Gói thầu: Mua sắm vật tư điện quang can thiệp năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500037449-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện quang can thiệp năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500010013
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 12,836,067,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500043023 - Bình chứa huyết khối 7,875,000 10.937.500 3926 3.937.500 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 157,500
2 PP2500043024 - Bộ mở đường vào động mạch quay 34,500,000 47.916.667 9018 17.250.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 690,000
3 PP2500043025 - Bơm áp lực cao cho bóng nong 35,000,000 48.611.111 9018 17.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 700,000
4 PP2500043026 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy 9,000,000 12.500.000 9018 4.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 180,000
5 PP2500043027 - Bơm tiêm thuốc cản quang 11,600,000 16.111.111 9018 5.800.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 232,000
6 PP2500043028 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên 420,000,000 583.333.333 9018 210.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 8,400,000
7 PP2500043029 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" 483,600,000 671.666.667 9018 241.800.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 9,672,000
8 PP2500043030 - Bóng nong động mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" 280,000,000 388.888.889 9018 140.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 5,600,000
9 PP2500043031 - Bóng nong đường niệu quản, đường 189,000,000 262.500.000 9018 94.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,780,000
10 PP2500043032 - Bóng nong mạch ngoại biên chạy trên dây dẫn 0.035'' 210,000,000 291.666.667 9018 105.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,200,000
11 PP2500043033 - Bóng nong mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel 750,000,000 1.041.666.6 9018 375.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 15,000,000
12 PP2500043034 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 59,000,000 81.944.444 9018 29.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,180,000
13 PP2500043035 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 59,000,000 81.944.444 9018 29.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,180,000
14 PP2500043036 - Dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận qua da 157,500,000 218.750.000 9018 78.750.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,150,000
15 PP2500043037 - Dẫn lưu qua da có khóa 236,250,000 328.125.000 9018 118.125.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,725,000
16 PP2500043038 - Dây bơm thuốc áp lực cao 28,800,000 40.000.000 9018 14.400.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 576,000
17 PP2500043039 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài 28,350,000 39.375.000 9018 14.175.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 567,000
18 PP2500043040 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại 47,000,000 65.277.778 9018 23.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 940,000
19 PP2500043041 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.014" 90,000,000 125.000.000 9018 45.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,800,000
20 PP2500043042 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.018" 84,000,000 116.666.667 9018 42.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,680,000
21 PP2500043043 - Dây dẫn đường dài 150cm 148,500,000 206.250.000 9018 74.250.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 2,970,000
22 PP2500043044 - Dây dẫn đường dài 260cm 26,000,000 36.111.111 9018 13.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 520,000
23 PP2500043045 - Dây nối với ống hút huyết khối 44,000,000 61.111.111 9018 22.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 880,000
24 PP2500043046 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại 150,000,000 208.333.333 9021 75.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,000,000
25 PP2500043047 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng nút collagen 110,250,000 153.125.000 9018 55.125.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 2,205,000
26 PP2500043048 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 90,000,000 125.000.000 9018 45.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,800,000
27 PP2500043049 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại 2 cánh 86,000,000 119.444.444 9021 43.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,720,000
28 PP2500043050 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ 86,000,000 119.444.444 9021 43.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,720,000
29 PP2500043051 - Keo sinh học 75,001,500 104.168.750 3006 37.500.750 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,500,030
30 PP2500043052 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại 598,000,000 830.555.556 9021 299.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 11,960,000
31 PP2500043053 - Khung giá đỡ động mạch thận, mạch tạng nở trên bóng 179,000,000 248.611.111 9021 89.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,580,000
32 PP2500043054 - Khung giá đỡ đường mật 285,000,000 395.833.333 9021 142.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 5,700,000
33 PP2500043055 - Khung giá đỡ ngoại biên nở trên bóng 660,000,000 916.666.667 9021 330.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 13,200,000
34 PP2500043056 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở 239,400,000 332.500.000 9021 119.700.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,788,000
35 PP2500043057 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở phủ thuốc 395,000,000 548.611.111 9021 197.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 7,900,000
36 PP2500043058 - Khung giá đỡ nhớ hình mạch máu, đường 400,000,000 555.555.556 9021 200.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 8,000,000
37 PP2500043059 - Khung giá đỡ tĩnh mạch 465,000,000 645.833.333 9021 232.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 9,300,000
38 PP2500043060 - Khung giá đỡ tự nở ngoại biên 360,000,000 500.000.000 9021 180.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 7,200,000
39 PP2500043061 - Kim CHIBA 42,000,000 58.333.333 9018 21.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 840,000
40 PP2500043062 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô 36,750,000 51.041.667 9018 18.375.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 735,000
41 PP2500043063 - Kim sinh thiết mô mềm 58,800,000 81.666.667 9018 29.400.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,176,000
42 PP2500043064 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn 494,991,000 687.487.500 9018 247.495.500 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 9,899,820
43 PP2500043065 - Ống thông chẩn đoán đầu cong dạng đuôi lợn 12,600,000 17.500.000 9018 6.300.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 252,000
44 PP2500043066 - Ống thông chụp mạch ái nước 94,500,000 131.250.000 9018 47.250.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,890,000
45 PP2500043067 - Ống thông chụp mạch gan loại ái nước 94,500,000 131.250.000 9018 47.250.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,890,000
46 PP2500043068 - Ống thông chụp mạch não và mạch ngoại biên 94,500,000 131.250.000 9018 47.250.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,890,000
47 PP2500043069 - Ống thông chụp mạch ngoại biên 170,000,000 236.111.111 9018 85.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 3,400,000
48 PP2500043070 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và 81,000,000 112.500.000 9018 40.500.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,620,000
49 PP2500043071 - Vật liệu nút mạch gan dạng hạt vi cầu tải thuốc, kích thước từ 100 - 500μm. 936,000,000 1.300.000.000 9021 468.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 18,720,000
50 PP2500043072 - Vật liệu nút mạch hạt nhựa không tải thuốc 110,000,000 152.777.778 9021 55.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 2,200,000
51 PP2500043073 - Vật liệu nút mạch hạt vi cầu mềm, tải thuốc 629,600,000 874.444.444 9018 314.800.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 12,592,000
52 PP2500043074 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014", phủ lớp ái nước 87,600,000 121.666.667 9018 43.800.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,752,000
53 PP2500043075 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018", phủ lớp ái nước 86,700,000 120.416.667 9018 43.350.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,734,000
54 PP2500043076 - Vi dây dẫn đường có phủ lớp ái nước, đường 112,000,000 155.555.556 9018 56.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 2,240,000
55 PP2500043077 - Vi dây dẫn đường kính 0.014" 240,000,000 333.333.333 9018 120.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,800,000
56 PP2500043078 - Vi dây dẫn đường kính 0.016" 120,000,000 166.666.667 9018 60.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 2,400,000
57 PP2500043079 - Vi ống thông can thiệp 1.7F 224,280,000 311.500.000 9018 112.140.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,485,600
58 PP2500043080 - Vi ống thông can thiệp 1.9F 224,280,000 311.500.000 9018 112.140.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 4,485,600
59 PP2500043081 - Vi ống thông can thiệp 2.0F 299,040,000 415.333.333 9018 149.520.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 5,980,800
60 PP2500043082 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu 65,800,000 91.388.889 9018 32.900.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 1,316,000
61 PP2500043083 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại 548,000,000 761.111.111 9021 274.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 10,960,000
62 PP2500043084 - Vòng xoắn kim loại, cắt cơ học 355,500,000 493.750.000 9021 177.750.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) 7,110,000
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2500043023
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bộ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500043024
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.916.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bơm áp lực cao cho bóng nong
Mã phần lô PP2500043025
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.611.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
Mã phần lô PP2500043026
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500043027
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên
Mã phần lô PP2500043028
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500043029
Giá từng phần lô 483,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bóng nong động mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500043030
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bóng nong đường niệu quản, đường
Mã phần lô PP2500043031
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bóng nong mạch ngoại biên chạy trên dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500043032
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bóng nong mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel
Mã phần lô PP2500043033
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.666.6
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
Mã phần lô PP2500043034
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Buồng tiêm truyền cấy dưới da
Mã phần lô PP2500043035
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.944.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận qua da
Mã phần lô PP2500043036
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2500043037
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2500043038
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài
Mã phần lô PP2500043039
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại
Mã phần lô PP2500043040
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.277.778
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2500043041
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2500043042
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây dẫn đường dài 150cm
Mã phần lô PP2500043043
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây dẫn đường dài 260cm
Mã phần lô PP2500043044
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500043045
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại
Mã phần lô PP2500043046
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dụng cụ đóng mạch máu bằng nút collagen
Mã phần lô PP2500043047
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2500043048
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại 2 cánh
Mã phần lô PP2500043049
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2500043050
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Keo sinh học
Mã phần lô PP2500043051
Giá từng phần lô 75,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.168.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,030
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại
Mã phần lô PP2500043052
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ động mạch thận, mạch tạng nở trên bóng
Mã phần lô PP2500043053
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.611.111
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ đường mật
Mã phần lô PP2500043054
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ ngoại biên nở trên bóng
Mã phần lô PP2500043055
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2500043056
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở phủ thuốc
Mã phần lô PP2500043057
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.611.111
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ nhớ hình mạch máu, đường
Mã phần lô PP2500043058
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500043059
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.833.333
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Khung giá đỡ tự nở ngoại biên
Mã phần lô PP2500043060
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Kim CHIBA
Mã phần lô PP2500043061
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Kim sinh thiết lấy mẫu mô
Mã phần lô PP2500043062
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.041.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500043063
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn
Mã phần lô PP2500043064
Giá từng phần lô 494,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.487.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,899,820
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống thông chẩn đoán đầu cong dạng đuôi lợn
Mã phần lô PP2500043065
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống thông chụp mạch ái nước
Mã phần lô PP2500043066
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống thông chụp mạch gan loại ái nước
Mã phần lô PP2500043067
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống thông chụp mạch não và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500043068
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống thông chụp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500043069
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và
Mã phần lô PP2500043070
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vật liệu nút mạch gan dạng hạt vi cầu tải thuốc, kích thước từ 100 - 500μm.
Mã phần lô PP2500043071
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vật liệu nút mạch hạt nhựa không tải thuốc
Mã phần lô PP2500043072
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.777.778
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vật liệu nút mạch hạt vi cầu mềm, tải thuốc
Mã phần lô PP2500043073
Giá từng phần lô 629,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.444.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014", phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500043074
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018", phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500043075
Giá từng phần lô 86,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.416.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi dây dẫn đường có phủ lớp ái nước, đường
Mã phần lô PP2500043076
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi dây dẫn đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2500043077
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi dây dẫn đường kính 0.016"
Mã phần lô PP2500043078
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi ống thông can thiệp 1.7F
Mã phần lô PP2500043079
Giá từng phần lô 224,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,485,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi ống thông can thiệp 1.9F
Mã phần lô PP2500043080
Giá từng phần lô 224,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,485,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi ống thông can thiệp 2.0F
Mã phần lô PP2500043081
Giá từng phần lô 299,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,980,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500043082
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.388.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại
Mã phần lô PP2500043083
Giá từng phần lô 548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.111.111
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Vòng xoắn kim loại, cắt cơ học
Mã phần lô PP2500043084
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->