Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo máy chuyên dụng phục vụ công tác chuyên môn lần 2/2026
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600546081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 18 ngày, 5 giờ 1 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo máy chuyên dụng phục vụ công tác chuyên môn lần 2/2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600307129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trung Ương Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 344,070,156,085 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600398186 - Lô 1. Mua sắm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng cho cấy máu | 2,078,395,250 | 2.886.660.069 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.039.197.625 | |
| 2 | PP2600398187 - Lô 2. Mua sắm Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật | 3,007,250,600 | 4.176.736.944 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.503.625.300 | |
| 3 | PP2600398188 - Lô 3. Mẫu xét nghiệm cho Vi Sinh | 468,000,000 | 650.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 234.000.000 | |
| 4 | PP2600398189 - Lô 4. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm lao bằng kỹ thuật ELISPOT | 564,480,000 | 784.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 282.240.000 | |
| 5 | PP2600398190 - Lô 5. Mua sắm hóa chất sinh phẩm VTYTTHcho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm (B,I,C..) | 1,518,591,160 | 2.109.154.389 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 759.295.580 | |
| 6 | PP2600398191 - Lô 6. Vật tư, hóa chất sinh phẩm định danh tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết | 3,606,000,000 | 5.008.333.333 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.803.000.000 | |
| 7 | PP2600398192 - Lô 7. Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm chuẩn đoán ký sinh trùng, chuẩn đoán vi rút | 8,171,241,200 | 11.348.946.111 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.085.620.600 | |
| 8 | PP2600398193 - Lô 8: Hóa chất xét nghiệm các tác nhân gây dị ứng bằng phương pháp immunoblot | 956,334,000 | 1.328.241.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 478.167.000 | |
| 9 | PP2600398194 - Lô 9. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | 453,956,804 | 630.495.561 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 226.978.402 | |
| 10 | PP2600398195 - Lô 10. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật | 11,216,100,000 | 15.577.916.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 5.608.050.000 | |
| 11 | PP2600398196 - Lô 11: Test nhanh xác định kháng nguyên, kháng thể kháng vi rút | 8,246,820,000 | 11.453.916.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.123.410.000 | |
| 12 | PP2600398197 - Lô 12. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn bằng công nghệ trở kháng và laser | 32,056,462,800 | 44.522.865.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.028.231.400 | |
| 13 | PP2600398198 - Lô 13. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm Đông Máu Tự động công suất lớn hơn hoặc bằng 280 xét nghiệm/giờ | 2,744,352,620 | 3.811.600.861 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.372.176.310 | |
| 14 | PP2600398199 - Lô 14. Môi trường làm kháng sinh đồ trong Vi Sinh | 4,127,131,500 | 5.732.127.083 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.063.565.750 | |
| 15 | PP2600398200 - Lô 15. Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch | 3,824,695,200 | 5.312.076.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.912.347.600 | |
| 16 | PP2600398201 - Lô 16. Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường | 4,763,396,344 | 6.615.828.256 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.381.698.172 | |
| 17 | PP2600398202 - Lô 17. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy phân tích tế bào nước tiểu | 1,613,894,394 | 2.241.519.992 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 806.947.197 | |
| 18 | PP2600398203 - Lô 18. Hóa chất sinh phẩm dùng trong huyết học phân tích hồng cầu lưới | 15,528,698,890 | 21.567.637.347 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.764.349.445 | |
| 19 | PP2600398204 - Lô 19. Vật tư dùng cho tách tế bào máu tự động | 8,471,400,000 | 11.765.833.333 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.235.700.000 | |
| 20 | PP2600398205 - Lô 20. Vật tư hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động bằng phương pháp: Vi hạt hóa phát quang | 21,839,996,391 | 30.333.328.321 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 10.919.998.196 | |
| 21 | PP2600398206 - Lô 21. Vật tư dùng cho máy đo áp lực nội sọ HSTC | 1,440,000,000 | 2.000.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 720.000.000 | |
| 22 | PP2600398207 - Lô 22. Vật tư, hóa chất cho hệ thống máy trao đổi Oxy ngoài cơ thể | 952,500,000 | 1.322.916.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 476.250.000 | |
| 23 | PP2600398208 - Lô 23. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu Chống độc | 5,605,026,820 | 7.784.759.472 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.802.513.410 | |
| 24 | PP2600398209 - Lô 24. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu liên tục dùng trong HSTC-CĐ | 9,785,000,000 | 13.590.277.778 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.892.500.000 | |
| 25 | PP2600398210 - Lô 25. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm máu tự động | 2,575,733,380 | 3.577.407.472 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.287.866.690 | |
| 26 | PP2600398211 - Lô 26. Danh mục hóa chất cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy | 2,881,051,180 | 4.001.459.972 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.440.525.590 | |
| 27 | PP2600398212 - Lô 27. Mua sắm vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao | 77,345,000 | 107.423.611 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 38.672.500 | |
| 28 | PP2600398213 - Lô 28. Mua sắm HCSF, Vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao | 751,410,000 | 1.043.625.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 375.705.000 | |
| 29 | PP2600398214 - Lô 29. Vật tư, hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch | 14,996,084,266 | 20.827.894.814 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.498.042.133 | |
| 30 | PP2600398215 - Lô 30. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm HLA trong lĩnh vực miễn dịch và ghép tạng | 1,297,535,620 | 1.802.132.806 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 648.767.810 | |
| 31 | PP2600398216 - Lô 31. Mua sắm sinh phẩm phục vụ xét nghiệm sàng lọc sơ sinh bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang | 4,106,073,000 | 5.702.879.167 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.053.036.500 | |
| 32 | PP2600398217 - Lô 32. Sinh phẩm xét nghiệm bằng kỹ thuật STRIP ASSAY | 6,493,095,000 | 9.018.187.500 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.246.547.500 | |
| 33 | PP2600398218 - Lô 33. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm đa tác nhân | 3,502,420,000 | 4.864.472.222 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.751.210.000 | |
| 34 | PP2600398219 - Lô 34. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm ung thư và giải trình tự gen | 5,736,539,400 | 7.967.415.833 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.868.269.700 | |
| 35 | PP2600398220 - Lô 35. Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ điều trị thận nhân tạo | 3,373,780,000 | 4.685.805.556 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.686.890.000 | |
| 36 | PP2600398221 - Lô 36. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-time PCR định tính | 1,978,200,000 | 2.747.500.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 989.100.000 | |
| 37 | PP2600398222 - Lô 37: Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm định lượng bằng kỹ thuật RealtimePCR | 4,530,489,840 | 6.292.347.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.265.244.920 | |
| 38 | PP2600398223 - Lô 38. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất lớn hơn hoặc bằng 200 mẫu/giờ | 12,993,401,645 | 18.046.391.174 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 6.496.700.823 | |
| 39 | PP2600398224 - Lô 39. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridiumester | 19,901,640,174 | 27.641.166.908 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 9.950.820.087 | |
| 40 | PP2600398225 - Lô 40: Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường | 8,299,951,680 | 11.527.710.6 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.149.975.840 | |
| 41 | PP2600398226 - Lô 41: Danh mục hóa chất cho máy miễn dịch tự động Vi hạt điện từ hóa phát quang | 45,898,580,095 | 63.748.027.910 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 22.949.290.048 | |
| 42 | PP2600398227 - Lô 42: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ kỹ thuật tách tế bào máu (Vật tư dùng cho máy tách tế bào máu phù hợp với máy tách Spectra Optia) | 660,000,000 | 916.666.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 330.000.000 | |
| 43 | PP2600398228 - Lô 43: Hóa chất xét nghiệm khí máu dùng trong chuyên môn cấp cứu | 4,350,000,000 | 6.041.666.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.175.000.000 | |
| 44 | PP2600398229 - Lô 44: Vật tư, dụng cụ hỗ trợ lấy tế bào trứng và phôi noãn trong chuyên môn hỗ trợ sinh sản | 2,707,920,100 | 3.761.000.139 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.353.960.050 | |
| 45 | PP2600398230 - Lô 45: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động nguyên lý bi từ | 15,878,618,692 | 22.053.637.072 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.939.309.346 | |
| 46 | PP2600398231 - Lô 46: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động lớn hơn hoặc bằng 11 thông số | 1,496,714,400 | 2.078.770.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 748.357.200 | |
| 47 | PP2600398232 - Lô 47. TEST nhanh dùng cho khám sức khỏe cộng đồng | 4,012,040,000 | 5.572.277.778 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.006.020.000 | |
| 48 | PP2600398233 - Lô 48. TEST nhanh phát hiện chất gây nghiện | 1,415,700,000 | 1.966.250.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 707.850.000 | |
| 49 | PP2600398234 - Lô 49. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu khoang phân tách | 1,215,000,000 | 1.687.500.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 607.500.000 | |
| 50 | PP2600398235 - Lô 50. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu gel phân tách | 1,392,500,000 | 1.934.027.778 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 696.250.000 | |
| 51 | PP2600398236 - Lô 51. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật | 1,252,839,000 | 1.740.054.167 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 626.419.500 | |
| 52 | PP2600398237 - Lô 52. Vật tư, hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiệnđột biến gen | 4,423,320,000 | 6.143.500.00 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.211.660.000 | |
| 53 | PP2600398238 - Lô 53. Vật tư, dịch lọc, hóa chất dùng cho lọc máu, lọc thận nhân tạo | 8,739,794,640 | 12.138.603.667 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.369.897.320 | |
| 54 | PP2600398239 - Lô 54. Vật tư dùng trong chuyên môn giải phẫu bệnh | 4,092,655,000 | 5.684.243.056 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.046.327.500 |
Lô 1. Mua sắm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng cho cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2600398186 |
| Giá từng phần lô | 2,078,395,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.886.660.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.197.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 2. Mua sắm Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600398187 |
| Giá từng phần lô | 3,007,250,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.176.736.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.503.625.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 3. Mẫu xét nghiệm cho Vi Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600398188 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 4. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm lao bằng kỹ thuật ELISPOT |
|
| Mã phần lô | PP2600398189 |
| Giá từng phần lô | 564,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 5. Mua sắm hóa chất sinh phẩm VTYTTHcho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm (B,I,C..) |
|
| Mã phần lô | PP2600398190 |
| Giá từng phần lô | 1,518,591,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.109.154.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.295.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 6. Vật tư, hóa chất sinh phẩm định danh tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600398191 |
| Giá từng phần lô | 3,606,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.008.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.803.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 7. Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm chuẩn đoán ký sinh trùng, chuẩn đoán vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2600398192 |
| Giá từng phần lô | 8,171,241,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.348.946.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.085.620.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 8: Hóa chất xét nghiệm các tác nhân gây dị ứng bằng phương pháp immunoblot |
|
| Mã phần lô | PP2600398193 |
| Giá từng phần lô | 956,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.241.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 9. Môi trường nuôi cấy vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600398194 |
| Giá từng phần lô | 453,956,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.495.561 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.978.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 10. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600398195 |
| Giá từng phần lô | 11,216,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.577.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.608.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 11: Test nhanh xác định kháng nguyên, kháng thể kháng vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2600398196 |
| Giá từng phần lô | 8,246,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.453.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.123.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 12. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn bằng công nghệ trở kháng và laser |
|
| Mã phần lô | PP2600398197 |
| Giá từng phần lô | 32,056,462,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.522.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.028.231.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 13. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm Đông Máu Tự động công suất lớn hơn hoặc bằng 280 xét nghiệm/giờ |
|
| Mã phần lô | PP2600398198 |
| Giá từng phần lô | 2,744,352,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.811.600.861 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.176.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 14. Môi trường làm kháng sinh đồ trong Vi Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600398199 |
| Giá từng phần lô | 4,127,131,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.732.127.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.063.565.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 15. Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600398200 |
| Giá từng phần lô | 3,824,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.312.076.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.912.347.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 16. Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2600398201 |
| Giá từng phần lô | 4,763,396,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.828.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.698.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 17. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy phân tích tế bào nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600398202 |
| Giá từng phần lô | 1,613,894,394 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.241.519.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.947.197 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 18. Hóa chất sinh phẩm dùng trong huyết học phân tích hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600398203 |
| Giá từng phần lô | 15,528,698,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.567.637.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.764.349.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 19. Vật tư dùng cho tách tế bào máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600398204 |
| Giá từng phần lô | 8,471,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.765.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 20. Vật tư hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động bằng phương pháp: Vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600398205 |
| Giá từng phần lô | 21,839,996,391 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.333.328.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.919.998.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 21. Vật tư dùng cho máy đo áp lực nội sọ HSTC |
|
| Mã phần lô | PP2600398206 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 22. Vật tư, hóa chất cho hệ thống máy trao đổi Oxy ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600398207 |
| Giá từng phần lô | 952,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.322.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 23. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu Chống độc |
|
| Mã phần lô | PP2600398208 |
| Giá từng phần lô | 5,605,026,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.784.759.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.802.513.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 24. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống siêu lọc máu liên tục dùng trong HSTC-CĐ |
|
| Mã phần lô | PP2600398209 |
| Giá từng phần lô | 9,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.590.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 25. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600398210 |
| Giá từng phần lô | 2,575,733,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.577.407.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.287.866.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 26. Danh mục hóa chất cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2600398211 |
| Giá từng phần lô | 2,881,051,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.001.459.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.525.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 27. Mua sắm vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2600398212 |
| Giá từng phần lô | 77,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.423.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.672.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 28. Mua sắm HCSF, Vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống hấp tiệt trùng hơi nước nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2600398213 |
| Giá từng phần lô | 751,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 29. Vật tư, hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600398214 |
| Giá từng phần lô | 14,996,084,266 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.827.894.814 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.498.042.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 30. Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm HLA trong lĩnh vực miễn dịch và ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2600398215 |
| Giá từng phần lô | 1,297,535,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.802.132.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.767.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 31. Mua sắm sinh phẩm phục vụ xét nghiệm sàng lọc sơ sinh bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2600398216 |
| Giá từng phần lô | 4,106,073,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.702.879.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.053.036.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 32. Sinh phẩm xét nghiệm bằng kỹ thuật STRIP ASSAY |
|
| Mã phần lô | PP2600398217 |
| Giá từng phần lô | 6,493,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.018.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.246.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 33. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm đa tác nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600398218 |
| Giá từng phần lô | 3,502,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.864.472.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 34. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm ung thư và giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2600398219 |
| Giá từng phần lô | 5,736,539,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.967.415.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.868.269.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 35. Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ điều trị thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600398220 |
| Giá từng phần lô | 3,373,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.685.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 36. Mua sắm sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-time PCR định tính |
|
| Mã phần lô | PP2600398221 |
| Giá từng phần lô | 1,978,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.747.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 989.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 37: Mua sắm sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm định lượng bằng kỹ thuật RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2600398222 |
| Giá từng phần lô | 4,530,489,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.292.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.265.244.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 38. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất lớn hơn hoặc bằng 200 mẫu/giờ |
|
| Mã phần lô | PP2600398223 |
| Giá từng phần lô | 12,993,401,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.046.391.174 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.496.700.823 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 39. Hóa chất sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridiumester |
|
| Mã phần lô | PP2600398224 |
| Giá từng phần lô | 19,901,640,174 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.641.166.908 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.950.820.087 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 40: Hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2600398225 |
| Giá từng phần lô | 8,299,951,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.527.710.6 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.149.975.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 41: Danh mục hóa chất cho máy miễn dịch tự động Vi hạt điện từ hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600398226 |
| Giá từng phần lô | 45,898,580,095 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.748.027.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.949.290.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 42: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao phục vụ kỹ thuật tách tế bào máu (Vật tư dùng cho máy tách tế bào máu phù hợp với máy tách Spectra Optia) |
|
| Mã phần lô | PP2600398227 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 43: Hóa chất xét nghiệm khí máu dùng trong chuyên môn cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2600398228 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.041.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 44: Vật tư, dụng cụ hỗ trợ lấy tế bào trứng và phôi noãn trong chuyên môn hỗ trợ sinh sản |
|
| Mã phần lô | PP2600398229 |
| Giá từng phần lô | 2,707,920,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.761.000.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.353.960.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 45: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2600398230 |
| Giá từng phần lô | 15,878,618,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.053.637.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.939.309.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 46: Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động lớn hơn hoặc bằng 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600398231 |
| Giá từng phần lô | 1,496,714,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.078.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.357.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 47. TEST nhanh dùng cho khám sức khỏe cộng đồng |
|
| Mã phần lô | PP2600398232 |
| Giá từng phần lô | 4,012,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.572.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.006.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 48. TEST nhanh phát hiện chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2600398233 |
| Giá từng phần lô | 1,415,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.966.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 49. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu khoang phân tách |
|
| Mã phần lô | PP2600398234 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 50. Vật tư, hóa chất dùng cho khoa Cơ xương khớp trong tách huyết tương giàu tiểu cầu gel phân tách |
|
| Mã phần lô | PP2600398235 |
| Giá từng phần lô | 1,392,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.934.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 51. Môi trường sinh màu sử dụng nuôi cấy vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600398236 |
| Giá từng phần lô | 1,252,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.054.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.419.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 52. Vật tư, hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiệnđột biến gen |
|
| Mã phần lô | PP2600398237 |
| Giá từng phần lô | 4,423,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.143.500.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.211.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 53. Vật tư, dịch lọc, hóa chất dùng cho lọc máu, lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600398238 |
| Giá từng phần lô | 8,739,794,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.138.603.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.369.897.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lô 54. Vật tư dùng trong chuyên môn giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2600398239 |
| Giá từng phần lô | 4,092,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.684.243.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.046.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi