Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất chuyên khoa răng hàm mặt sử dụng 12 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300310462-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất chuyên khoa răng hàm mặt sử dụng 12 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300202500
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 243,522,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.437.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426383 - Răng sứ kim loại 6,000,000 10.909.090 4.200.000 5
2 PP2300426384 - Răng toàn sứ 18,000,000 32.727.272 12.600.000 5
3 PP2300426385 - Cùi giả toàn sứ 1,500,000 2.727.272 1.050.000 1
4 PP2300426386 - Răng toàn sứ gắn trên Implant 10,000,000 18.181.818 7.000.000 2
5 PP2300426387 - Răng sứ Titan 8,400,000 15.272.727 5.880.000 5
6 PP2300426388 - Răng sứ Titan gắn trên Implant 5,400,000 9.818.181 3.780.000 2
7 PP2300426389 - Răng giả tháo lắp 800,000 1.454.545 560.000 4
8 PP2300426390 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 2,800,000 5.090.909 1.960.000 2
9 PP2300426391 - Chân răng nhân tạo (Implant) 12,000,000 21.818.181 8.400.000 3
10 PP2300426392 - Bộ nhận răng giả (Abutment) 16,125,000 29.318.181 11.287.500 3
11 PP2300426393 - Trụ liền thương (Healing) 8,700,000 15.818.181 6.090.000 3
12 PP2300426394 - Coping lấy dấu đóng/ mở các cỡ 2,820,000 5.127.272 1.974.000 1
13 PP2300426395 - Bột xương nhân tạo 1,058,000 1.923.636 740.600 42
14 PP2300426396 - Bột xương nhân tạo 1,600,000 2.909.090 1.120.000 83
15 PP2300426397 - Bột xương nhân tạo 2,100,000 3.818.181 1.470.000 165
16 PP2300426398 - Màng xương nhân tạo 2,700,000 4.909.090 1.890.000 1
17 PP2300426399 - Màng xương nhân tạo 1,720,000 3.127.272 1.204.000 1
18 PP2300426400 - Bôi trơn ống tủy 439,584 799.243 307.709 1
19 PP2300426401 - Cao su đặc lấy dấu răng 4,312,500 7.840.909 3.018.750 411
20 PP2300426402 - Cao su lỏng lấy dấu răng 5,940,000 10.800.000 4.158.000 148
21 PP2300426403 - Cây lèn 87,500 159.090 61.250 1
22 PP2300426404 - Cement gắn tạm 317,824 577.861 222.477 9
23 PP2300426405 - Cement Glass IonomerI gắn phục hình 1,900,010 3.454.563 1.330.007 12
24 PP2300426406 - Cement Glass IonomerIX hàn/ trám răng 750,000 1.363.636 525.000 3
25 PP2300426407 - Cement Glass IonomerPLUS gắn phục hình và mắc cài 655,800 1.192.363 459.060 3
26 PP2300426408 - Chất hàn ống tủy 981,500 1.784.545 687.050 5
27 PP2300426409 - Chất lấy dấu 1,671,570 3.039.218 1.170.099 745
28 PP2300426410 - Chỉ co nướu 320,000 581.818 224.000 1
29 PP2300426411 - Chổi đánh bóng 427,570 777.400 299.299 2
30 PP2300426412 - Cọ quét keo 1,600,000 2.909.090 1.120.000 329
31 PP2300426413 - Composite đặc trám thẩm mỹ 4,440,000 8.072.727 3.108.000 7
32 PP2300426414 - Cone chính trám bít ống tủy 1,652,400 3.004.363 1.156.680 592
33 PP2300426415 - Cone giấy các cỡ 1,650,000 3.000.000 1.155.000 987
34 PP2300426416 - Cone phụ trám bít ống tủy 2,700,000 4.909.090 1.890.000 592
35 PP2300426417 - Cung thép buộc hàm 9,000,000 16.363.636 6.300.000 60
36 PP2300426418 - Đài đánh bóng 437,440 795.345 306.208 2
37 PP2300426419 - Đai kim loại 343,050 623.727 240.135 2
38 PP2300426420 - Dây cung chỉnh nha 379,685 690.336 265.780 1
39 PP2300426421 - Dây cung chỉnh nha 397,765 723.209 278.436 1
40 PP2300426422 - Dây cung chỉnh nha 379,685 690.336 265.780 1
41 PP2300426423 - Dây cung chỉnh nha 121,200 220.363 84.840 1
42 PP2300426424 - Dây cung chỉnh nha 280,000 509.090 196.000 1
43 PP2300426425 - Dây cung chỉnh nha 220,800 401.454 154.560 1
44 PP2300426426 - Dây cung chỉnh nha 1,600,000 2.909.090 1.120.000 1
45 PP2300426427 - Dây cung chỉnh nha 1,600,000 2.909.090 1.120.000 1
46 PP2300426428 - Dung dịch trộn thuốc trám tạm, trám bít, sát khuẩn ống tủy 5,217,450 9.486.272 3.652.215 25
47 PP2300426429 - Giấy than cắn khớp 3,720,000 6.763.636 2.604.000 198
48 PP2300426430 - Keo gắn mắc cài 3,913,710 7.115.836 2.739.597 1
49 PP2300426431 - Keo trám bonding 11,400,000 20.727.272 7.980.000 10
50 PP2300426432 - Khâu chỉnh nha các cỡ 1,577,170 2.867.581 1.104.019 2
51 PP2300426433 - Lentulo nha các cỡ 79,165 143.936 55.416 1
52 PP2300426434 - Mắc cài kim loại 4,673,080 8.496.509 3.271.156 7
53 PP2300426435 - Mũi Gates các số 483,320 878.763 338.324 4
54 PP2300426436 - Mũi khoan kim cương 2,780,000 5.054.545 1.946.000 17
55 PP2300426437 - Mũi khoan kim cương nha khoa 1,200,000 2.181.818 840.000 9
56 PP2300426438 - Mũi khoan thép các cỡ 19,131,840 34.785.163 13.392.288 53
57 PP2300426439 - Sáp chỉnh nha 354,008 643.650 247.806 2
58 PP2300426440 - Sò đánh bóng 59,310 107.836 41.517 2
59 PP2300426441 - Thun buộc mắc cài 280,320 509.672 196.224 40
60 PP2300426442 - Thun kéo liên hàm các cỡ 292,000 530.909 204.400 165
61 PP2300426443 - Thun tách kẽ 33,360 60.654 23.352 4
62 PP2300426444 - Thuốc soi mòn men 458,350 833.363 320.845 5
63 PP2300426445 - Trâm điều trị tủy răng 283,333 515.150 198.334 4
64 PP2300426446 - Trâm điều trị tủy răng 283,333 515.150 198.334 4
65 PP2300426447 - Trâm gai lấy tủy 1,299,960 2.363.563 909.972 20
66 PP2300426448 - Trâm máy điều trị tủy răng 20,400,000 37.090.909 14.280.000 20
67 PP2300426449 - Trâm tay điều trị tủy răng 2,100,000 3.818.181 1.470.000 20
68 PP2300426450 - Trục gắn đĩa đánh bóng 2,687,020 4.885.490 1.880.914 2
69 PP2300426451 - Vật liệu hàn, trám bít ống tuỷ sinh học 3,882,000 7.058.181 2.717.400 1
70 PP2300426452 - Vật liệu Hydroxite Canxi bít ống tủy nhiễm trùng 1,627,280 2.958.690 1.139.096 2
71 PP2300426453 - Vật liệu Hydroxite canxi che tủy có chiếu đèn 437,938 796.250 306.557 1
72 PP2300426454 - Vật liệu trám bít ống tủy 3,600,000 6.545.454 2.520.000 198
73 PP2300426455 - Vật liệu trám răng Composite đặc 4,840,000 8.800.000 3.388.000 14
74 PP2300426456 - Vật liệu trám tạm 99,750 181.363 69.825 5
Răng sứ kim loại
Mã phần lô PP2300426383
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng toàn sứ
Mã phần lô PP2300426384
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cùi giả toàn sứ
Mã phần lô PP2300426385
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng toàn sứ gắn trên Implant
Mã phần lô PP2300426386
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng sứ Titan
Mã phần lô PP2300426387
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng sứ Titan gắn trên Implant
Mã phần lô PP2300426388
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Răng giả tháo lắp
Mã phần lô PP2300426389
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2300426390
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chân răng nhân tạo (Implant)
Mã phần lô PP2300426391
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhận răng giả (Abutment)
Mã phần lô PP2300426392
Giá từng phần lô 16,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trụ liền thương (Healing)
Mã phần lô PP2300426393
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coping lấy dấu đóng/ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300426394
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300426395
Giá từng phần lô 1,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300426396
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300426397
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300426398
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300426399
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.127.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300426400
Giá từng phần lô 439,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su đặc lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300426401
Giá từng phần lô 4,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cao su lỏng lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300426402
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cây lèn
Mã phần lô PP2300426403
Giá từng phần lô 87,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cement gắn tạm
Mã phần lô PP2300426404
Giá từng phần lô 317,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.861
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.477
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cement Glass IonomerI gắn phục hình
Mã phần lô PP2300426405
Giá từng phần lô 1,900,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.454.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.007
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cement Glass IonomerIX hàn/ trám răng
Mã phần lô PP2300426406
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cement Glass IonomerPLUS gắn phục hình và mắc cài
Mã phần lô PP2300426407
Giá từng phần lô 655,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2300426408
Giá từng phần lô 981,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.784.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300426409
Giá từng phần lô 1,671,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.039.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 745
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300426410
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300426411
Giá từng phần lô 427,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.299
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2300426412
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite đặc trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300426413
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.072.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone chính trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300426414
Giá từng phần lô 1,652,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.004.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone giấy các cỡ
Mã phần lô PP2300426415
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cone phụ trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300426416
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cung thép buộc hàm
Mã phần lô PP2300426417
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đài đánh bóng
Mã phần lô PP2300426418
Giá từng phần lô 437,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.345
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai kim loại
Mã phần lô PP2300426419
Giá từng phần lô 343,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426420
Giá từng phần lô 379,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426421
Giá từng phần lô 397,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.209
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426422
Giá từng phần lô 379,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426423
Giá từng phần lô 121,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426424
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426425
Giá từng phần lô 220,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426426
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426427
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch trộn thuốc trám tạm, trám bít, sát khuẩn ống tủy
Mã phần lô PP2300426428
Giá từng phần lô 5,217,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.486.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.652.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy than cắn khớp
Mã phần lô PP2300426429
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300426430
Giá từng phần lô 3,913,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.115.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.739.597
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo trám bonding
Mã phần lô PP2300426431
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khâu chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300426432
Giá từng phần lô 1,577,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.581
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.019
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lentulo nha các cỡ
Mã phần lô PP2300426433
Giá từng phần lô 79,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mắc cài kim loại
Mã phần lô PP2300426434
Giá từng phần lô 4,673,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.496.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.271.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi Gates các số
Mã phần lô PP2300426435
Giá từng phần lô 483,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.763
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300426436
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương nha khoa
Mã phần lô PP2300426437
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan thép các cỡ
Mã phần lô PP2300426438
Giá từng phần lô 19,131,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.785.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.392.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2300426439
Giá từng phần lô 354,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300426440
Giá từng phần lô 59,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2300426441
Giá từng phần lô 280,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thun kéo liên hàm các cỡ
Mã phần lô PP2300426442
Giá từng phần lô 292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300426443
Giá từng phần lô 33,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc soi mòn men
Mã phần lô PP2300426444
Giá từng phần lô 458,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2300426445
Giá từng phần lô 283,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2300426446
Giá từng phần lô 283,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2300426447
Giá từng phần lô 1,299,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.363.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm máy điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2300426448
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm tay điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2300426449
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trục gắn đĩa đánh bóng
Mã phần lô PP2300426450
Giá từng phần lô 2,687,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu hàn, trám bít ống tuỷ sinh học
Mã phần lô PP2300426451
Giá từng phần lô 3,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.058.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.717.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu Hydroxite Canxi bít ống tủy nhiễm trùng
Mã phần lô PP2300426452
Giá từng phần lô 1,627,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.958.690
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu Hydroxite canxi che tủy có chiếu đèn
Mã phần lô PP2300426453
Giá từng phần lô 437,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.557
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300426454
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng Composite đặc
Mã phần lô PP2300426455
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2300426456
Giá từng phần lô 99,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->