Gói thầu: Mua sắm vật tư điện nước năm 2023 cho Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300118514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2023 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện nước năm 2023 cho Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300065884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 1,871,049,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18.710.499 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.551.431.655 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hàng hóa nhà thầu chào thầu là các hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.309.734.916 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.551.431.655 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :STT Danh mục hàng hóa ĐVT Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (thời gian giao hàng là 365 ngày) 1 Băng dính điện cuộn 41 2 Bóng đèn tuýp Led 20W Cái 329 3 Bóng Led trụ 14W Cái 16 4 Bóng Led ốp trần 12W Cái 8 5 Bóng led bulb 3W Cái 16 6 Bóng đèn dowlight 12W Ø110 Cái 8 7 Bóng đèn dowlight 9W Ø110 Cái 8 8 Bóng đèn dowlight 9W Ø90 Cái 8 9 Bóng cao áp 150w Cái 3 10 Đèn pha Led 30W Cái 1 11 Đèn pha Led 50W Cái 1 12 Máng đơn tuýp Cái 5 13 Máng đèn tuýp Led đôi Cái 7 14 Bóng đèn Led 50W Cái 12 15 Bóng đèn Led 7W Cái 66 16 Đèn Led panel 600x600(mm) 40W Cái 33 17 Đèn Led panel 1200x600(mm) 80W Cái 3 18 Đui đèn thả xoáy Cái 18 19 Dây diện 2x1 (mm2) CU/ PVC m 82 20 Dây diện 2x1,5 (mm2) CU/ PVC m 247 21 Dây diện 2x2,5 (mm2) CU/ PVC m 263 22 Dây diện 2x4 (mm2) CU/ PVC m 82 23 Dây điện 2×6 (mm2) CU/ PVC m 49 24 Đế nổi đơn cao Cái 33 25 Mặt ổ cắm dùng 01 thiết bị Mặt 8 26 Mặt ổ cắm dùng 02 thiết bị Mặt 82 27 Mặt ổ cắm dùng 03 thiết bị Mặt 5 28 Hạt công tắc D Hạt 8 29 Hạt công tắc Hạt 49 30 Hạt ổ cắm full Hạt 164 31 Ổ cắm nối đa năng 06 mặt ổ dây 5m Cái 8 32 Ổ cắm nối đa năng 06 mặt ổ dây 3m Cái 13 33 Attomat 1 pha 16A Cái 5 34 Attomat 1 pha 32A Cái 8 35 Attomat 1 pha 63A Cái 5 36 Attomat khối 20A Cái 8 37 Attomat khối 3 pha 100A Cái 2 38 Attomat khối 3 pha 75A Cái 2 39 Mặt Attomat khối Cái 2 40 Khởi động từ 40A Cái 2 41 Rơ le thời gian Cái 3 42 Quạt treo tường có điều khiển Cái 5 43 Quạt treo tường không có điều khiển Cái 8 44 Quạt trần cánh nhôm Chiếc 8 45 Hộp số quạt trần Cái 10 46 Tụ quạt trần Chiếc 41 47 Chiết áp quạt Chiếc 8 48 Máng ghen bán nguyệt Cây 8 49 Máng ghen luồn dây điện 24x14(mm) Cây 25 50 Ghen ống Ø20 Cây 16 51 Cút góc Ø20 Cái 33 52 Măng sông Ø20 Cái 33 53 Ống gen ruột gà luồn dây điện Ø 16 Mét 16 54 Ống gen ruột gà luồn dây điện Ø 20 Mét 16 55 Ống gen ruột gà luồn dây điện Ø 25 Mét 16 56 Quạt thông gió âm trần 300x300 (mm) Cái 5 57 Quạt thông gió âm trần 250×250 (mm) Cái 5 58 Quạt thông gió gắn tường 250×250(mm) Cái 33 59 Quạt thông gió gắn tường 300×300(mm) Cái 33 60 Chậu rửa mặt sứ treo tường 01 lỗ loại to Cái 2 61 Chậu rửa mặt sứ treo tường 01 lỗ loại nhỏ Cái 2 62 Ống nước Ø21 m 33 63 Ống nước Ø27 m 33 64 Ống nước Ø34 m 33 65 Cút Ø34 Cái 8 66 Cút Ø27 Cái 8 67 Cút Ø21 Cái 8 68 Van nhựa Ø34 Cái 8 69 Van nhựa Ø27 Cái 8 70 Van nhựa Ø21 Cái 8 71 Mang xông Ø27 Cái 8 72 Mang xông Ø34 Cái 8 73 Mang xông Ø42 Cái 8 74 Ống nhựa PPR Ø25 (lạnh) Cây 3 75 Ống nhựa PPR Ø25 (nóng) Cây 3 76 Cút trơn nhiệt Ø 25 Cái 8 77 Cút ren nhiệt Ø 25 Cái 5 78 Tê trơn nhiệt Ø 25 Cái 2 79 Tê ren nhiệt Ø 25 Cái 2 80 Chếch nhiệt Ø 25 Cái 3 81 Phao két bệt tay gạt Bộ 5 82 Phao két bệt 2 nút nhấn Bộ 8 83 Nắp vành bệt Bộ 3 84 Xi phông chậu Inox Bộ 3 85 Xi phông tiểu nam Bộ 8 86 Vòi sen tắm nóng lạnh Bộ 7 87 Vòi chậu 01 lỗ nóng lạnh Cái 3 88 Vòi chậu lạnh Chiếc 12 89 Vòi đồng Ø 15 Chiếc 4 90 Bình nóng lạnh 30L Cái 8 91 Chân chậu sứ Cái 2 92 Giá treo chậu sứ Bộ 3 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng 14 nguyên tắc 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi