Gói thầu: Mua sắm vật tư dùng cho hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp bằng sóng RF thuộc Dự toán mua sắm: Mua sắm vật tư dùng cho hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp bằng sóng RF

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600393206-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 15 ngày, 23 giờ 39 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư dùng cho hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp bằng sóng RF thuộc Dự toán mua sắm: Mua sắm vật tư dùng cho hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp bằng sóng RF
Số hiệu KHLCNT PL2600219088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 68,330,310,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600297456 - Ống thông chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh loại 4 điện cực 21,042,000,000 15.030.000.000 9018 5.260.500.000 631,260,000
2 PP2600297457 - Ống thông chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh loại 10 điện cực 685,000,000 489.285.714 9018 171.250.000 20,550,000
3 PP2600297458 - Ống thông chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh loại 10 điện cực 12,355,000,000 8.825.000.000 9018 3.088.750.000 370,650,000
4 PP2600297459 - Ống thông đốt điện sinh lý tim 1 hướng 4,158,000,000 2.970.000.000 9018 1.039.500.000 124,740,000
5 PP2600297460 - Ống thông đốt 2 hướng kèm cáp nối tương thích hệ thống máy 11,497,125,000 8.212.232.143 9018 2.874.281.250 344,913,750
6 PP2600297461 - Ống thông đốt điều trị rối loạn nhịp điện sinh lý tim 446,500,000 318.928.571 9018 111.625.000 13,395,000
7 PP2600297462 - Ống thông đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng, có tưới muối 2,099,685,000 1.499.775.000 9018 524.921.250 62,990,550
8 PP2600297463 - Ống thông lập bản đồ 64 điện cực 560,000,000 400.000.000 9018 140.000.000 16,800,000
9 PP2600297464 - Ống thông đốt tưới lạnh, đầu uốn cong 2 hướng, có lỗ tưới nước muối 2,400,000,000 1.714.285.714 9018 600.000.000 72,000,000
10 PP2600297465 - Ống thông đốt tưới lạnh, đầu uốn cong 2 hướng, có lỗ tưới nước muối, vừa đốt vừa lập bản đồ 3,700,000,000 2.642.857.143 9018 925.000.000 111,000,000
11 PP2600297466 - Ống thông đốt đầu uốn cong 2 hướng, vừa đốt vừa lập bản đồ 3,360,000,000 2.400.000.000 9018 840.000.000 100,800,000
12 PP2600297467 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 2,250,000,000 1.607.142.857 9018 562.500.000 67,500,000
13 PP2600297468 - Dụng cụ mở đường có van cầm máu loại ngắn 1,550,000,000 1.107.142.857 9018 387.500.000 46,500,000
14 PP2600297469 - Dụng cụ mở đường có van cầm máu loại dài 620,000,000 442.857.143 9018 155.000.000 18,600,000
15 PP2600297470 - Dụng cụ mở đường 1,250,000,000 892.857.143 9018 312.500.000 37,500,000
16 PP2600297471 - Kim chọc mạch máu 87,000,000 62.142.857 9018 21.750.000 2,610,000
17 PP2600297472 - Kim chọc vách liên nhĩ 270,000,000 192.857.143 9018 67.500.000 8,100,000
Ống thông chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2600297456
Giá từng phần lô 21,042,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.030.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.260.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán đầu cong không điều chỉnh loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2600297457
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2600297458
Giá từng phần lô 12,355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.088.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt điện sinh lý tim 1 hướng
Mã phần lô PP2600297459
Giá từng phần lô 4,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt 2 hướng kèm cáp nối tương thích hệ thống máy
Mã phần lô PP2600297460
Giá từng phần lô 11,497,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.212.232.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.874.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,913,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt điều trị rối loạn nhịp điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2600297461
Giá từng phần lô 446,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt loạn nhịp đầu cong 2 hướng, có tưới muối
Mã phần lô PP2600297462
Giá từng phần lô 2,099,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.921.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,990,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông lập bản đồ 64 điện cực
Mã phần lô PP2600297463
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt tưới lạnh, đầu uốn cong 2 hướng, có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2600297464
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt tưới lạnh, đầu uốn cong 2 hướng, có lỗ tưới nước muối, vừa đốt vừa lập bản đồ
Mã phần lô PP2600297465
Giá từng phần lô 3,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Ống thông đốt đầu uốn cong 2 hướng, vừa đốt vừa lập bản đồ
Mã phần lô PP2600297466
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2600297467
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Dụng cụ mở đường có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2600297468
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Dụng cụ mở đường có van cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2600297469
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Dụng cụ mở đường
Mã phần lô PP2600297470
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Kim chọc mạch máu
Mã phần lô PP2600297471
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2600297472
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->