Gói thầu: Mua sắm vật tư điện quang can thiệp năm 2024 - 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500037449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện quang can thiệp năm 2024 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500010013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 12,836,067,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500043023 - Bình chứa huyết khối | 7,875,000 | 10.937.500 | 3926 | 3.937.500 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 157,500 |
| 2 | PP2500043024 - Bộ mở đường vào động mạch quay | 34,500,000 | 47.916.667 | 9018 | 17.250.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 690,000 |
| 3 | PP2500043025 - Bơm áp lực cao cho bóng nong | 35,000,000 | 48.611.111 | 9018 | 17.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 700,000 |
| 4 | PP2500043026 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy | 9,000,000 | 12.500.000 | 9018 | 4.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 180,000 |
| 5 | PP2500043027 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 11,600,000 | 16.111.111 | 9018 | 5.800.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 232,000 |
| 6 | PP2500043028 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên | 420,000,000 | 583.333.333 | 9018 | 210.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 8,400,000 |
| 7 | PP2500043029 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" | 483,600,000 | 671.666.667 | 9018 | 241.800.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 9,672,000 |
| 8 | PP2500043030 - Bóng nong động mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" | 280,000,000 | 388.888.889 | 9018 | 140.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 5,600,000 |
| 9 | PP2500043031 - Bóng nong đường niệu quản, đường | 189,000,000 | 262.500.000 | 9018 | 94.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 3,780,000 |
| 10 | PP2500043032 - Bóng nong mạch ngoại biên chạy trên dây dẫn 0.035'' | 210,000,000 | 291.666.667 | 9018 | 105.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 4,200,000 |
| 11 | PP2500043033 - Bóng nong mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel | 750,000,000 | 1.041.666.6 | 9018 | 375.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 15,000,000 |
| 12 | PP2500043034 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da | 59,000,000 | 81.944.444 | 9018 | 29.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,180,000 |
| 13 | PP2500043035 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da | 59,000,000 | 81.944.444 | 9018 | 29.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,180,000 |
| 14 | PP2500043036 - Dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận qua da | 157,500,000 | 218.750.000 | 9018 | 78.750.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 3,150,000 |
| 15 | PP2500043037 - Dẫn lưu qua da có khóa | 236,250,000 | 328.125.000 | 9018 | 118.125.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 4,725,000 |
| 16 | PP2500043038 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 28,800,000 | 40.000.000 | 9018 | 14.400.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 576,000 |
| 17 | PP2500043039 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài | 28,350,000 | 39.375.000 | 9018 | 14.175.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 567,000 |
| 18 | PP2500043040 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại | 47,000,000 | 65.277.778 | 9018 | 23.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 940,000 |
| 19 | PP2500043041 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.014" | 90,000,000 | 125.000.000 | 9018 | 45.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,800,000 |
| 20 | PP2500043042 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.018" | 84,000,000 | 116.666.667 | 9018 | 42.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,680,000 |
| 21 | PP2500043043 - Dây dẫn đường dài 150cm | 148,500,000 | 206.250.000 | 9018 | 74.250.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 2,970,000 |
| 22 | PP2500043044 - Dây dẫn đường dài 260cm | 26,000,000 | 36.111.111 | 9018 | 13.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 520,000 |
| 23 | PP2500043045 - Dây nối với ống hút huyết khối | 44,000,000 | 61.111.111 | 9018 | 22.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 880,000 |
| 24 | PP2500043046 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại | 150,000,000 | 208.333.333 | 9021 | 75.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 3,000,000 |
| 25 | PP2500043047 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng nút collagen | 110,250,000 | 153.125.000 | 9018 | 55.125.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 2,205,000 |
| 26 | PP2500043048 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 90,000,000 | 125.000.000 | 9018 | 45.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,800,000 |
| 27 | PP2500043049 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại 2 cánh | 86,000,000 | 119.444.444 | 9021 | 43.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,720,000 |
| 28 | PP2500043050 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ | 86,000,000 | 119.444.444 | 9021 | 43.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,720,000 |
| 29 | PP2500043051 - Keo sinh học | 75,001,500 | 104.168.750 | 3006 | 37.500.750 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,500,030 |
| 30 | PP2500043052 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại | 598,000,000 | 830.555.556 | 9021 | 299.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 11,960,000 |
| 31 | PP2500043053 - Khung giá đỡ động mạch thận, mạch tạng nở trên bóng | 179,000,000 | 248.611.111 | 9021 | 89.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 3,580,000 |
| 32 | PP2500043054 - Khung giá đỡ đường mật | 285,000,000 | 395.833.333 | 9021 | 142.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 5,700,000 |
| 33 | PP2500043055 - Khung giá đỡ ngoại biên nở trên bóng | 660,000,000 | 916.666.667 | 9021 | 330.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 13,200,000 |
| 34 | PP2500043056 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở | 239,400,000 | 332.500.000 | 9021 | 119.700.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 4,788,000 |
| 35 | PP2500043057 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở phủ thuốc | 395,000,000 | 548.611.111 | 9021 | 197.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 7,900,000 |
| 36 | PP2500043058 - Khung giá đỡ nhớ hình mạch máu, đường | 400,000,000 | 555.555.556 | 9021 | 200.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 8,000,000 |
| 37 | PP2500043059 - Khung giá đỡ tĩnh mạch | 465,000,000 | 645.833.333 | 9021 | 232.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 9,300,000 |
| 38 | PP2500043060 - Khung giá đỡ tự nở ngoại biên | 360,000,000 | 500.000.000 | 9021 | 180.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 7,200,000 |
| 39 | PP2500043061 - Kim CHIBA | 42,000,000 | 58.333.333 | 9018 | 21.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 840,000 |
| 40 | PP2500043062 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô | 36,750,000 | 51.041.667 | 9018 | 18.375.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 735,000 |
| 41 | PP2500043063 - Kim sinh thiết mô mềm | 58,800,000 | 81.666.667 | 9018 | 29.400.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,176,000 |
| 42 | PP2500043064 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn | 494,991,000 | 687.487.500 | 9018 | 247.495.500 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 9,899,820 |
| 43 | PP2500043065 - Ống thông chẩn đoán đầu cong dạng đuôi lợn | 12,600,000 | 17.500.000 | 9018 | 6.300.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 252,000 |
| 44 | PP2500043066 - Ống thông chụp mạch ái nước | 94,500,000 | 131.250.000 | 9018 | 47.250.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,890,000 |
| 45 | PP2500043067 - Ống thông chụp mạch gan loại ái nước | 94,500,000 | 131.250.000 | 9018 | 47.250.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,890,000 |
| 46 | PP2500043068 - Ống thông chụp mạch não và mạch ngoại biên | 94,500,000 | 131.250.000 | 9018 | 47.250.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,890,000 |
| 47 | PP2500043069 - Ống thông chụp mạch ngoại biên | 170,000,000 | 236.111.111 | 9018 | 85.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 3,400,000 |
| 48 | PP2500043070 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và | 81,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 40.500.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,620,000 |
| 49 | PP2500043071 - Vật liệu nút mạch gan dạng hạt vi cầu tải thuốc, kích thước từ 100 - 500μm. | 936,000,000 | 1.300.000.000 | 9021 | 468.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 18,720,000 |
| 50 | PP2500043072 - Vật liệu nút mạch hạt nhựa không tải thuốc | 110,000,000 | 152.777.778 | 9021 | 55.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 2,200,000 |
| 51 | PP2500043073 - Vật liệu nút mạch hạt vi cầu mềm, tải thuốc | 629,600,000 | 874.444.444 | 9018 | 314.800.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 12,592,000 |
| 52 | PP2500043074 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014", phủ lớp ái nước | 87,600,000 | 121.666.667 | 9018 | 43.800.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,752,000 |
| 53 | PP2500043075 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018", phủ lớp ái nước | 86,700,000 | 120.416.667 | 9018 | 43.350.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,734,000 |
| 54 | PP2500043076 - Vi dây dẫn đường có phủ lớp ái nước, đường | 112,000,000 | 155.555.556 | 9018 | 56.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 2,240,000 |
| 55 | PP2500043077 - Vi dây dẫn đường kính 0.014" | 240,000,000 | 333.333.333 | 9018 | 120.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 4,800,000 |
| 56 | PP2500043078 - Vi dây dẫn đường kính 0.016" | 120,000,000 | 166.666.667 | 9018 | 60.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 2,400,000 |
| 57 | PP2500043079 - Vi ống thông can thiệp 1.7F | 224,280,000 | 311.500.000 | 9018 | 112.140.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 4,485,600 |
| 58 | PP2500043080 - Vi ống thông can thiệp 1.9F | 224,280,000 | 311.500.000 | 9018 | 112.140.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 4,485,600 |
| 59 | PP2500043081 - Vi ống thông can thiệp 2.0F | 299,040,000 | 415.333.333 | 9018 | 149.520.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 5,980,800 |
| 60 | PP2500043082 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu | 65,800,000 | 91.388.889 | 9018 | 32.900.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 1,316,000 |
| 61 | PP2500043083 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại | 548,000,000 | 761.111.111 | 9021 | 274.000.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 10,960,000 |
| 62 | PP2500043084 - Vòng xoắn kim loại, cắt cơ học | 355,500,000 | 493.750.000 | 9021 | 177.750.000 | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | 7,110,000 |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500043023 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bộ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500043024 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bơm áp lực cao cho bóng nong |
|
| Mã phần lô | PP2500043025 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500043026 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500043027 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên |
|
| Mã phần lô | PP2500043028 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500043029 |
| Giá từng phần lô | 483,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bóng nong động mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500043030 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bóng nong đường niệu quản, đường |
|
| Mã phần lô | PP2500043031 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bóng nong mạch ngoại biên chạy trên dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500043032 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bóng nong mạch ngoại biên, có phủ thuốc Palitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500043033 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.666.6 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500043034 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500043035 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500043036 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dẫn lưu qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500043037 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500043038 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500043039 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại |
|
| Mã phần lô | PP2500043040 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500043041 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500043042 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây dẫn đường dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500043043 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây dẫn đường dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500043044 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500043045 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500043046 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500043047 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500043048 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500043049 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500043050 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Keo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500043051 |
| Giá từng phần lô | 75,001,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại |
|
| Mã phần lô | PP2500043052 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ động mạch thận, mạch tạng nở trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500043053 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500043054 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ ngoại biên nở trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500043055 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500043056 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500043057 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ nhớ hình mạch máu, đường |
|
| Mã phần lô | PP2500043058 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500043059 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Khung giá đỡ tự nở ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500043060 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Kim CHIBA |
|
| Mã phần lô | PP2500043061 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Kim sinh thiết lấy mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500043062 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.041.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500043063 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500043064 |
| Giá từng phần lô | 494,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.495.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,899,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống thông chẩn đoán đầu cong dạng đuôi lợn |
|
| Mã phần lô | PP2500043065 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống thông chụp mạch ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500043066 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống thông chụp mạch gan loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500043067 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống thông chụp mạch não và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500043068 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống thông chụp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500043069 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và |
|
| Mã phần lô | PP2500043070 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vật liệu nút mạch gan dạng hạt vi cầu tải thuốc, kích thước từ 100 - 500μm. |
|
| Mã phần lô | PP2500043071 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vật liệu nút mạch hạt nhựa không tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500043072 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vật liệu nút mạch hạt vi cầu mềm, tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500043073 |
| Giá từng phần lô | 629,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014", phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500043074 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.018", phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500043075 |
| Giá từng phần lô | 86,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,734,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi dây dẫn đường có phủ lớp ái nước, đường |
|
| Mã phần lô | PP2500043076 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi dây dẫn đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500043077 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi dây dẫn đường kính 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500043078 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi ống thông can thiệp 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500043079 |
| Giá từng phần lô | 224,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,485,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi ống thông can thiệp 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2500043080 |
| Giá từng phần lô | 224,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,485,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi ống thông can thiệp 2.0F |
|
| Mã phần lô | PP2500043081 |
| Giá từng phần lô | 299,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,980,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500043082 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại |
|
| Mã phần lô | PP2500043083 |
| Giá từng phần lô | 548,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Vòng xoắn kim loại, cắt cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500043084 |
| Giá từng phần lô | 355,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi