Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, dụng cụ y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Chư Păh năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300167613-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Chư Păh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, dụng cụ y tế sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Chư Păh năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT PL2300123234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 2,641,886,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.418.871 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300269081 - Bông, băng, cồn, gạc y tế, bột bó. 167,280,000 238.971.429 117.096.000 1/6 số lượng dự thầu
2 PP2300269082 - Bơm kim tiêm. 153,192,500 218.846.429 107.234.750 1/6 số lượng dự thầu
3 PP2300269083 - Dây, ống, chạc nối. 71,963,750 102.805.358 50.374.625 1/6 số lượng dự thầu
4 PP2300269084 - Găng tay, khẩu trang y tế. 232,550,000 332.214.286 162.785.000 1/6 số lượng dự thầu
5 PP2300269085 - Kim, chỉ, dao phẫu thuật. 79,771,790 113.959.700 55.840.253 1/6 số lượng dự thầu
6 PP2300269086 - Vật tư chung. 146,770,000 209.671.429 102.739.000 1/6 số lượng dự thầu
7 PP2300269087 - Y dụng cụ. 174,534,000 249.334.286 122.173.800 1/6 số lượng dự thầu
8 PP2300269088 - Khí Oxygen. 2,730,000 3.900.000 1.911.000 1/6 số lượng dự thầu
9 PP2300269089 - Test nhanh xét nghiệm. 288,296,600 411.852.286 201.807.620 1/6 số lượng dự thầu
10 PP2300269090 - Test nhanh xét nghiệm SARS-CoV-2 45,000,000 64.285.715 31.500.000 1/6 số lượng dự thầu
11 PP2300269091 - Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm 183,446,696 262.066.709 128.412.688 1/6 số lượng dự thầu
12 PP2300269092 - Hóa chất sử dụng cho máy huyết học Sysmex KX21 hoặc tương đương. 403,975,000 577.107.143 282.782.500 1/6 số lượng dự thầu
13 PP2300269093 - Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK 6510 hoặc tương đương. 127,340,000 181.914.286 89.138.000 1/6 số lượng dự thầu
14 PP2300269094 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động Humastar 200 + AU 480 hoặc tương đương. 296,001,000 422.858.572 207.200.700 1/6 số lượng dự thầu
15 PP2300269095 - Hóa chất ngoại kiểm 36,740,000 52.485.715 25.718.000 1/6 số lượng dự thầu
16 PP2300269096 - Dung dịch sát khuẩn, hóa chất chung. 150,555,000 215.078.572 105.388.500 1/6 số lượng dự thầu
17 PP2300269097 - Vật tư nha khoa 81,740,639 116.772.342 57.218.448 1/6 số lượng dự thầu
Bông, băng, cồn, gạc y tế, bột bó.
Mã phần lô PP2300269081
Giá từng phần lô 167,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm.
Mã phần lô PP2300269082
Giá từng phần lô 153,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.846.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.234.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây, ống, chạc nối.
Mã phần lô PP2300269083
Giá từng phần lô 71,963,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.805.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.374.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay, khẩu trang y tế.
Mã phần lô PP2300269084
Giá từng phần lô 232,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim, chỉ, dao phẫu thuật.
Mã phần lô PP2300269085
Giá từng phần lô 79,771,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.959.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.840.253
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư chung.
Mã phần lô PP2300269086
Giá từng phần lô 146,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Y dụng cụ.
Mã phần lô PP2300269087
Giá từng phần lô 174,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.334.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.173.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Oxygen.
Mã phần lô PP2300269088
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300269089
Giá từng phần lô 288,296,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.852.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.807.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xét nghiệm SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300269090
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2300269091
Giá từng phần lô 183,446,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.066.709
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.412.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy huyết học Sysmex KX21 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300269092
Giá từng phần lô 403,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK 6510 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300269093
Giá từng phần lô 127,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động Humastar 200 + AU 480 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300269094
Giá từng phần lô 296,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.858.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2300269095
Giá từng phần lô 36,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, hóa chất chung.
Mã phần lô PP2300269096
Giá từng phần lô 150,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.078.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2300269097
Giá từng phần lô 81,740,639
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.772.342
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.218.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->