | 11,184,600 | 10.625.370 | Hoá chất | 5.592.300 | 0.17 | 167,769 |
| 76 | PP2500249997 - Điện cực Cl | 11,184,600 | 10.625.370 | Hoá chất | 5.592.300 | 0.17 | 167,769 |
| 77 | PP2500249998 - Điện cực tham chiếu | 13,666,400 | 12.983.080 | Hoá chất | 6.833.200 | 0.17 | 204,996 |
| 78 | PP2500249999 - Điện cực Ca | 11,184,600 | 10.625.370 | Hoá chất | 5.592.300 | 0.17 | 167,769 |
| 79 | PP2500250000 - Hóa chất rửa | 18,576,600 | 17.647.770 | Hoá chất | 9.288.300 | 0.5 | 278,649 |
| 80 | PP2500250001 - Hóa chất pha loãng | 72,772,800 | 69.134.160 | Hoá chất | 36.386.400 | 40 | 1,091,592 |
| 81 | PP2500250002 - Hóa chất ly giải | 25,326,000 | 24.059.700 | Hoá chất | 12.663.000 | 1 | 379,890 |
| 82 | PP2500250003 - Dây bơm máy huyết học | 20,000,000 | 19.000.000 | Hoá chất | 10.000.000 | 0.83 | 300,000 |
| 83 | PP2500250004 - Hóa chất định lượng APTT | 53,424,000 | 50.752.800 | Hoá chất | 26.712.000 | 4.17 | 801,360 |
| 84 | PP2500250005 - Hóa chất định lượng PT | 95,004,000 | 90.253.800 | Hoá chất | 47.502.000 | 8.33 | 1,425,060 |
| 85 | PP2500250006 - Hóa chất kiểm chứng TEClot | 12,000,240 | 11.400.228 | Hoá chất | 6.000.120 | 1.67 | 180,003 |
| 86 | PP2500250007 - Hóa chất định lượng βHCG II | 10,280,000 | 9.766.000 | Hoá chất | 5.140.000 | 16.67 | 154,200 |
| 87 | PP2500250008 - Hóa chất định lượng D-dimer | 63,315,000 | 60.149.250 | Hoá chất | 31.657.500 | 25 | 949,725 |
| 88 | PP2500250009 - Hóa chất hiệu chuẩn D-dimer | 3,360,000 | 3.192.000 | Hoá chất | 1.680.000 | 1 | 50,400 |
| 89 | PP2500250010 - Hóa chất kiểm chứng D-dimer | 7,140,000 | 6.783.000 | Hoá chất | 3.570.000 | 0.33 | 107,100 |
| 90 | PP2500250011 - Hóa chất pha loãng D-dimer | 2,310,000 | 2.194.500 | Hoá chất | 1.155.000 | 0.33 | 34,650 |
| 91 | PP2500250012 - Hóa chất định lượng Ethanol | 44,400,000 | 42.180.000 | Hoá chất | 22.200.000 | 1 | 666,000 |
| 92 | PP2500250013 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O | 1,400,000 | 1.330.000 | Hoá chất | 700.000 | 33.33 | 21,000 |
| 93 | PP2500250014 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học | 31,200,000 | 29.640.000 | Hoá chất | 15.600.000 | 2 | 468,000 |
| 94 | PP2500250015 - Dung Dịch Acid Acetic 3% | 3,771,000 | 3.582.450 | Hoá chất | 1.885.500 | 5 | 56,565 |
| 95 | PP2500250016 - Dung Dịch Lugol 3% | 17,100,000 | 16.245.000 | Hoá chất | 8.550.000 | 5 | 256,500 |
| 96 | PP2500250017 - Môi Trường Nuôi Cấy Máu 2 Pha- BHI | 3,150,000 | 2.992.500 | Hoá chất | 1.575.000 | 4.17 | 47,250 |
| 97 | PP2500250018 - Thuốc nhuộm Gram | 1,250,000 | 1.187.500 | Hoá chất | 625.000 | 0.42 | 18,750 |
| 98 | PP2500250019 - Dung dịch Formol 10% | 1,150,000 | 1.092.500 | Hoá chất | 575.000 | 0.83 | 17,250 |
| 99 | PP2500250020 - Lentulo trám bít ống tủy | 500,000 | 475.000 | Hoá chất | 250.000 | 1.67 | 7,500 |
| 100 | PP2500250021 - Trâm gai lấy tủy | 726,000 | 689.700 | Hoá chất | 363.000 | 5 | 10,890 |
| 101 | PP2500250022 - Mũi khoan kim cương | 1,336,500 | 1.269.675 | Hoá chất | 668.250 | 3.75 | 20,047 |
| 102 | PP2500250023 - Dụng cụ giữ khuôn trám | 240,000 | 228.000 | Hoá chất | 120.000 | 0.17 | 3,600 |
| 103 | PP2500250024 - Chất diệt tủy | 1,098,000 | 1.043.100 | Hoá chất | 549.000 | 0.17 | 16,470 |
| 104 | PP2500250025 - Chất hàn, trám răng | 2,590,000 | 2.460.500 | Hoá chất | 1.295.000 | 0.17 | 38,850 |
| 105 | PP2500250026 - Oxide kẽm | 210,000 | 199.500 | Hoá chất | 105.000 | 0.17 | 3,150 |
| 106 | PP2500250027 - Eugenol | 164,000 | 155.800 | Hoá chất | 82.000 | 0.17 | 2,460 |
| 107 | PP2500250028 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế | 3,340,000 | 3.173.000 | Hoá chất | 1.670.000 | 1.67 | 50,100 |
| 108 | PP2500250029 - Dầu xịt tay khoan | 350,000 | 332.500 | Hoá chất | 175.000 | 0.08 | 5,250 |
| 109 | PP2500250030 - Hóa chất hãm hình | 54,250,000 | 51.537.500 | Hoá chất | 27.125.000 | 5.83 | 813,750 |
| 110 | PP2500250031 - Hóa chất hiện hình | 68,250,000 | 64.837.500 | Hoá chất | 34.125.000 | 5.83 | 1,023,750 |
| 111 | PP2500250032 - Test thử nước tiểu 10 thông số | 20,700,000 | 19.665.000 | Sinh phẩm | 10.350.000 | 250 | 310,500 |
| 112 | PP2500250033 - Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb | 5,280,000 | 5.016.000 | Sinh phẩm | 2.640.000 | 33.33 | 79,200 |
Air Way các cỡ (nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2500249922 |
| Giá từng phần lô | 869,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bóng bóp cấp cứungười lớn dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500249923 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500249924 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Băng chỉ thị màu nhiệt độ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500249925 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Băng keo cá nhân tròn trong |
|
| Mã phần lô | PP2500249926 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ súc rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500249927 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bơm tiêm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500249928 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Đồ vải) |
|
| Mã phần lô | PP2500249929 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500249930 |
| Giá từng phần lô | 7,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.748.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu cáp gắn ống nội soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500249931 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây máy điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500249932 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây nối đơn cực nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500249933 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500249934 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gạc miếng Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500249935 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500249936 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500249937 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500249938 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khóa ba chạc có dây (nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2500249939 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500249940 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp gối H3 |
|
| Mã phần lô | PP2500249941 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nệm da |
|
| Mã phần lô | PP2500249942 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ngán miệng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500249943 |
| Giá từng phần lô | 738,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.252 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống nghiệm thường, có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500249944 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500249945 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500249946 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Túi đựng máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500249947 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Van huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2500249948 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ đặt Nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500249949 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bảng thử thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2500249950 |
| Giá từng phần lô | 658,426 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.504,7 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chén đựng dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500249951 |
| Giá từng phần lô | 1,360,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.292.874 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Giá treo dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500249952 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500249953 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hộp đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500249954 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hộp tròn hấp bông, gạc |
|
| Mã phần lô | PP2500249955 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kẹp lấy dị vật ngườilớn |
|
| Mã phần lô | PP2500249956 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kẹp lấy dị vật trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500249957 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay hạt đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500249958 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500249959 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kìm kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500249960 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Trụ cắm panh, kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500249961 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xe đẩy bình Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500249962 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500249963 |
| Giá từng phần lô | 3,889,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.694.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng ALT (SGPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500249964 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.164.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng AST (SGOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500249965 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Creatinine kinase |
|
| Mã phần lô | PP2500249966 |
| Giá từng phần lô | 56,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.064.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 853,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500249967 |
| Giá từng phần lô | 22,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.745.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Gamma GlutamylTransferase (GGT) |
|
| Mã phần lô | PP2500249968 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500249969 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.451.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500249970 |
| Giá từng phần lô | 291,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.746.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,369,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500249971 |
| Giá từng phần lô | 115,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,738,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500249972 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500249973 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500249974 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.174.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500249975 |
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500249976 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Uric acid |
|
| Mã phần lô | PP2500249977 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.573.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng UREA |
|
| Mã phần lô | PP2500249978 |
| Giá từng phần lô | 15,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500249979 |
| Giá từng phần lô | 10,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500249980 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.670.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất pha loãng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500249981 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.551.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500249982 |
| Giá từng phần lô | 55,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.987.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 836,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500249983 |
| Giá từng phần lô | 34,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.117.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500249984 |
| Giá từng phần lô | 62,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.690.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 942,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ khay phản ứng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500249985 |
| Giá từng phần lô | 76,492,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.667.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.246.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES |
|
| Mã phần lô | PP2500249986 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500249987 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kim hút mẫu máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500249988 |
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500249989 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,314,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2500249990 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500249991 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.491.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch châm điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2500249992 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch châm điện cực Na & Cl |
|
| Mã phần lô | PP2500249993 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch châm điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2500249994 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.551.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2500249995 |
| Giá từng phần lô | 11,184,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.625.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.592.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2500249996 |
| Giá từng phần lô | 11,184,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.625.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.592.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2500249997 |
| Giá từng phần lô | 11,184,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.625.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.592.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500249998 |
| Giá từng phần lô | 13,666,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.983.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.833.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2500249999 |
| Giá từng phần lô | 11,184,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.625.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.592.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500250000 |
| Giá từng phần lô | 18,576,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.647.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.288.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,649 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500250001 |
| Giá từng phần lô | 72,772,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.134.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.386.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,091,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500250002 |
| Giá từng phần lô | 25,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.059.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây bơm máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500250003 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500250004 |
| Giá từng phần lô | 53,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.752.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng PT |
|
| Mã phần lô | PP2500250005 |
| Giá từng phần lô | 95,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.253.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng TEClot |
|
| Mã phần lô | PP2500250006 |
| Giá từng phần lô | 12,000,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng βHCG II |
|
| Mã phần lô | PP2500250007 |
| Giá từng phần lô | 10,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500250008 |
| Giá từng phần lô | 63,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.149.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 949,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500250009 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500250010 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.783.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất pha loãng D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500250011 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500250012 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 666,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O |
|
| Mã phần lô | PP2500250013 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500250014 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung Dịch Acid Acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500250015 |
| Giá từng phần lô | 3,771,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.582.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung Dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500250016 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi Trường Nuôi Cấy Máu 2 Pha- BHI |
|
| Mã phần lô | PP2500250017 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500250018 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500250019 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lentulo trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500250020 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Trâm gai lấy tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500250021 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500250022 |
| Giá từng phần lô | 1,336,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 668.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dụng cụ giữ khuôn trám |
|
| Mã phần lô | PP2500250023 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500250024 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hàn, trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500250025 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Oxide kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500250026 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500250027 |
| Giá từng phần lô | 164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500250028 |
| Giá từng phần lô | 3,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500250029 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hãm hình |
|
| Mã phần lô | PP2500250030 |
| Giá từng phần lô | 54,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 813,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiện hình |
|
| Mã phần lô | PP2500250031 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hoá chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500250032 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test thử xét nghiệm nhanh virus viêm gan HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500250033 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sinh phẩm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi