Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo máy chuyên dụng phục vụ công tác chuyên môn lần 2/2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600546081-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 18 ngày, 5 giờ 1 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo máy chuyên dụng phục vụ công tác chuyên môn lần 2/2026
Số hiệu KHLCNT PL2600307129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trung Ương Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 344,070,156,085 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600398186 - Lô 1. Mua sắm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng cho cấy máu 2,078,395,250 2.886.660.069 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.039.197.625
2 PP2600398187 - Lô 2. Mua sắm Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật 3,007,250,600 4.176.736.944 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.503.625.300
3 PP2600398188 - Lô 3. Mẫu xét nghiệm cho Vi Sinh 468,000,000 650.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 234.000.000
4 PP2600398189 - Lô 4. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm lao bằng kỹ thuật ELISPOT 564,480,000 784.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 282.240.000
5 PP2600398190 - Lô 5. Mua sắm hóa chất sinh phẩm VTYTTHcho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm (B,I,C..) 1,518,591,160 2.109.154.389 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 759.295.580
6 PP2600398191 - Lô 6. Vật tư, hóa chất sinh phẩm định danh tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết 3,606,000,000 5.008.333.333 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.803.000.000
7 PP2600398192 - Lô 7. Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm chuẩn đoán ký sinh trùng, chuẩn đoán vi rút 8,171,241,200 11.348.946.111 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.085.620.600
8 PP2600398193 - Lô 8: Hóa chất xét nghiệm các tác nhân gây dị ứng bằng phương pháp immunoblot 956,334,000 1.328.241.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 478.167.000
9 PP2600398194 - Lô 9. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 453,956,804 630.495.561 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 226.978.402
10 PP2600398195 - Lô 10. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật 11,216,100,000 15.577.916.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.608.050.000
11 PP2600398196 - Lô 11: Test nhanh xác định kháng nguyên, kháng thể kháng vi rút 8,246,820,000 11.453.916.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.123.410.000
12 PP2600398197 - Lô 12. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn bằng công nghệ trở kháng và laser 32,056,462,800 44.522.865.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 16.028.231.400
13 PP2600398198 - Lô 13. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm Đông Máu Tự động công suất lớn hơn hoặc bằng 280 xét nghiệm/giờ 2,744,352,620 3.811.600.861 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.372.176.310
14 PP2600398199 - Lô 14. Môi trường làm kháng sinh đồ trong Vi Sinh 4,127,131,500 5.732.127.083 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.063.565.750
15 PP2600398200 - Lô 15. Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch 3,824,695,200 5.312.076.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.912.347.600
16 PP2600398201 - Lô 16. Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường 4,763,396,344 6.615.828.256 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.381.698.172
17 PP2600398202 - Lô 17. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy phân tích tế bào nước tiểu 1,613,894,394 2.241.519.992 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 806.947.197
18 PP2600398203 - Lô 18. Hóa chất sinh phẩm dùng trong huyết học phân tích hồng cầu lưới 15,528,698,890 21.567.637.347 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 7.764.349.445
19 PP2600398204 - Lô 19. Vật tư dùng cho tách tế bào máu tự động 8,471,400,000 11.765.833.333 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.235.700.000
20 PP2600398205 - Lô 20. Vật tư hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động bằng phương pháp: Vi hạt hóa phát quang 21,839,996,391 30.333.328.321 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 10.919.998.196
21 PP2600398206 - Lô 21. Vật tư dùng cho máy đo áp lực nội sọ HSTC 1,440,000,000 2.000.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 720.000.000
22 PP2600398207 - Lô 22. Vật tư, hóa chất cho hệ thống máy trao đổi Oxy ngoài cơ thể 952,500,000 1.322.916.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 476.250.000
23 PP2600398208 - Lô 23. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu Chống độc 5,605,026,820 7.784.759.472 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.802.513.410
24 PP2600398209 - Lô 24. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu liên tục dùng trong HSTC-CĐ 9,785,000,000 13.590.277.778 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.892.500.000
25 PP2600398210 - Lô 25. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm máu tự động 2,575,733,380 3.577.407.472 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.287.866.690
26 PP2600398211 - Lô 26. Danh mục hóa chất cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 2,881,051,180 4.001.459.972 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.440.525.590
27 PP2600398212 - Lô 27. Mua sắm vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao 77,345,000 107.423.611 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 38.672.500
28 PP2600398213 - Lô 28. Mua sắm HCSF, Vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao 751,410,000 1.043.625.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 375.705.000
29 PP2600398214 - Lô 29. Vật tư, hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch 14,996,084,266 20.827.894.814 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 7.498.042.133
30 PP2600398215 - Lô 30. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm HLA trong lĩnh vực miễn dịch và ghép tạng 1,297,535,620 1.802.132.806 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 648.767.810
31 PP2600398216 - Lô 31. Mua sắm sinh phẩm phục vụ xét nghiệm sàng lọc sơ sinh bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang 4,106,073,000 5.702.879.167 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.053.036.500
32 PP2600398217 - Lô 32. Sinh phẩm xét nghiệm bằng kỹ thuật STRIP ASSAY 6,493,095,000 9.018.187.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.246.547.500
33 PP2600398218 - Lô 33. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm đa tác nhân 3,502,420,000 4.864.472.222 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.751.210.000
34 PP2600398219 - Lô 34. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm ung thư và giải trình tự gen 5,736,539,400 7.967.415.833 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.868.269.700
35 PP2600398220 - Lô 35. Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ điều trị thận nhân tạo 3,373,780,000 4.685.805.556 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.686.890.000
36 PP2600398221 - Lô 36. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-time PCR định tính 1,978,200,000 2.747.500.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 989.100.000
37 PP2600398222 - Lô 37: Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm định lượng bằng kỹ thuật RealtimePCR 4,530,489,840 6.292.347.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.265.244.920
38 PP2600398223 - Lô 38. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất lớn hơn hoặc bằng 200 mẫu/giờ 12,993,401,645 18.046.391.174 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 6.496.700.823
39 PP2600398224 - Lô 39. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridiumester 19,901,640,174 27.641.166.908 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 9.950.820.087
40 PP2600398225 - Lô 40: Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường 8,299,951,680 11.527.710.6 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.149.975.840
41 PP2600398226 - Lô 41: Danh mục hóa chất cho máy miễn dịch tự động Vi hạt điện từ hóa phát quang 45,898,580,095 63.748.027.910 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 22.949.290.048
42 PP2600398227 - Lô 42: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ kỹ thuật tách tế bào máu (Vật tư dùng cho máy tách tế bào máu phù hợp với máy tách Spectra Optia) 660,000,000 916.666.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 330.000.000
43 PP2600398228 - Lô 43: Hóa chất xét nghiệm khí máu dùng trong chuyên môn cấp cứu 4,350,000,000 6.041.666.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.175.000.000
44 PP2600398229 - Lô 44: Vật tư, dụng cụ hỗ trợ lấy tế bào trứng và phôi noãn trong chuyên môn hỗ trợ sinh sản 2,707,920,100 3.761.000.139 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.353.960.050
45 PP2600398230 - Lô 45: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động nguyên lý bi từ 15,878,618,692 22.053.637.072 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 7.939.309.346
46 PP2600398231 - Lô 46: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động lớn hơn hoặc bằng 11 thông số 1,496,714,400 2.078.770.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 748.357.200
47 PP2600398232 - Lô 47. TEST nhanh dùng cho khám sức khỏe cộng đồng 4,012,040,000 5.572.277.778 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.006.020.000
48 PP2600398233 - Lô 48. TEST nhanh phát hiện chất gây nghiện 1,415,700,000 1.966.250.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 707.850.000
49 PP2600398234 - Lô 49. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu khoang phân tách 1,215,000,000 1.687.500.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 607.500.000
50 PP2600398235 - Lô 50. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu gel phân tách 1,392,500,000 1.934.027.778 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 696.250.000
51 PP2600398236 - Lô 51. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật 1,252,839,000 1.740.054.167 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 626.419.500
52 PP2600398237 - Lô 52. Vật tư, hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiệnđột biến gen 4,423,320,000 6.143.500.00 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.211.660.000
53 PP2600398238 - Lô 53. Vật tư, dịch lọc, hóa chất dùng cho lọc máu, lọc thận nhân tạo 8,739,794,640 12.138.603.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.369.897.320
54 PP2600398239 - Lô 54. Vật tư dùng trong chuyên môn giải phẫu bệnh 4,092,655,000 5.684.243.056 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.046.327.500
Lô 1. Mua sắm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng cho cấy máu
Mã phần lô PP2600398186
Giá từng phần lô 2,078,395,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.660.069
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.197.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 2. Mua sắm Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2600398187
Giá từng phần lô 3,007,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.176.736.944
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.503.625.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 3. Mẫu xét nghiệm cho Vi Sinh
Mã phần lô PP2600398188
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 4. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm lao bằng kỹ thuật ELISPOT
Mã phần lô PP2600398189
Giá từng phần lô 564,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 5. Mua sắm hóa chất sinh phẩm VTYTTHcho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm (B,I,C..)
Mã phần lô PP2600398190
Giá từng phần lô 1,518,591,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.109.154.389
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.295.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 6. Vật tư, hóa chất sinh phẩm định danh tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết
Mã phần lô PP2600398191
Giá từng phần lô 3,606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.008.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 7. Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm chuẩn đoán ký sinh trùng, chuẩn đoán vi rút
Mã phần lô PP2600398192
Giá từng phần lô 8,171,241,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.348.946.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.085.620.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 8: Hóa chất xét nghiệm các tác nhân gây dị ứng bằng phương pháp immunoblot
Mã phần lô PP2600398193
Giá từng phần lô 956,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.241.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 9. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2600398194
Giá từng phần lô 453,956,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.495.561
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.978.402
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 10. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2600398195
Giá từng phần lô 11,216,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.577.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.608.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 11: Test nhanh xác định kháng nguyên, kháng thể kháng vi rút
Mã phần lô PP2600398196
Giá từng phần lô 8,246,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.453.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 12. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn bằng công nghệ trở kháng và laser
Mã phần lô PP2600398197
Giá từng phần lô 32,056,462,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.522.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.028.231.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 13. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm Đông Máu Tự động công suất lớn hơn hoặc bằng 280 xét nghiệm/giờ
Mã phần lô PP2600398198
Giá từng phần lô 2,744,352,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.811.600.861
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.176.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 14. Môi trường làm kháng sinh đồ trong Vi Sinh
Mã phần lô PP2600398199
Giá từng phần lô 4,127,131,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.732.127.083
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.565.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 15. Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2600398200
Giá từng phần lô 3,824,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.312.076.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.347.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 16. Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2600398201
Giá từng phần lô 4,763,396,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.828.256
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.698.172
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 17. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy phân tích tế bào nước tiểu
Mã phần lô PP2600398202
Giá từng phần lô 1,613,894,394
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.519.992
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.947.197
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 18. Hóa chất sinh phẩm dùng trong huyết học phân tích hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2600398203
Giá từng phần lô 15,528,698,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.567.637.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.764.349.445
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 19. Vật tư dùng cho tách tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2600398204
Giá từng phần lô 8,471,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.765.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 20. Vật tư hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động bằng phương pháp: Vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2600398205
Giá từng phần lô 21,839,996,391
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.333.328.321
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.919.998.196
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 21. Vật tư dùng cho máy đo áp lực nội sọ HSTC
Mã phần lô PP2600398206
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 22. Vật tư, hóa chất cho hệ thống máy trao đổi Oxy ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2600398207
Giá từng phần lô 952,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.916.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 23. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu Chống độc
Mã phần lô PP2600398208
Giá từng phần lô 5,605,026,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.784.759.472
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.802.513.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 24. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu liên tục dùng trong HSTC-CĐ
Mã phần lô PP2600398209
Giá từng phần lô 9,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.590.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 25. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm máu tự động
Mã phần lô PP2600398210
Giá từng phần lô 2,575,733,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.577.407.472
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.287.866.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 26. Danh mục hóa chất cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2600398211
Giá từng phần lô 2,881,051,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.459.972
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.525.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 27. Mua sắm vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2600398212
Giá từng phần lô 77,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.423.611
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 28. Mua sắm HCSF, Vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2600398213
Giá từng phần lô 751,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 29. Vật tư, hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2600398214
Giá từng phần lô 14,996,084,266
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.827.894.814
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.498.042.133
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 30. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm HLA trong lĩnh vực miễn dịch và ghép tạng
Mã phần lô PP2600398215
Giá từng phần lô 1,297,535,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.132.806
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.767.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 31. Mua sắm sinh phẩm phục vụ xét nghiệm sàng lọc sơ sinh bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2600398216
Giá từng phần lô 4,106,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.702.879.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.053.036.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 32. Sinh phẩm xét nghiệm bằng kỹ thuật STRIP ASSAY
Mã phần lô PP2600398217
Giá từng phần lô 6,493,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.018.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.246.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 33. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm đa tác nhân
Mã phần lô PP2600398218
Giá từng phần lô 3,502,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.864.472.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 34. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm ung thư và giải trình tự gen
Mã phần lô PP2600398219
Giá từng phần lô 5,736,539,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.967.415.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.868.269.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 35. Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ điều trị thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600398220
Giá từng phần lô 3,373,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.805.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 36. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-time PCR định tính
Mã phần lô PP2600398221
Giá từng phần lô 1,978,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 37: Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm định lượng bằng kỹ thuật RealtimePCR
Mã phần lô PP2600398222
Giá từng phần lô 4,530,489,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.292.347.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.265.244.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 38. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất lớn hơn hoặc bằng 200 mẫu/giờ
Mã phần lô PP2600398223
Giá từng phần lô 12,993,401,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.046.391.174
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.700.823
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 39. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridiumester
Mã phần lô PP2600398224
Giá từng phần lô 19,901,640,174
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.641.166.908
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.950.820.087
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 40: Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2600398225
Giá từng phần lô 8,299,951,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.527.710.6
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.149.975.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 41: Danh mục hóa chất cho máy miễn dịch tự động Vi hạt điện từ hóa phát quang
Mã phần lô PP2600398226
Giá từng phần lô 45,898,580,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.748.027.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.949.290.048
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 42: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ kỹ thuật tách tế bào máu (Vật tư dùng cho máy tách tế bào máu phù hợp với máy tách Spectra Optia)
Mã phần lô PP2600398227
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 43: Hóa chất xét nghiệm khí máu dùng trong chuyên môn cấp cứu
Mã phần lô PP2600398228
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.041.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 44: Vật tư, dụng cụ hỗ trợ lấy tế bào trứng và phôi noãn trong chuyên môn hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2600398229
Giá từng phần lô 2,707,920,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.761.000.139
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.960.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 45: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2600398230
Giá từng phần lô 15,878,618,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.053.637.072
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.939.309.346
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 46: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động lớn hơn hoặc bằng 11 thông số
Mã phần lô PP2600398231
Giá từng phần lô 1,496,714,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.770.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.357.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 47. TEST nhanh dùng cho khám sức khỏe cộng đồng
Mã phần lô PP2600398232
Giá từng phần lô 4,012,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.572.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 48. TEST nhanh phát hiện chất gây nghiện
Mã phần lô PP2600398233
Giá từng phần lô 1,415,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 49. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu khoang phân tách
Mã phần lô PP2600398234
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 50. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu gel phân tách
Mã phần lô PP2600398235
Giá từng phần lô 1,392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.027.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 51. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2600398236
Giá từng phần lô 1,252,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.054.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 52. Vật tư, hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiệnđột biến gen
Mã phần lô PP2600398237
Giá từng phần lô 4,423,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.143.500.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.211.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 53. Vật tư, dịch lọc, hóa chất dùng cho lọc máu, lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600398238
Giá từng phần lô 8,739,794,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.138.603.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.369.897.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 54. Vật tư dùng trong chuyên môn giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2600398239
Giá từng phần lô 4,092,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.684.243.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->