Gói thầu: Mua sắm vật tư dùng trong phẫu thuật của Bệnh viện huyện Củ Chi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500058162-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư dùng trong phẫu thuật của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT PL2500028077
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 19,053,464,160 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500077029 - Phần 1 (07 Khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống có bóng 326,500,000 445.227.273 163250000 11.09 4,897,500
2 PP2500077030 - Phần 2 (05 Khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống không 3,605,000,000 4.915.909.091 1802500000 160.27 54,075,000
3 PP2500077031 - Phần 3 (03 Khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống không bóng với bộ trộn đưa cement vào trực 350,000,000 477.272.728 175000000 9.86 5,250,000
4 PP2500077032 - Phần 4 (04 Khoản) Phẫu 341,000,000 465.000.000 170500000 8.63 5,115,000
5 PP2500077033 - Phần 5 (04 Khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 294,000,000 400.909.091 147000000 6.78 4,410,000
6 PP2500077034 - Phần 6 (04 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống với vít rỗng nòng 247,500,000 337.500.000 123750000 8.63 3,712,500
7 PP2500077035 - Phần 7 (04 Khoản) Phẫu thuật bắt vít qua da có sử dụng hệ thống ống nong 1,564,000,000 2.132.727.273 782000000 28.35 23,460,000
8 PP2500077036 - Phần 8 (03 Khoản) Phẫu thuật bắt 903,000,000 1.231.363.637 451500000 18.49 13,545,000
9 PP2500077037 - Phần 9 (01 Khoản) Phẫu thuật lao cột sống 17,000,000 23.181.819 8500000 0.12 255,000
10 PP2500077038 - Phần 10 (03 Khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ 61,660,000 84.081.819 30830000 1.72 924,900
11 PP2500077039 - Phần 11 (06 Khoản) Vật tư y 63,496,800 86.586.546 31748400 8.87 952,452
12 PP2500077040 - Phần 12 (09 Khoản) Vật tư y tế dùng tại Phòng Nội Soi tiêu hóa 111,560,400 152.127.819 55780200 18.49 1,673,406
13 PP2500077041 - Phần 13 (05 Khoản) Vật tư phẫu thuật ổ bụng, tiêu hóa 620,480,000 846.109.091 310240000 27.86 9,307,200
14 PP2500077042 - Phần 14 (01 Khoản) Clip mạch máu cỡ lớn 7,608,960 10.375.855 3804480 22.19 114,135
15 PP2500077043 - Phần 15 (01 Khoản) Lưới điều trị thoát vị 7,200,000 9.818.182 3600000 2.95 108,000
16 PP2500077044 - Phần 16 (25 Khoản) Đinh nẹp vít Titanium 3,558,500,000 4.852.500.000 1779250000 43.89 53,377,500
17 PP2500077045 - Phần 17 (30 Khoản) Đinh nẹp vít chất liệu thép không gỉ 251,323,000 342.713.182 125661500 67.06 3,769,845
18 PP2500077046 - Phần 18 (05 3,540,150,000 4.827.477.273 1770075000 6.9 53,102,250
19 PP2500077047 - Phần 19 (03 Khoản) Vật tư Stent hệ tiết niệu 271,000,000 369.545.455 135500000 1.23 4,065,000
20 PP2500077048 - Phần 20 (18 Khoản) Nội soi khớp 2,912,485,000 3.971.570.455 1456242500 71.38 43,687,275
Phần 1 (07 Khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống có bóng
Mã phần lô PP2500077029
Giá từng phần lô 326,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.09
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,897,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 2 (05 Khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống không
Mã phần lô PP2500077030
Giá từng phần lô 3,605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.915.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1802500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160.27
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 3 (03 Khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống không bóng với bộ trộn đưa cement vào trực
Mã phần lô PP2500077031
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 4 (04 Khoản) Phẫu
Mã phần lô PP2500077032
Giá từng phần lô 341,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 5 (04 Khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
Mã phần lô PP2500077033
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 6 (04 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống với vít rỗng nòng
Mã phần lô PP2500077034
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 7 (04 Khoản) Phẫu thuật bắt vít qua da có sử dụng hệ thống ống nong
Mã phần lô PP2500077035
Giá từng phần lô 1,564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.35
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 8 (03 Khoản) Phẫu thuật bắt
Mã phần lô PP2500077036
Giá từng phần lô 903,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,545,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 9 (01 Khoản) Phẫu thuật lao cột sống
Mã phần lô PP2500077037
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10 (03 Khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ
Mã phần lô PP2500077038
Giá từng phần lô 61,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.081.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30830000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.72
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 11 (06 Khoản) Vật tư y
Mã phần lô PP2500077039
Giá từng phần lô 63,496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.586.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31748400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,452
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 12 (09 Khoản) Vật tư y tế dùng tại Phòng Nội Soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500077040
Giá từng phần lô 111,560,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.127.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55780200
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,673,406
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 13 (05 Khoản) Vật tư phẫu thuật ổ bụng, tiêu hóa
Mã phần lô PP2500077041
Giá từng phần lô 620,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,307,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 14 (01 Khoản) Clip mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2500077042
Giá từng phần lô 7,608,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.375.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3804480
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.19
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,135
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 15 (01 Khoản) Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500077043
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 16 (25 Khoản) Đinh nẹp vít Titanium
Mã phần lô PP2500077044
Giá từng phần lô 3,558,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.852.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1779250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.89
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,377,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17 (30 Khoản) Đinh nẹp vít chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500077045
Giá từng phần lô 251,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.713.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125661500
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,769,845
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 18 (05
Mã phần lô PP2500077046
Giá từng phần lô 3,540,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.827.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1770075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,102,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 19 (03 Khoản) Vật tư Stent hệ tiết niệu
Mã phần lô PP2500077047
Giá từng phần lô 271,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,065,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 20 (18 Khoản) Nội soi khớp
Mã phần lô PP2500077048
Giá từng phần lô 2,912,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.570.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1456242500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.38
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,687,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->