Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất phục vụ phẫu thuật tim mạch năm 2024 – 2025 của Bệnh viện Nhi Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400289790-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hoá chất phục vụ phẫu thuật tim mạch năm 2024 – 2025 của Bệnh viện Nhi Thái Bình
Số hiệu KHLCNT PL2400163542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 2,176,650,237 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400155438 - Phần 1: Màng Dán phẫu thuật kháng khuẩn có Iodine 60cm x 45 cm 2,040,000 20,400
2 PP2400155439 - Phần 2: Băng sau phẫu thuật có gạc (9x15)cm 750,000 7,500
3 PP2400155440 - Phần 3: Keo phẫu thuật sinh học gắn dán và gia cố mô 5ml 136,800,000 1,368,000
4 PP2400155441 - Phần 4: Sáp cầm máu xương 377,685 3,777
5 PP2400155442 - Phần 5: Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 6,840,000 68,400
6 PP2400155443 - Phần 6: Bột cầm máu tự tiêu loại 3g 45,675,000 456,750
7 PP2400155444 - Phần 7: Kim luồn tĩnh mạch an toàn trẻ em 24G 6,000,000 60,000
8 PP2400155445 - Phần 8: Kim gốc động mạch chủ 25,500,000 255,000
9 PP2400155446 - Phần 9: Dây truyền 2,700,000 27,000
10 PP2400155447 - Phần 10: Chạc 3 có dây 25cm 1,450,000 14,500
11 PP2400155448 - Phần 11: Chạc ba không dây 2,175,000 21,750
12 PP2400155449 - Phần 12: Cannula động mạch các cỡ 41,730,000 417,300
13 PP2400155450 - Phần 13: Cannula tĩnh mạch các cỡ 62,595,000 625,950
14 PP2400155451 - Phần 14: Cannulae dẫn lưu tim trái các số 25,500,000 255,000
15 PP2400155452 - Phần 15: Thông foley 2 nhánh các số 6.0 150,000 1,500
16 PP2400155453 - Phần 16: Thông foley 2 nhánh các số 8.0 150,000 1,500
17 PP2400155454 - Phần 17: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 2 2,331,000 23,310
18 PP2400155455 - Phần 18: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 3 2,331,000 23,310
19 PP2400155456 - Phần 19: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 4 2,331,000 23,310
20 PP2400155457 - Phần 20: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 5 2,331,000 23,310
21 PP2400155458 - Phần 21: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 6 2,331,000 23,310
22 PP2400155459 - Phần 22: Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ 107,100,000 1,071,000
23 PP2400155460 - Phần 23: Tĩnh mạch trung ương 3 nòng V720 6,840,000 68,400
24 PP2400155461 - Phần 24: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 5/0 21,384,000 213,840
25 PP2400155462 - Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0 21,870,000 218,700
26 PP2400155463 - Phần 26: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 7/0 24,300,000 243,000
27 PP2400155464 - Phần 27: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 8/0 71,928,000 719,280
28 PP2400155465 - Phần 28: Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 5.0 21,384,000 213,840
29 PP2400155466 - Phần 29: Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 6.0 21,870,000 218,700
30 PP2400155467 - Phần 30: Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 7.0 24,300,000 243,000
31 PP2400155468 - Phần 31: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 2.0 56,160,000 561,600
32 PP2400155469 - Phần 32: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 3.0 56,160,000 561,600
33 PP2400155470 - Phần 33: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 4/0 56,160,000 561,600
34 PP2400155471 - Phần 34: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 5/0 58,500,000 585,000
35 PP2400155472 - Phần 35: Chỉ phẫu thuật SILK 3/0 1,214,352 12,144
36 PP2400155473 - Phần 36: Chỉ phẫu thuật SILK 4/0 486,000 4,860
37 PP2400155474 - Phần 37: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm 2,475,000 24,750
38 PP2400155475 - Phần 38: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm 2,475,000 24,750
39 PP2400155476 - Phần 39: Chỉ thép các số 1 7,560,000 75,600
40 PP2400155477 - Phần 40: Chỉ thép các số 2 6,375,000 63,750
41 PP2400155478 - Phần 41: Chỉ thép các số 3 3,680,000 36,800
42 PP2400155479 - Phần 42: Chỉ thép các số 4 2,560,000 25,600
43 PP2400155480 - Phần 43: Chỉ điện cực tim 20,160,000 201,600
44 PP2400155481 - Phần 44: Lưỡi dao số 15 150,000 1,500
45 PP2400155482 - Phần 45: Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 (Miếng vá sinh học, vá tim) 47,600,000 476,000
46 PP2400155483 - Phần 46: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 99,900,000 999,000
47 PP2400155484 - Phần 47: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 30,750,000 307,500
48 PP2400155485 - Phần 48: Miếng vá nhân tạo 18,993,600 189,936
49 PP2400155486 - Phần 49: Dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ 16,500,000 165,000
50 PP2400155487 - Phần 50: Phổi nhân tạo các cỡ (Phổi tích hợp lọc động mạch các cỡ) 195,000,000 1,950,000
51 PP2400155488 - Phần 51: Phin lọc động mạch (Filter) 45,000,000 450,000
52 PP2400155489 - Phần 52: Quả lọc máu kèm dây dẫn 87,300,000 873,000
53 PP2400155490 - Phần 53: Phổi nhân tạo 226,500,000 2,265,000
54 PP2400155491 - Phần 54: Clip titan (M) 540,000 5,400
55 PP2400155492 - Phần 55: Clip titan (S) 540,000 5,400
56 PP2400155493 - Phần 56: Dung dịch ghép tạng 81,900,000 819,000
57 PP2400155494 - Phần 57: Bộ khăn áo phẫu thuật tim hở 14,250,000 142,500
58 PP2400155495 - Phần 58: Bản cực trung tính dùng 1 lần 1,782,000 17,820
59 PP2400155496 - Phần 59: Cuvette thử chức năng đông máu dùng cho máy đo đông máu Hemochron Signature Elite (Hoá chất dùng cho máy đo đông máu) 38,250,000 382,500
60 PP2400155497 - Phần 60: Test khí máu phù hợp dùng cho máy khí máu RAPIDPoint 500e 195,300,000 1,953,000
61 PP2400155498 - Phần 61: Wash/Waste Cartridge 42,048,000 420,480
62 PP2400155499 - Phần 62: Hóa chất khử khuẩn không khí 57,750,000 577,500
63 PP2400155500 - Phần 63: Hóa chất phun khử khuẩn nhanh các bề mặt 9,567,600 95,676
Phần 1: Màng Dán phẫu thuật kháng khuẩn có Iodine 60cm x 45 cm
Mã phần lô PP2400155438
Giá từng phần lô 2,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Băng sau phẫu thuật có gạc (9x15)cm
Mã phần lô PP2400155439
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Keo phẫu thuật sinh học gắn dán và gia cố mô 5ml
Mã phần lô PP2400155440
Giá từng phần lô 136,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400155441
Giá từng phần lô 377,685
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,777
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2400155442
Giá từng phần lô 6,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Bột cầm máu tự tiêu loại 3g
Mã phần lô PP2400155443
Giá từng phần lô 45,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Kim luồn tĩnh mạch an toàn trẻ em 24G
Mã phần lô PP2400155444
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Kim gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2400155445
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Dây truyền
Mã phần lô PP2400155446
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Chạc 3 có dây 25cm
Mã phần lô PP2400155447
Giá từng phần lô 1,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Chạc ba không dây
Mã phần lô PP2400155448
Giá từng phần lô 2,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Cannula động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400155449
Giá từng phần lô 41,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Cannula tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400155450
Giá từng phần lô 62,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Cannulae dẫn lưu tim trái các số
Mã phần lô PP2400155451
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Thông foley 2 nhánh các số 6.0
Mã phần lô PP2400155452
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Thông foley 2 nhánh các số 8.0
Mã phần lô PP2400155453
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 2
Mã phần lô PP2400155454
Giá từng phần lô 2,331,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 3
Mã phần lô PP2400155455
Giá từng phần lô 2,331,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 4
Mã phần lô PP2400155456
Giá từng phần lô 2,331,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 5
Mã phần lô PP2400155457
Giá từng phần lô 2,331,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Ống dẫn lưu lồng ngực Silicone cỡ 6
Mã phần lô PP2400155458
Giá từng phần lô 2,331,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400155459
Giá từng phần lô 107,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Tĩnh mạch trung ương 3 nòng V720
Mã phần lô PP2400155460
Giá từng phần lô 6,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 5/0
Mã phần lô PP2400155461
Giá từng phần lô 21,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0
Mã phần lô PP2400155462
Giá từng phần lô 21,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 7/0
Mã phần lô PP2400155463
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 8/0
Mã phần lô PP2400155464
Giá từng phần lô 71,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 5.0
Mã phần lô PP2400155465
Giá từng phần lô 21,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 6.0
Mã phần lô PP2400155466
Giá từng phần lô 21,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 7.0
Mã phần lô PP2400155467
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 2.0
Mã phần lô PP2400155468
Giá từng phần lô 56,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 3.0
Mã phần lô PP2400155469
Giá từng phần lô 56,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 4/0
Mã phần lô PP2400155470
Giá từng phần lô 56,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Chỉ khâu không tiêu Chỉ PTFE 5/0
Mã phần lô PP2400155471
Giá từng phần lô 58,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Chỉ phẫu thuật SILK 3/0
Mã phần lô PP2400155472
Giá từng phần lô 1,214,352
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,144
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Chỉ phẫu thuật SILK 4/0
Mã phần lô PP2400155473
Giá từng phần lô 486,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 3mm x 200 mm
Mã phần lô PP2400155474
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Chỉ silicon cặp mạch máu cỡ 2mm x 200 mm
Mã phần lô PP2400155475
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Chỉ thép các số 1
Mã phần lô PP2400155476
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Chỉ thép các số 2
Mã phần lô PP2400155477
Giá từng phần lô 6,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: Chỉ thép các số 3
Mã phần lô PP2400155478
Giá từng phần lô 3,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Chỉ thép các số 4
Mã phần lô PP2400155479
Giá từng phần lô 2,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Chỉ điện cực tim
Mã phần lô PP2400155480
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Lưỡi dao số 15
Mã phần lô PP2400155481
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 (Miếng vá sinh học, vá tim)
Mã phần lô PP2400155482
Giá từng phần lô 47,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2400155483
Giá từng phần lô 99,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2400155484
Giá từng phần lô 30,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48: Miếng vá nhân tạo
Mã phần lô PP2400155485
Giá từng phần lô 18,993,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49: Dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400155486
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50: Phổi nhân tạo các cỡ (Phổi tích hợp lọc động mạch các cỡ)
Mã phần lô PP2400155487
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51: Phin lọc động mạch (Filter)
Mã phần lô PP2400155488
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52: Quả lọc máu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400155489
Giá từng phần lô 87,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53: Phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2400155490
Giá từng phần lô 226,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54: Clip titan (M)
Mã phần lô PP2400155491
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55: Clip titan (S)
Mã phần lô PP2400155492
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56: Dung dịch ghép tạng
Mã phần lô PP2400155493
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57: Bộ khăn áo phẫu thuật tim hở
Mã phần lô PP2400155494
Giá từng phần lô 14,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 58: Bản cực trung tính dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400155495
Giá từng phần lô 1,782,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 59: Cuvette thử chức năng đông máu dùng cho máy đo đông máu Hemochron Signature Elite (Hoá chất dùng cho máy đo đông máu)
Mã phần lô PP2400155496
Giá từng phần lô 38,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 60: Test khí máu phù hợp dùng cho máy khí máu RAPIDPoint 500e
Mã phần lô PP2400155497
Giá từng phần lô 195,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 61: Wash/Waste Cartridge
Mã phần lô PP2400155498
Giá từng phần lô 42,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 62: Hóa chất khử khuẩn không khí
Mã phần lô PP2400155499
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63: Hóa chất phun khử khuẩn nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2400155500
Giá từng phần lô 9,567,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,676
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->