Gói thầu: Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ y tế (Danh mục có 31 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300138706-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ y tế (Danh mục có 31 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300098891
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 504,248,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.563.718 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300213779 - Bơm tiêm nhựa 4,193,000 5.717.727 9018 2.935.100 2800
2 PP2300213780 - Bơm tiêm nhựa 760,000 1.036.363 9018 532.000 80
3 PP2300213781 - Bơm tiêm nhựa 2,310,000 3.150.000 9018 1.617.000 220
4 PP2300213782 - Chỉ dùng trong tái tạo dây chằng chéo 25,020,000 34.118.181 17.514.000 8
5 PP2300213783 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 9,000,000 12.272.727 3006 6.300.000 144
6 PP2300213784 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,850,000 5.250.000 3006 2.695.000 28
7 PP2300213785 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên 1,270,080 1.731.927 3006 889.056 19.200000000000003
8 PP2300213786 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên 275,436 375.594 3006 192.805 4.800000000000001
9 PP2300213787 - Chỉ thép 460,000 627.272 3006 322.000 0.8
10 PP2300213788 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 2,677,500 3.651.136 3006 1.874.249 8
11 PP2300213789 - Đầu đốt điện/tay dao điện 63,000,000 85.909.090 44.100.000 4
12 PP2300213790 - Dây máy điện châm 1,200,000 1.636.363 840.000 12
13 PP2300213791 - Dây truyền dịch 5,040,000 6.872.727 3.528.000 80
14 PP2300213792 - Đinh Kirschner 10,000,000 13.636.363 9021 7.000.000 40
15 PP2300213793 - Găng tay 1,207,500 1.646.590 4015 845.250 40
16 PP2300213794 - Kẹp (kìm) giữ xương 2,898,000 3.951.818 2.028.599 0.8
17 PP2300213795 - Kẹp/clipcầm máu 8,380,000 11.427.272 5.866.000 8
18 PP2300213796 - Kim cánh bướm 770,000 1.050.000 9018 539.000 280
19 PP2300213797 - Kim cánh bướm 220,000 299.999 9018 154.000 80
20 PP2300213798 - Kim chích cầm máu nội soi (Kim tiêm cầm máu) 1,750,000 2.386.363 1.225.000 2
21 PP2300213799 - Lưỡi bào khớp 42,300,000 57.681.818 29.609.000 4
22 PP2300213800 - Máy điện châm 47,550,000 64.840.909 33.284.999 12
23 PP2300213801 - Ống lưu mẫu huyết thanh 294,000 400.909 205.800 800
24 PP2300213802 - Ống ly tâm nhỏ có vạch chia (Ống Eppendorf) 62,500 85.227 43.750 200
25 PP2300213803 - Ống nghiệm nhựa 2,160,000 2.945.454 1.512.000 2400
26 PP2300213804 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 4,000,000 5.454.545 9018 2.800.000 4
27 PP2300213805 - Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài 108,000,000 147.272.727 9021 75.600.000 4
28 PP2300213806 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 48,600,000 66.272.727 9021 34.020.000 4
29 PP2300213807 - Vít neo cố định mảnh ghép dây chằng chéo 80,000,000 109.090.909 9021 56.000.000 4
30 PP2300213808 - Vít xương cứng thép không gỉ 17,600,000 23.999.999 9021 12.320.000 80
31 PP2300213809 - Vít xương cứng thép không gỉ 9,400,000 12.818.181 9021 6.580.000 80
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300213779
Giá từng phần lô 4,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.717.727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.935.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2800
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300213780
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300213781
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ dùng trong tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300213782
Giá từng phần lô 25,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.118.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300213783
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300213784
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2300213785
Giá từng phần lô 1,270,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.731.927
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.200000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2300213786
Giá từng phần lô 275,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.594
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2300213787
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300213788
Giá từng phần lô 2,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.136
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Đầu đốt điện/tay dao điện
Mã phần lô PP2300213789
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2300213790
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300213791
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300213792
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Găng tay
Mã phần lô PP2300213793
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.590
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Kẹp (kìm) giữ xương
Mã phần lô PP2300213794
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Kẹp/clipcầm máu
Mã phần lô PP2300213795
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.427.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300213796
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300213797
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.999
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Kim chích cầm máu nội soi (Kim tiêm cầm máu)
Mã phần lô PP2300213798
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300213799
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300213800
Giá từng phần lô 47,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.284.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Ống lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300213801
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Ống ly tâm nhỏ có vạch chia (Ống Eppendorf)
Mã phần lô PP2300213802
Giá từng phần lô 62,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300213803
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300213804
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300213805
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300213806
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Vít neo cố định mảnh ghép dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300213807
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Vít xương cứng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300213808
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.999.999
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Vít xương cứng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300213809
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 05 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->