Gói thầu: Mua sắm Vật tư, hóa chất của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng năm 2025-2026 (lần 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500597009-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư, hóa chất của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng năm 2025-2026 (lần 3)
Số hiệu KHLCNT PL2500332544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 4,117,701,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500601518 - Nẹp mini 2.0mm 45,000,000 62.500.000 22.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500601519 - Vít mini 2.0mm 40,000,000 55.555.556 20.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500601520 - Nẹp rá ổ cối 73,500,000 102.083.333 36.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500601521 - Khớp vai toàn phần 665,000,000 923.611.111 332.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500601522 - Bộ vật tư dùng trong nút túi phình mạch não: 2 mặt hàng 586,500,000 814.583.333 293.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500601523 - Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực dùng trong điện tim sinh lý: 2 mặt hàng 269,600,000 374.444.444 134.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500601524 - Bộ dụng cụ chẩn đoán 10 điện cực dùng trong điện tim sinh lý: 3 mặt hàng 587,000,000 815.277.778 293.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500601525 - Bộ dụng cụ cắt đốt dùng trong điện tim sinh lý: 2 mặt hàng 865,000,000 1.201.388.889 432.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500601526 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene 8/0 chỉ dài 60cm 2 kim tròn 3/8C kim dài 8mm 8,977,500 12.468.750 4.488.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500601527 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 1/2C kim dài 30mm 5,339,250 7.415.625 2.669.625 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500601528 - Dao mổ số 11 3,835,000 5.326.389 1.917.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500601529 - Test nhanh chẩn đoán Rotavirus và Adenovirus 10,500,000 14.583.333 5.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500601530 - Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng 12,600,000 17.500.000 6.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500601531 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 115,500,000 160.416.667 57.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500601532 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, chứa 4% kl/kl chlorhexidine digluconate 142,500,000 197.916.667 71.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500601533 - Dung dịch rửa tay chứa 2% kl/kl chlorhexidine digluconate 76,500,000 106.250.000 38.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500601534 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzym 177,600,000 246.666.667 88.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500601535 - Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế 240,000,000 333.333.333 120.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500601536 - Nẹp khóa nén ép Titan xương đòn, dùng vít 3.5mm. 156,000,000 216.666.667 78.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500601537 - Natri Clorid tinh khiết 36,750,000 51.041.667 18.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Nẹp mini 2.0mm
Mã phần lô PP2500601518
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít mini 2.0mm
Mã phần lô PP2500601519
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp rá ổ cối
Mã phần lô PP2500601520
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp vai toàn phần
Mã phần lô PP2500601521
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư dùng trong nút túi phình mạch não: 2 mặt hàng
Mã phần lô PP2500601522
Giá từng phần lô 586,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ chẩn đoán 4 điện cực dùng trong điện tim sinh lý: 2 mặt hàng
Mã phần lô PP2500601523
Giá từng phần lô 269,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ chẩn đoán 10 điện cực dùng trong điện tim sinh lý: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500601524
Giá từng phần lô 587,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ cắt đốt dùng trong điện tim sinh lý: 2 mặt hàng
Mã phần lô PP2500601525
Giá từng phần lô 865,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene 8/0 chỉ dài 60cm 2 kim tròn 3/8C kim dài 8mm
Mã phần lô PP2500601526
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.488.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 1/2C kim dài 30mm
Mã phần lô PP2500601527
Giá từng phần lô 5,339,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.415.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.669.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500601528
Giá từng phần lô 3,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.326.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus và Adenovirus
Mã phần lô PP2500601529
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng
Mã phần lô PP2500601530
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2500601531
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, chứa 4% kl/kl chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2500601532
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay chứa 2% kl/kl chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2500601533
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzym
Mã phần lô PP2500601534
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500601535
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan xương đòn, dùng vít 3.5mm.
Mã phần lô PP2500601536
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri Clorid tinh khiết
Mã phần lô PP2500601537
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->