Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất hiệu chuẩn, hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm phân tích khí máu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500102227-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất hiệu chuẩn, hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm phân tích khí máu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500052040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,202,712,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500139794 - Hóa chất hiệu chuẩn, Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm khí máu, lactate(pH; pO2; pCO2; tHb; Lactate) 806,400,000 1.099.636.363,6363 3822, 3402 403.200.000 342.8571 9,676,800
2 PP2500139795 - Điện cực pH 37,800,000 51.545.454,5454 9027 18.900.000 0.1428 453,600
3 PP2500139796 - Bộ vỏ casing pH 14,406,000 19.644.545,4545 9027 7.203.000 0.1428 172,872
4 PP2500139797 - Điện cực pO2 47,670,000 65.004.545,4545 9027 23.835.000 0.1428 572,040
5 PP2500139798 - Membrane pO2 28,560,000 38.945.454,5454 9027 14.280.000 0.1428 342,720
6 PP2500139799 - Điện cực pCO2 49,686,000 67.753.636,3636 9027 24.843.000 0.1428 596,232
7 PP2500139800 - Membrane pCO2 32,550,000 44.386.363,6363 9027 16.275.000 0.1428 390,600
8 PP2500139801 - Điện cực tHb (total hemoglobin) 105,630,000 144.040.909,0909 9027 52.815.000 0.1428 1,267,560
9 PP2500139802 - Điện cực Lactate 9,870,000 13.459.090,909 9027 4.935.000 0.1428 118,440
10 PP2500139803 - Điện cục Ref. 41,790,000 56.986.363, 9027 20.895.000 0.1428 501,480
11 PP2500139804 - Membrane Ref 4,620,000 6.300.000 9027 2.310.000 0.1428 55,440
12 PP2500139805 - Bộ dây 17,430,000 23.768.181,8181 9027 8.715.000 0.1428 209,160
13 PP2500139806 - Capillaryfor sample light barrier 6,300,000 8.590.909,0909 9027 3.150.000 0.1428 75,600
Hóa chất hiệu chuẩn, Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm khí máu, lactate(pH; pO2; pCO2; tHb; Lactate)
Mã phần lô PP2500139794
Giá từng phần lô 806,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.636.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 3822, 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342.8571
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,676,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2500139795
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bộ vỏ casing pH
Mã phần lô PP2500139796
Giá từng phần lô 14,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.644.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,872
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Điện cực pO2
Mã phần lô PP2500139797
Giá từng phần lô 47,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.004.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,040
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Membrane pO2
Mã phần lô PP2500139798
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.945.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,720
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2500139799
Giá từng phần lô 49,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.753.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,232
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Membrane pCO2
Mã phần lô PP2500139800
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.386.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,600
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Điện cực tHb (total hemoglobin)
Mã phần lô PP2500139801
Giá từng phần lô 105,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.040.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,560
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Điện cực Lactate
Mã phần lô PP2500139802
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.459.090,909
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,440
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Điện cục Ref.
Mã phần lô PP2500139803
Giá từng phần lô 41,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.986.363,
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,480
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Membrane Ref
Mã phần lô PP2500139804
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bộ dây
Mã phần lô PP2500139805
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.768.181,8181
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,160
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Capillaryfor sample light barrier
Mã phần lô PP2500139806
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1428
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->